Thuốc chứa Fenofibrate: 36 số đăng ký lưu hành

Fenofibrate xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 35 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

11 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

36
Số đăng ký thuốc
34
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
35
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20252
20248
202310
20224
20181
20131
20121
20114
20104

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Lipanthyl supra 160mg 300110035826 (cũ: VN-15514-12)Viên nén bao phimAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedFrance28/05/2026 Đến 28/05/2031
Stanlip Tablets 160 mg 890110437725 Viên nén bao phimSun Pharmaceutical Industries LimitedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Redlip 145 890110034725 (cũ: VN-21070-18)Viên nén bao phimMi Pharma Private LimitedIndia22/01/2025 Đến 22/01/2030
Lipicard-160 890110999924 (cũ: VN-18477-14)Viên nén bao phimMI Pharma Private LimitedIndia14/10/2024 Đến 14/10/2029
Fenofib 100 893110890324 (cũ: VD-25748-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024 Đến 26/08/2029
Vacofenopan 200 893110547024 (cũ: VD-33678-19)Viên nang cứngCông ty cổ phần Dược VacopharmViệt Nam01/07/2024 Đến 01/07/2029
Trifilip 893110241024 Viên nang cứngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Finabrat 100 893110178924 (cũ: VD-25891-16)Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atifibrate 145 mg 893110025124 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm An ThiênViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Fenofibrate tablets USP 145 mg 890110434723 Viên nén bao phimMacleods Pharmaceuticals LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Colestrim Supra 300110411123 (cũ: VN-18373-14)Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedFrance18/10/2023 Đến 18/10/2028
Finabrat 300 893110312323 (cũ: VD-28296-17)Viên nang cứngCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Usarbrat 200 893110156823 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Usarbrat 100 893110156723 Viên nang cứngCông ty Cổ phần Dược phẩm Phong PhúViệt Nam02/07/2023 Đến 02/07/2028
Fenostad 160 893110107123 (cũ: VD-26563-17)Viên nén bao phimCông ty TNHH Liên doanh StellapharmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Felipocar 893110120823 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sinh dược phẩm HeraViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Fenosup Lidose 540110076523 (cũ: VN-17451-13)Viên nang cứng dạng LidoseHyphens Pharma Pte.LtdBelgium02/04/2023 Đến 02/04/2028
Fenopanthyl 160 890110015823 Viên nénPrime Pharmaceuticals Private LimitedIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Fenopanthyl 200 890110015923 Viên nang cứngPrime Pharmaceuticals Private LimitedIndia28/02/2023 Đến 29/02/2028
Lipanthyl 200M VN-17205-13 Viên nang cứngAbbott Laboratories (Singapore) Private LimitedFrance29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fenoflex VD-21574-14 Viên nén bao phimCông ty TNHH United International PharmaViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Fatfe VD-36043-22 Viên nén bao phimCông ty TNHH BRV HealthcareViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Fibrofin-145 VN-19183-15 Viên nén bao phimHetero Labs LimitedIndia10/05/2022 Đến 10/05/2027
Fenorel 160 VD-29536-18 Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột (trắng-xám)Công ty TNHH Reliv pharmaViệt Nam21/02/2018Không ghi
Redlip VN-16795-13 Viên nén bao phimInventia Healthcare Private Ltd.Ấn Độ04/07/2013Không ghi
Lipicard VN-14832-12 Viên nangUSV Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Mipartor VN-14278-11 Viên nangMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Lipanthyl Supra NT 145mg (đóng gói và xuất xưởng: Recipharm Fontaine - France) VN-13224-11 Viên nén bao phimLaboratoires Fournier SA.Cộng hòa Ireland11/07/2011Không ghi
Fibrovas VN-12380-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Finabrat 300 VD-14516-11 —Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam22/03/2011Không ghi
