Thuốc chứa Ciprofloxacin Hydrochloride: 37 số đăng ký lưu hành

Ciprofloxacin Hydrochloride xuất hiện trong 37 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

22 trong số đó (59%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

37
Số đăng ký thuốc
31
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
32
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20265
20252
20242
20231
20125
201110
201012

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 37 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Freprocin 500 893115094726 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Viprolox 500 529115061726 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Tâm Đan Cyprus 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Ciproquin-500 890115060426 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược Phẩm Tâm Nhất India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cipfoxain 890115050926 Viên nén bao phim Bliss Pharma Distribution and Consultancy Corp. India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Promaquin 560115042326 (cũ: VN-19568-16) Viên nén bao phim Il-yang Pharm Co., Ltd Portugal 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cifloxacin 520115423125 Dung dịch nhỏ tai Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt Greece 19/10/2025 Đến 19/10/2030
Cifin 500 890115331425 Viên nén bao phim Flamingo Pharmaceuticals Limited India 16/07/2025 Đến 16/07/2030
Mekociprox 893115239400 (cũ: VD-20318-13) Viên nén bao phim Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Bloci 560115985524 (cũ: VN-22416-19) Viên nén bao phim Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. Portugal 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Tamisynt 500mg 893615262423 (cũ: GC-246-16) Viên nén bao phim (Cơ sở đặt gia công): Medochemie Ltd. Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cipolon VN-15316-12 Thuốc nhỏ mắt, tai Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Cipronex-500 VN-14621-12 Viên bao phim Công ty TNHH Kiến Việt Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Centaurcip VN-14021-11 Thuốc mỡ tra mắt Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Cixalof Tablet 500mg VN-14421-11 Viên nén bao phim Young-Il Pharm. Co., Ltd Hàn Quốc 07/11/2011 Không ghi
Ciprobay 500 VN-14009-11 Viên nén bao phim Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. Đức 07/11/2011 Không ghi
Tocinpro VN-13839-11 Dung dịch nhỏ mắt Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 06/09/2011 Không ghi
Cipromarksans VN-13253-11 Viên nén bao phim Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Ceflox-500 VN-13345-11 Viên nén bao phim Plethico Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Samchundangcipmax eye drops VN-12620-11 Dung dịch nhỏ măt Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 19/04/2011 Không ghi
Ciprofloxacin tablets USP 500mg VN-12011-11 Viên nén Rotaline Molekule Pvt.Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Ciprofloxacin Tablets USP 500mg VN-11301-10 Viên nén Rotaline Molekule Pvt.Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cipad 500 VN-10716-10 Viên nén bao phim Albert David Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Centaurcip VN-10975-10 Dung dịch nhỏ mắt/tai Centaur Pharmaceuticals Pvt., Ltd Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Brown & Burk Ciprofloxacin Tablets 500mg VN-10415-10 Viên nén bao phim Micro Labs Limited Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Ciprofloxacin Tablets USP VN-10041-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Đại Dương Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Zybid 500 VN-10169-10 Viên nén bao phim Cadila Healthcare Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Micipro VN-5446-10 Viên nén bao phim JEIL Pharmaceuticals Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Ciproheal Tablets 500 VN-5510-10 Viên nén bao phim Maxheal Pharmaceuticals Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ciprofloxacin USP injection VN-5483-10 Dung dịch truyền tĩnh mạch Marck Biosciences Limited Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ciprofloxacin U.S.P VN-5482-10 Dung dịch nhỏ mắt/tai Marck Biosciences Limited Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ciprofloxacin Eye/Ear Drops VN-5266-10 Dung dịch nhỏ mắt, tai Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Ciprofloxacin Tablets VN-14932-12 Viên nén bao phim Brawn Laboratories Ltd Ấn Độ 21/03/2012 Hết hạn
Eurocapro VN-14998-12 Viên nén bao phim CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI SONG SƠN Bangladesh 21/03/2012 Hết hạn
Recipro 500 VN-13495-11 Viên nén bao phim Aurobindo Pharma Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Hết hạn
Recipro 750 VN-13496-11 viên nén bao phim Aurobindo Pharma Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Hết hạn
Ecoflox 500 VN-10395-10 Viên nén bao phim Medley Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Hết hạn
Ikoquin-500 VN-15356-12 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường Ấn Độ 21/06/2012 Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ciprofloxacin Hydrochloride đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 37 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ciprofloxacin Hydrochloride. Trong đó 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ciprofloxacin Hydrochloride?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ciprofloxacin Hydrochloride. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.