Anastrozole xuất hiện trong 35 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 2 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
27 trong số đó (77%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 2 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 2 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 6 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Anastrole | 893114169623 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Anzonat | 890114134426 | Viên nén bao phim | MI Pharma Private Limited | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Bidinazol 1mg | 893114007426 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Anastrozole STELLA 1 mg | 893114398125 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Zolotraz | 890114352225 (cũ: VN2-587-17) | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Anatero | 890114192600 | Viên nén bao phim | Hetero Labs Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Anastrozole Denk 1mg | 400114352024 | Viên nén bao phim | Denk Pharma GmbH & Co. KG | Germany | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Arimidex | VN-19784-16 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH AstraZeneca Việt Nam | USA | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Anastrozole 1mg (CS xuất xưởng: Lek Pharmaceuticals d.d, địa chỉ: Verovskova Ulica 57, 1526 Ljubljana, Slovenia) | VN3-64-18 | Viên nén bao phim | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Đức | 03/07/2018 | Không ghi |
| Femistra Tablets | VN3-12-18 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Atrozol | VN2-541-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Ba Lan | 19/02/2017 | Không ghi |
| Dilonas | VD-26440-17 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Vnastrole | VN-20073-16 | Viên nén bao phim | PT. Kalbe Farma Tbk | Đài Loan | 04/09/2016 | Không ghi |
| Arpecil | VN2-232-14 | Viên nén bao phim | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Rofirex | VN-17806-14 | Viên nén bao phim | Actavis International Ltd | New Zealand | 11/06/2014 | Không ghi |
| Femistra Tablets | VN2-217-14 | Viên nén bao phim | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Anozeol | VN2-221-14 | Viên nén bao phim | Hexal AG | Đức | 03/03/2014 | Không ghi |
| Aremed 1mg Film-Coated tablets | VN2-171-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt | Tây Ban Nha | 26/12/2013 | Không ghi |
| Dilonas | QLĐB-397-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Vnastrole | VN2-88-13 | Viên nén bao phim | PT Kalbe Farma Tbk | Đài Loan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anastrozole Tablets | VN2-73-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP Việt pháp | Hoa Kỳ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Anastrozole Stada 1mg | VN2-89-13 | Viên nén bao phim | Stada Arzneimittel AG | Đức | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cathy-K | VN2-8-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | Cộng hòa Ireland | 17/01/2013 | Không ghi |
| Anastrozol Azevedos | VN1-715-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần BT Việt Nam | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| DP-Anastrozole | VN1-655-12 | Viên nén bao phim | Ascent Pharmahealth Limited | New Zealand | 21/06/2012 | Không ghi |
| DP-Anastrozole | VN1-669-12 | Viên nén bao phim | Laboratorios Liconsa, S.A. | New Zealand | 21/06/2012 | Không ghi |
| Anastrozole-Teva 1mg | VN-15284-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Israel | 21/06/2012 | Không ghi |
| Femizet 1mg | VN1-568-11 | Viên nén | Fresenius Kabi Oncology Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Arezol | VN1-564-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 07/11/2011 | Không ghi |
| Arimidex (đóng gói: AstraZeneca UK Ltd. - UK) | VN-10735-10 | Viên nén bao phim | AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. | Hoa Kỳ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Anazo | VN-10038-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Nano | Đài Loan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Arezol | VN1-268-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Bình An | Cyprus | 14/04/2010 | Không ghi |
| Victans | VD-10380-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cathy-K | VN-20681-17 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | Cộng hòa Ireland | 18/09/2017 | Đã rút |
| Aremed 1mg Film Coated tablets | VN-20478-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt | Tây Ban Nha | 07/06/2017 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Anastrozole Kiểm soát đặc biệt | Natco Pharma Limited (Chemical Division) | India, | EP 11.0 | Anastrozole STELLA 1 mg | 14/08/2030 |
| Anastrozole Kiểm soát đặc biệt | Sichuan Xieli Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP 42 | Anastrole | 02/07/2026 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 20/2017/TT-BYT 20/2017/TT-BYT | Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
| Nghị định 163/2025/NĐ-CP 163/2025/NĐ-CP | Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.