Ketoprofen xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 32 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nafarein 50 mg/g Không kê đơn | 531100059826 | Kem bôi ngoài da | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | North Macedonia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Isofenal | 800110425525 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Italy | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Ketospray Không kê đơn | 400100414425 (cũ: VN-21214-18) | Dung dịch xịt ngoài da | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Germany | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Ketovell 100 mg/2ml Solution for Injection | 899110182325 | Dung dịch tiêm | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Ketomedlac | 893110344400 | Thuốc bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Keflafen 75 | 893110022800 (cũ: VD-25174-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zenoyld Không kê đơn | 893100368824 | Gel | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Devirnic | 893110330124 (cũ: VD-22651-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Ketoprofen Cap DWP 100mg | 893110285324 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Inflafen 75 | 893110157624 (cũ: VD-25199-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Kefentech Không kê đơn | 880100021824 (cũ: VN-10018-10) | Cao dán | Công Ty TNHH TM Dược phẩm Cát Thành | Korea | 02/01/2024 | Đến 02/01/2027 |
| Ketoprofen 50mg | 893110455323 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Dolorgin-N 100mg/2ml | 594110444823 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Song Sơn | Romania | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Ketoproxin 50mg | 594110425523 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Qepentex Không kê đơn | 499100445223 | Miếng dán | Pharma Pontis | Japan | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Nidal Không kê đơn | 893100274323 (cũ: VD-22441-15) | Gel bôi da | Công ty cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nidal Fort | 893110345523 (cũ: VD-25138-16) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Nidal Day | 893110274423 (cũ: VD-25137-16) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ketoproxin 100 mg | VN-23266-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 31/10/2022 | Không ghi |
| Ketoprofen Tab DWP 100mg | VD-35845-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| A.T Ketoprofen 100 mg/2 ml | VD-35658-22 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Ketoprofen EC DWP | VD-35224-21 | Viên nén bao tan trong ruột | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Okirat Gel | VD-35118-21 | Gel | Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Keflafen 50 | VD-29753-18 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Kepain inj | VN-13334-11 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Oketo | VD-13467-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Miếng dán Menthom Keto | VN-10826-10 | Miếng dán | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Nidal Fort | VD-12772-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nidal Day | VD-12771-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Pidione | VN-9671-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Dung dịch tiêm Keronbe | VN-9666-10 | Dung dịch tiêm | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Profenid 50mg | VD-10360-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sanofi-Synthelabo Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ketoprofen DANHSON gel | VN-22875-21 | Gel | Công ty TNHH Danhson Trading VN | Bulgaria | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Keronbe Inj | VN-20058-16 | Dung dịch tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Flexen | VN-18011-14 | Gel | Lifepharma S.p.A. | Ý | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Daehwakebanon | VN-13104-11 | Cao dán | Dae Hwa Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ketoprofen | BEC Chemicals Pvt. Ltd. | INDIA | USP 41 | Ketoprofen Tab DWP 100mg | 25/09/2027 |
| Ketoprofen | ZHEJIANG JIUZHOU PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP 2019 | A.T KETOPROFEN 100 mg/2 ml | 22/06/2027 |
| Ketoprofen | Hubei Xunda Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | KETOPROFEN EC DWP 100MG | 22/06/2026 |
| Ketoprofen | Cosma S.p.A. | ITALY | EP 9 | Okirat Gel | 02/06/2026 |
| Ketoprofen | Zhejiang Raybow Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9 | Okirat Gel | 02/06/2026 |
| Ketoprofen | Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9 | Okirat Gel | 02/06/2026 |
| Ketoprofen | Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0; BP 2014 | NIDAL | 16/06/2022 |
| Ketoprofen | Bec Chemicals Private Limited | INDIA | EP 8.0; BP 2014 | NIDAL | 16/06/2022 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Pitavastatin | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Gliclazid | 36 |
| Gentamicin | 36 |
| Gemfibrozil | 36 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Glucosamin | 37 |
| Paracetamol; Codein phosphat | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.