Cefixim xuất hiện trong 133 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 120 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 12 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
62 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 11 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 13 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 4 |
| 2011 | 15 |
Toàn bộ 133 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Atasic 200 | 893110166326 (cũ: VD-18938-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefimbrano 100 | 893110160226 (cũ: VD-24308-16) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefixim 100mg | 893110160326 (cũ: VD-29179-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Eufexim 200 | 893110154226 (cũ: VD-35201-21) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefixime STADA 200 mg | 893110179226 (cũ: VD-35469-21) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| MITAFIX 50 | 893110124826 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefixim 200mg | 893110382125 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Cefixim 200 | 893110283325 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefixim 100mg | 893110287725 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Cefixim 400-CGP | 893110153025 (cũ: VD-21583-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imexime 50 | 893110136125 (cũ: VD-31116-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Imexime 100 | 893110136025 (cũ: VD-30398-18) | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefixime 50mg | 893110138025 (cũ: VD-32525-19) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cefixime 100mg | 893110137925 (cũ: VD-32524-19) | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nimemax 200 | 893110157325 (cũ: VD-33243-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Greenfixime 200 | 893110049325 | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Infilong | 893110302700 (cũ: VD-21791-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefixim 200mg | 893110254900 (cũ: VD-32745-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Usfexim 200 | 893110157100 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Ofbexim 200 | 893110056400 (cũ: VD-32373-19) | viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Daxame | 890110996224 (cũ: VN-21866-19) | Viên nén bao phim | Gracure Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Cefimvid 200 | 893110824524 (cũ: VD-32918-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefixime 200 | 893110818224 (cũ: VD-32922-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefixime 200mg | 893110809524 (cũ: VD-32836-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Hafixim 200 tabs | 893110585824 (cũ: VD-32428-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefixim 100-HV | 893110615824 (cũ: VD-33863-19) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Egofixim 100 | 893110535424 (cũ: VD-20173-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Crocin 200 mg | 893110548224 (cũ: VD-33768-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Fudcime 200mg | 893110486724 (cũ: VD-23642-15) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Orabakan 200mg | 893110379324 (cũ: VD-23475-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefixim 200 | 893110383824 (cũ: VD-28887-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefixim 200mg | 893110397324 (cũ: VD-31974-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefixim 400 | 893110363524 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Gogo 100 | 893110274224 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Uphaxime 200mg | 893110166624 (cũ: VD-22551-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Orenko | 893110072824 (cũ: VD-23074-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefixim 200 mg | 893110088524 (cũ: VD-27386-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Vifucef 200 | 893110044124 | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefixime 200mg | 893110027224 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Cefixim 100 | 893110372223 (cũ: VD-20251-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Egofixim 200 | 893110361823 (cũ: VD-20174-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Bicebid 200 | 893110392823 (cũ: VD-27256-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Docifix 200mg | 893110354923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Cefixime Uphace 100 | 893110302923 (cũ: VD-22546-15) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fabafixim 200 DT. | 893110298723 (cũ: VD-28075-17) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Imexime 200 | 893110252823 (cũ: VD-30399-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Gogo 200 | 893110243723 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Fabafixim 200 | 893110200023 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Imexime 200 | 893110146223 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Imexime 400 | 893110146323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Bostoken 200 | 893110116123 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Eufixim 100 | 893110001323 | Viên nén | Công ty Cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Hafixim 100 DT | VD-35981-22 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Cefixime 200mg | VD-35939-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Cifataze DT-100 | VN-23237-22 | Viên nén phân tán không bao | Micro Labs Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Cifataze DT-200 | VN-23238-22 | Viên nén phân tán không bao | Micro Labs Limited | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Crocin 400 mg | VD-35595-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Fimabute | VN-22946-21 | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Ltd. | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Topfixim 200 | VD-34030-20 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Bicebid 100 | VD-28221-17 | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Cefixim 400 - US | VD-22065-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH US Pharma USA | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Cefixim 100 mg | VD-18619-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Không ghi |
| Cefixim 200 mg | VD-18620-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 04/03/2013 | Không ghi |
