Pitavastatin xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 18 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 36 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2017, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 2 |
| 2020 | 1 |
| 2017 | 1 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Pitatin 2 mg | 893110126226 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| LaviloLSP 4 | 893110118626 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| PIHOYA 1mg | 893110106726 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| ENLIPITA 2 | 893110087626 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Enlie | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Dutreat 4 mg | 893110393725 | Viên nén bao phim | Công ty CP Thương Mại Quốc Tế Đại Đức Hưng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Dutreat 2 mg | 893110393625 | Viên nén bao phim | Công ty CP Thương Mại Quốc Tế Đại Đức Hưng | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pitabasta | 893110271325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Huditas 4 mg | 893110082525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Pitavas 4 | 893110341900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Or-Pitavastatin 1mg | 893110158700 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nady-Pitav 4 | 893110137600 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Nady-Pitav 2 | 893110137500 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Tapist 4 mg | 840110971024 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Hivastin 4mg | 560110963724 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần y tế Minh An | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Hivastin 2mg | 560110963624 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần y tế Minh An | Portugal | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Stazitin | 893110946624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Pitavalo 2 | 893110761424 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pitavalo 4 | 893110761524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pitavalo 1 | 893110761324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lizanopid | 893110748524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Chofavirol | 893110748324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Hopitas 2 mg | 893110745524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Ukpita 2mg | 893110248924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm quốc tế -UK Pharma | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Gotamas | 893110247924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| A.T Pitavastatin 4mg | 893110245024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| A.T Pitavastatin 1mg | 893110244924 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Pit-Stat Tablet 1 mg | 893110465823 (cũ: DG3-1-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Pit-Stat Tablet 2 mg | 893110465923 (cũ: DG3-2-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Gotamas | 893110216623 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| LaviloLSP 2 | 893110225623 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Y dược LS | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Or-Pitavastatin 2mg | 893110164323 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Gotamas | 893110129423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Medbolide | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Lipotonic | VD-35910-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Nova Pharma | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| LoviloLSP1 | VD-35878-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Y dược LS | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Pitator Tablets 4mg | VN-22667-20 | Viên nén bao phim | Orient Europharma Pte. Ltd. | Đài Loan | 30/12/2020 | Không ghi |
| Pitaterol tablet | VN-20483-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 07/06/2017 | Không ghi |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Pitavastatin (dưới dạng pitavastatin calcium) | Enaltec Labs Pvt. Ltd. | Ấn Độ | Nhà sản xuất | Pitatin 2 mg | 15/06/2031 |
| Pitavastatin calcium | NOSCH LABS PVT LTD | Ấn Độ | NSX | Pitavastatin SOHA 4 mg | 13/03/2030 |
| Pitavastatin calcium | NOSCH LABS PVT LTD | Ấn Độ | NSX | Pitavastatin SOHA 2 mg | 13/03/2030 |
| Pitavastatin calcium | NOSCH LABS PVT LTD | Ấn Độ | NSX | Pitavastatin SOHA 1 mg | 13/03/2030 |
| Pitavastatin calcium hydrate | Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | JP hiện hành | Solpitin 2 | 28/03/2029 |
| Pitavastatin <div>(dưới pitavastatin calci hydrat)</div> | SHANDONG QIDU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | JP hiện hành | Ukpita 2mg | 28/03/2029 |
| Pitavastatin calcium | NOSCH LABS PVT. LTD. | INDIA | TC NSX (In-house) | Gotamas | 28/03/2029 |
| Pitavastatin calcium hydrate | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | JP hiện hành | Solexpo 4 | 28/03/2029 |
| Pitavastatin calcium hydrate | Boryung Pharmaceutical Co., Ltd. | Korea | JP hiện hành | Solumas 1 | 28/03/2029 |
| Pitavastatin calcium | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | JP hiện hành | LaviloLSP2 | 23/08/2028 |
| Pitavastatin calcium | Enaltec Labs Private Limited | INDIA | JP hiện hành | Pitavastatin calcium 4mg | 02/07/2028 |
| Pitavastatin calcium | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | TC NSX | Or-Pitavastatin 2mg | 02/07/2028 |
| Pitavastatin calcium | NOSCH LABS PVT. LTD. | INDIA | TC NSX | GOTAMAS | 31/05/2028 |
| Pitavastatin calcium hydrate | Nosch Labs Pvt., Ltd. | Ấn Độ | NSX | Apsentio | 20/12/2027 |
| Pitavastatin calcium | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | JP hiện hành | LoviloLSP1 | 25/09/2027 |
| Pitavastatin calcium | Solara Active Pharma Sciences Limited | INDIA | NSX | Lipotonic | 25/09/2027 |
| Pitavastatin calcium (as semi finished product: blister x 10 tablet) | CCL Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd | Pakistan | TCNSX | Pit-Stat Tablet 1 mg | 14/06/2023 |
| Pitavastatin calcium (as semi finished product: blister x 10 tablet) | CCL Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd | Pakistan | TCNSX | Pit-Stat Tablet 2 mg | 14/06/2023 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.