Nước cất pha tiêm xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 32 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
14 trong số đó (39%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 3 |
| 2015 | 2 |
| 2013 | 2 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nước cất pha tiêm 5ml | 893110124925 (cũ: VD-31299-18) | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Sterilised water for injection BP 5 ml | 890110024625 (cũ: VN-18494-14) | Dung môi pha tiêm | CÔNG TY TNHH RV GROUP VIỆT NAM | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Sterilised water for injection BP 10 ml | 890110024525 (cũ: VN-18493-14) | Dung môi pha tiêm | CÔNG TY TNHH RV GROUP VIỆT NAM | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Water for injection 15ml | 893110243100 (cũ: VD-15892-11) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nước cất pha tiêm 8ml | 893110226100 (cũ: VD-27095-17) | Dung môi pha tiêm | Meteoric Biopharmaceuticals Private Limited | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nước cất pha tiêm | 893110230100 (cũ: VD-31981-19) | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nước cất tiêm 10ml | 893110896624 (cũ: VD-24865-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nước cất tiêm | 893110689124 (cũ: VD-24903-16) | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất tiêm 4ml | 893110681224 (cũ: VD-29164-18) | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Nước cất pha tiêm MEDLAC | 893110194324 (cũ: VD-27588-17) | Dung môi pha tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Water for injection 10ml | 893110379423 (cũ: VD-28308-17) | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nước cất pha tiêm 5 ml | 893110297523 (cũ: VD-18637-13) | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nước cất pha tiêm | 893110118823 | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Nước cất pha tiêm 2ml | 893110044623 (cũ: VD-26296-17) | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Nước cất pha tiêm | VD-23172-15 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Water for injection 2ml (Nước cất pha tiêm 2ml) | VD-23238-15 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Nước cất A.T | VD-24139-16 | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Nước cất pha tiêm 10ml | VD-35514-21 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Nước cất pha tiêm 5ml | VD-35194-21 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm | VD-29962-18 | Dung môi pha tiêm | Công ty Cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm vô trùng (Cơ sở nhượng quyền: B.Braun Melsungen AG; Địa chỉ: Carl-Braun-Strasse 1 34212 Melsungen, Germany) | VD-30060-18 | Dung môi pha tiêm | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam. | Việt Nam | 26/03/2018 | Không ghi |
| Sterile water for injection | VN-20164-16 | Dung môi pha tiêm | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 02/11/2016 | Không ghi |
| Sterile water for injection | VN-20165-16 | Dung môi pha tiêm | Euro-Med Laboratoires Phil., Inc. | Philippines | 02/11/2016 | Không ghi |
| Nước cất tiêm | VD-22389-15 | Dung môi pha tiêm | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Nước cất pha tiêm | VD-15023-11 | — | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Water for injection | VD-14819-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Nước cất tiêm | VD-13000-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nước cất tiêm | VD-12999-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nước cất | VD-11244-10 | — | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Bidiphar | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Water For Injection 2ml | VD-10666-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nước cất tiêm 4ml | VD-10443-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nước cất tiêm 10ml | VD-10442-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nước cất tiêm 10ml | VD-24865-16 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Nước cất pha tiêm | VD-23786-15 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Nước cất tiêm 10 ml | VD-20013-13 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Nước cất tiêm 5 ml | VD-19557-13 | Dung môi pha tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Pitavastatin | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Ketoprofen | 36 |
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Gliclazid | 36 |
| Gentamicin | 36 |
| Gemfibrozil | 36 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Glucosamin | 37 |
| Paracetamol; Codein phosphat | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.