| Cefihommax | VD-15745-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefimvid 100 | VD-15842-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cefimvid 200 | VD-15843-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Cemax Capsule 200mg | VN-13307-11 | Viên nang | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sagafixim 100 DT | VN-13064-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH TM-DP Quốc tế Thiên Đan | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Damoce | VD-14714-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100 suspension | VD-14463-11 | — | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Damoce | VD-14120-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/03/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100 | VD-13936-11 | — | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixim 200 | VD-13937-11 | — | Công ty cổ phần dược TW. Mediplantex. | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Greenfixime 100 | VD-14111-11 | — | Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Greenfixime 200 | VD-14112-11 | — | Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Cefixim 100 | VD-13354-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefixim 200 mg | VD-13355-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefiget Suspension 100mg/5ml | VN-11053-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefiget DS Suspension | VN-11055-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Azecifex 100 mg | VD-12909-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azecifex 200 mg | VD-12910-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azecifex Distab 100 mg | VD-12911-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azecifex Distab 200 mg | VD-12912-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefixim 100mg | VD-12968-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefixim 100mg | VD-12404-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| CefixVPC 200 | VD-12237-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| CefixVPC 200 | VD-12238-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Efticef 200 | VD-12367-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fiximstad 100 | VD-12520-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fiximstad 200 | VD-12521-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cemax Powder | VN-10001-10 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metiny Powder | VN-10002-10 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Antifix 100 | VD-11528-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefixim 200mg | VD-11736-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cefixime tvp | VD-11748-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Efticef 100 | VD-11700-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Tricef 50 | VD-11546-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vudu-Cefixim 100 | VD-11709-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vuri 100 | VD-11711-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vuri 200 | VD-11712-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Mebixim | VD-11349-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Mebixim-100 | VD-11350-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Daxame Tablets | VN-9635-10 | Viên nén | Dasan Medichem Co., Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Newcefix | VN-9722-10 | Viên nang | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Bicebid 200 | VD-10080-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fudphar 100mg | VD-10339-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fudphar 200mg | VD-10341-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fudphar 200mg | VD-10340-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Orirocin 200mg | VD-10348-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tamifixim 200 | VD-10408-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 100 | VD-10132-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 100 | VD-10131-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 200 | VD-10133-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tricef 400 | VD-10134-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefrin-100 | VN-5153-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefrin-200 | VN-5154-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cefrin-400 | VN-5155-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hancefix | VN-5401-10 | Viên nang | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Jekukfixim | VN-5461-10 | Viên nang | Kukje Pharma Ind. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Kwangmyungcefix | VN-5587-10 | Viên nang | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Uscimix 400 | 893110178725 (cũ: VD-22821-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Ficemix 400 | 893110571024 (cũ: VD-21792-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Bactirid 100mg/5ml dry suspension | VN-20148-16 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH AC pharma | Pakistan | 02/11/2016 | Hết hạn |
| Lufixime 400 | VN-18140-14 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Docifix 200 mg | VD-20345-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Docimax 100 mg | VD-18489-13 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cefimvid 100 | VD-15841-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Hết hạn |
| Fabafixim 50 | VD-15806-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Hết hạn |
| Greenfixime 100 | VD-14110-11 | — | Xí nghiệp Dược phẩm 150- Công ty Dược & TTBYT Quân đội | Việt Nam | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Cefixim 50mg | VD-12405-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Antifix 200 | VD-11529-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 15/06/2010 | Hết hạn |
| Bicebid 100 | VD-10079-10 | — | Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 23/02/2010 | Hết hạn |
| Fabafixim 400 | 893110821824 (cũ: VD-32907-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Sildenafil | 134 |
| Loratadin | 131 |
| Prednisolon | 129 |
| Spiramycin | 137 |
| Azithromycin | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Omeprazol | 138 |
| Clopidogrel | 140 |
| Cefpodoxime proxetil | 126 |
| Tadalafil | 141 |
| Glimepirid | 125 |
| Rivaroxaban | 142 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.