Flurbiprofen xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 5 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2021 | 4 |
| 2020 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 3 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Flurbiprofen 50 | 893110152326 (cũ: VD-35016-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Amgifer | 868110039126 (cũ: VN-21594-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Türkiye | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Éloflurbiprofen | 893110478925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Flufenax 50 | 893110392225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Flurpaine 50 | 893110378225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Flurbiprofen 50mg | 893110271025 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Flurbiprofen 100mg | 893110270925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Fencopain 50 | 893110343800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Fencopain 100 | 893110343700 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Axofinen 100 | 893110246400 (cũ: VD-32203-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Villa-Villa | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Flurpaine 8.75 Không kê đơn | 893100145000 | Viên ngậm | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Apibufen 100 | 893110010200 (cũ: VD-31468-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flugafen | 893110048100 (cũ: VD-33776-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Amedolfen 100 | 893110669824 (cũ: VD-29055-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Apibufen 50 | 893110533724 (cũ: VD-31469-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| FlufenAPC 100 | 893110265424 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| NP-Flubi Lozenges Không kê đơn | 893100263524 | Viên ngậm | Công ty Cổ Phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mitiflur 50 | 893110038224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Minh Tín | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Algopet 100mg | 868110424723 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Vipharco | Turkey | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Flubilar 100 | 893110160923 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Samedco | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Flufenax 100 | 893110163123 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Biflufen 100mg | 868110137023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm A.C.T | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| FlufenAPC 50 | VD-36121-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Myflurfen | VD-36105-22 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Smofen | VD-36025-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Sicmol | VD-35024-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Flurbiprofen 100 | VD-29495-18 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Khoa học Dinh dưỡng Orgalife | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Zentofen | VN-16718-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 1 | Pakistan | 04/07/2013 | Không ghi |
| Opefebrin 100 | VD-16968-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Amedolfen 100 | VD-16934-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Penostop | VN-14657-12 | Thuốc dán | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Flurbiprofen-VMG 100 | VD-35312-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Flurbiprofen-VMG 50 | VD-35313-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Tourpen | VN-22835-21 | Miếng dán | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | Korea | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Korken | VD-34838-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần SX - TM dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Geflurfen | VN-19026-15 | Viên nén bao phim | Caraway Pharmaceuticals | Pakistan | 05/10/2015 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Flurbiprofen | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited. | INDIA | EP hiện hành | Éloflurbiprofen | 02/12/2030 |
| Flurbiprofen | FDC Limited | Ấn Độ | USP 41 | FLUBILAR 100 | 02/07/2028 |
| Flurbiprofen | FDC Limited | Ấn Độ | USP 41 | FLUBILAR 100 | 02/07/2028 |
| Flurbiprofen | Hy-gro Chemicals Pharmtek Pvt. LTD | INDIA | USP 42 | Flufenax 100 | 02/07/2028 |
| Flurbiprofen | FDC Limited | INDIA | USP 43 | Myflurfen | 29/12/2027 |
| Flurbiprofen | Hy-gro Chemicals Pharmtek Pvt. Ltd. | INDIA | USP 43 + In house | N/A | 02/06/2026 |
| Flurbiprofen | Hy-gro Chemicals Pharmtek Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 40 | SICMOL | 02/06/2026 |
| Flurbiprofen | RA CHEM PHARMA LTD | INDIA | USP 41 | Korken | 20/12/2025 |
| Flurbiprofen | RA CHEM PHARMA LTD | INDIA | USP 41 | Flugafen | 22/10/2024 |
| Flurbiprofen | FDC Limited | INDIA | EP 8.0 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Flurbiprofen | FDC Limited | INDIA | EP 8.0 + TC NSX | NA | 26/02/2024 |
| Flurbiprofen | METROCHEM API PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Flurbiprofen | Hy-Gro Chemicals Pharmtek Private Limited. | INDIA | BP 2018 | Flurbiprofen 100 | 21/02/2023 |
| Flurbiprofen | Vasudha Pharma Chem Limited | INDIA | USP 42 | Amedolfen 100 | 21/02/2023 |
| Flurbiprofen | FDC LIMITED | INDIA | USP 42 | Amedolfen 100 | 21/02/2023 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ketoprofen | 36 |
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Gemfibrozil | 36 |
| Gentamicin | 36 |
| Gliclazid | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Pitavastatin | 36 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Glucosamin | 37 |
| Thiamin mononitrat | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.