Tranexamic acid xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 18 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
9 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 2 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Acid tranexamic 650mg | 893110155126 (cũ: VD-34941-21) | Viên nén | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Tranexamic Acid Injection 50mg "Tai Yu" | 471110031326 | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd | Taiwan | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Texamic | 760110426925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Switzerland | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Heraxamic 650 | 893110402825 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Toxaxine 500mg Inj. | 880110350025 (cũ: VN-20059-16) | Dung dịch tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Tarvisamin | 690110301625 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược vậy tư y tế Thành Vinh | P.R. China | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Traxamic | 893110104325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Omitrax 500 Tablet | 894110006325 | Viên nén bao phim | Omnicals Pharma Private Limited | Bangladesh | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Trane-BFS 10% | 893110735824 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarnamic 500 | 893110741224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Heraxamic 250 | 893110759224 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Tranexamic Acid 1000mg/10ml | 893110597624 (cũ: VD-29014-18) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Transamin tablets | 885110523724 (cũ: VN-17416-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Daiichi Sankyo Việt Nam | Thailand | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Tranexamic acid 250mg/5ml | 893110485224 (cũ: VD-26911-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tranexamic acid 500mg/5ml | 893110485324 (cũ: VD-26912-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 893110414824 (cũ: VD-24750-16) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Heraxamic 500 | 893110301224 | Viên nén | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Trantum tablets 500mg | 890110134424 (cũ: VN-18808-15) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Trenaxa 500 | 890110435423 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Tranbleed 500 | 893110297923 (cũ: VD-29176-18) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tranbleed 250 | 893110297823 (cũ: VD-29175-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tranbleed 1000 | 893110297723 (cũ: VD-26299-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Medsamic 250mg/5ml | VN-20801-17 | Dung dịch tiêm | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Butranep | VD-35805-22 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| BFS-Tranexamic | VD-21550-14 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH MTV dược phẩm Trung ương 1 | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Tranex Injection | VN-20069-16 | Dung dịch tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Trepin Capsules 250mg YY | VN-17625-13 | Viên nang cứng | Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 26/12/2013 | Không ghi |
| Antisamin injection 100mg/ml | VN-16502-13 | Dung dịch tiêm | Kwan Star Co., Ltd. | Đài Loan | 31/03/2013 | Không ghi |
| Tranzil | VN-13938-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Examin | VN-11241-10 | Dung dịch thuốc tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cetecrin inj | VN-10505-10 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Toxaxine Inj | VN-9668-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Toxaxine Inj 250mg | VN-5388-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Dezendin Inj | VN-5386-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Toxaxin 250mg Inj | VN-19311-15 | Dung dịch tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Tranexamic Acid injection | VN-16056-12 | Thuốc tiêm | Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. | Đài Loan | 09/10/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Tranexamic acid | Zhejiang Bamboo Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Cammic | 29/12/2027 |
| Tranexamic acid | Asahi Kasei Finechem Co., Ltd. Nobeoka Pharmaceuticals Plant | Japan | EP 8.0/USP 38 | Butranep | 25/09/2027 |
| Tranexamic acid | Zhejiang Bamboo Pharmaceuticals Co., Ltd. | CHINA | USP-NF hiện hành | Cammic | 01/08/2027 |
| Tranexamic acid | Shilpa Pharma Lifesciences Limited | INDIA | BP 2016, USP 40, EP 8.0, TCCS | BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 06/06/2027 |
| Acid tranexamic | Shilpa Medicare Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Duhemos 500 | 18/10/2026 |
| Tranexamic acid | HUNAN DONGTING PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP 9.0 + NSX | TOMEDLAC 500 | 31/08/2026 |
| Acid Tranexamic | Changzhou Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Acid tranexamic 650mg | 23/02/2026 |
| Acid tranexamic | Changzhou Yinsheng Pharma-China | CHINA | BP 2019 | Tranexamic - VMG 500 | 20/12/2025 |
| Acid tranexamic | Changzhou Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | vĩnh phúc | 14/06/2025 |
| Tranexamic acid | Shilpa Medicare Limited | INDIA | EP 9 | — | 21/06/2022 |
| Tranexamic acid | Changzhou Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | — | 21/06/2022 |
| Tranexamic acid | HUNAN DONGTING PHARMACEUTICAL CO ., LTD | CHINA | EP 8.0 | A.T TRANEXAMIC INJ | 14/11/2021 |
| Acid tranexamic | Asahi Kasei Finechem Co, Ltd. | Japan | EP 8 | Tranecid 250 | 04/09/2021 |
| Tranexamic acid | Ami Lifesciences Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP 40/BP 2016/EP 8.0/TCCS | BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 14/07/2021 |
| Tranexamic acid | Shilpa Medicare Ltd | Ấn Độ | USP 40/BP 2016/EP 8.0/TCCS | BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 14/07/2021 |
| Tranexamic acid | Asahi Kasei Finechem Co., Ltd | Nhật Bản | USP 38/ EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 14/07/2021 |
| Tranexamic acid | Biocon Limited | Ấn Độ | USP 38/ EP 8.0/ BP 2016/ TCCS | BFS-Tranexamic 500mg/10ml | 14/07/2021 |
| Tranexamic acid | Changzhou Yinsheng Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP 2018 | Cammic | 16/11/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Pitavastatin | 36 |
| Ketoprofen | 36 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Gliclazid | 36 |
| Gemfibrozil | 36 |
| Gentamicin | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Ciprofloxacin Hydrochloride | 37 |
| Anastrozole | 35 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.