Lifibrat 300 VD-13053-10 —Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam24/10/2010Không ghi
Lifibrat 200 VD-13052-10 —Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam24/10/2010Không ghi
Triglo VN-9577-10 Viên nangCông ty TNHH DP và TBYT Phương LêBangladesh14/04/2010Không ghi
Stanlip VN-5599-10 Viên nén bao phimRanbaxy Laboratories Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Amefibrex 100 893110933524 (cũ: VD-22958-15)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024Hết hạn
Ocefib 100 893110934524 (cũ: VD-25235-16)Viên nang cứngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam26/08/2024Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Fenofibrat Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP phiên bản hiện hànhHafenthyl supra 160 mg23/10/2029
Fenofibrat Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 9.0Hafenthyl 145mg06/06/2029
Fenofibrat Zhejiang Excel Pharmaceutical Co. Ltd.CHINAEP 10Flezinox 5029/01/2029
Fenofibrate JIANGSU NHWA PHARMACEUTICAL CO., LTD.CHINAEP 10.0Atifibrate 145 mg29/01/2029
Fenofibrate Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP 10Meyerfibrat NT 14529/01/2029
Fenofibrat ZHEJIANG EXCEL PHARMACEUTICAL CO. LTD.CHINAEP 10Flezinox 15023/08/2028
Fenofibrat Harman finochem Limited (710881)INDIAUSP hiện hànhThefirat31/05/2028
Fenofibrate Harman Finochem LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhFelipocar24/05/2028
Fenofibrat Delta Finochem Private Limited (710358)Ấn ĐộBP (hiện hành) + NSXMITIFERAT 6707/11/2026
Fenofibrat Delta Finochem Private Limited (710358)Ấn ĐộBP (hiện hành) + NSXMITIFERAT 26707/11/2026
Fenofibrate Alcon Biosciences Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhADOFEBRAT07/11/2026
Fenofibrat Alcon Biosciences Private LimitedINDIAEP hiện hànhAdofebrat07/11/2026
Fenofibrate pellets 66,0% Lee Pharma LimitedINDIAIn-houseFenostad 10031/08/2026
Fenofibrate Harman Finochem LimitedINDIAUSP 41Trifilip31/08/2026
Fenofibrate Harman Finochem LimitedINDIAUSP 41Trifilip31/08/2026
Fenofibrat Everest Organics LimitedINDIAEP 9.0Fenolib 10014/06/2025
Fenofibrat Everest Organics LimitedINDIAEP 9.0Fenolib 20014/06/2025
Fenofibrat (fenofibrat dạng vi hạt) Olon S.p.AItaliaEP8Hafenthyl 20014/06/2025
Fenofibrat (fenofibrat dạng vi hạt) Perrigo API LTD.IsraelEP8Hafenthyl 20014/06/2025
Fenofibrat Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP9Mibefen NT 14514/06/2025
Fenofibrat Coprima, S.L.SpainEP9Mibefen NT 14514/06/2025
Fenofibrat Perrigo API LTD.IsraelEP9Mibefen NT 14514/06/2025
Fenofibrat Olon S.p.AITALYEP9Mibefen NT 14514/06/2025
Fenofibrate JIANGSU NHWA PHARMACEUTICAL CO., LTDCHINAEP 8.0Vacofenopan 20022/10/2024
Fenofibrat (vi hạt) Olon S.p.A.ITALYEP9Mibefen supra 16022/10/2024
Fenofibrat (vi hạt) Perrigo API LTD.IsraelEP9Mibefen supra 16022/10/2024
Fenofibrat (vi hạt) Coprima, S.L.SpainEP9Mibefen supra 16022/10/2024
Fenofibrat (vi hạt) Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., Ltd.CHINAEP9Mibefen supra 16022/10/2024
Fenofibrate pellets 66,0% Lee Pharma LimitedINDIAIn houseN/A22/10/2024
Fenofibrate (non-micronized) Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7.0NA26/02/2024
Fenofibrat micronised Jiangsu Nhwa Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP8.0Fenbrat 160m26/02/2024
Fenofibrate Micronized Olon S.p.AITALYEP 8—26/02/2024
Fenofibrat Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7—26/02/2024
Fenofibrate (non-micronized) Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., LtdCHINAEP 7.0NA26/02/2024
Fenofibrate Micronized Everest Organics LimitedINDIABP 2017FENOFLEX14/02/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Fenofibrate đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 36 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Fenofibrate. Trong đó 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Fenofibrate?
Dữ liệu ghi nhận 26 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Fenofibrate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.