Gemfibrozil xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 8 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (50%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 3 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 6 |
| 2020 | 3 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 3 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gemfibrozil 600mg | 893110152426 (cũ: VD-35446-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Orikri | 893110142425 (cũ: VD-34042-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gerozil | 893110092125 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Antidroxil 600 | 893110057325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gemfibrozil DWP 300 mg | 893110337100 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Lopigim 300 | 893110430824 (cũ: VD-31572-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Gemfibrozil 600mg | 893110278924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Brezimed | 893110323423 (cũ: VD-21639-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Lopigim 600 | 893110258623 (cũ: VD-29664-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| SaVi Gemfibrozil 600 | 893110293923 (cũ: VD-28033-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Gemfibrozil DWP 450mg | 893110172023 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Gemfiz 600 | 893110052723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ipolipid 600 | VN-19247-15 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Gemfibstad 300 | VD-24561-16 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Ipolipid 300mg | VN-19245-15 | Viên nang cứng | Medochemie Ltd | Cyprus | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Molid 300 | VD-20736-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Pygemxil | VD-23217-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Gemfiz 300 | VD-34561-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Gemfibrozil-VMG 300 | VD-34296-20 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Gemfibrozil-VMG 600 | VD-34297-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Yolab | VN-20407-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Quận 3 | Ấn Độ | 07/06/2017 | Không ghi |
| Utoma | VN-17869-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Nova | Thái Lan | 11/06/2014 | Không ghi |
| Lipiden | VN-17410-13 | Viên nang cứng | Dae Han New Pharm Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Brozil 300mg | VN-15672-12 | Viên nang cứng | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Lipofor 600 | VN-15079-12 | Viên nén bao phim | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Cyprus | 21/03/2012 | Không ghi |
| Topifix | VN-14527-12 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Thái Lan | 11/01/2012 | Không ghi |
| SaVi Gemfibrozil 600 | VD-14401-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Lopid | VN-11979-11 | Viên nén | Pfizer Thailand Ltd. | Thái Lan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lopid | VN-11980-11 | Viêng nang | Pfizer Thailand Ltd. | Thái Lan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Lopigim 600 | VD-12770-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Gemfibstad 300 | VD-11964-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Gemfibstad 600 | VD-11965-10 | — | Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Gembo | VN-5074-10 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Thái Lan | 06/01/2010 | Không ghi |
| SaVi Gemfibrozil 300 | VD-24272-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 08/12/2022 | Hết hạn |
| Lopid | VN-21102-18 | Viên nén | Pfizer (Thailand) Ltd. | Thái Lan | 26/03/2018 | Đã rút |
| Lopid | VN-21101-18 | Viên nang | Pfizer (Thailand) Ltd. | Thái Lan | 26/03/2018 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Gemfibrozil DWP 450mg | 02/07/2028 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP43+TCNSX | Gemfiz 600 | 23/03/2028 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 + In house | N/A | 31/10/2026 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Gemfiz 300 | 20/12/2025 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Bivige | 14/06/2025 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Gemfibrozil-VMG 600 | 14/06/2025 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Gemfibrozil-VMG 300 | 14/06/2025 |
| Gemfibrozil | Zhejiang Excel Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 36 | — | 26/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ketoprofen | 36 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Gentamicin | 36 |
| Gliclazid | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Pitavastatin | 36 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Capecitabin | 35 |
| Thiamin mononitrat | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.