Gentamicin xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 19 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 31 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2018 | 2 |
| 2016 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bactigen Eye Ear Drops | 890110130926 | Dung dịch nhỏ mắt/nhỏ tai | Công ty cổ phần Dược Phẩm Quận 3 | India | 09/07/2026 | Đến 09/07/2031 |
| Gentamicin | 893110013626 | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Gentamicin/Cooper | 520110427425 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty TNHH Medfatop | Greece | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Gentamicin Eye/Ear Drops 0,3% | 893110260425 | Dung dịch nhỏ mắt, nhỏ tai | Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gentamicin 0,3% | 893110123825 (cũ: VD-28237-17) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gentinex | 893110130225 (cũ: VD-27297-17) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Gentamicin 0.3% | 893110828724 (cũ: VD-19546-13) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Gentamicin 80mg/2ml | 893110812524 (cũ: VD-26899-17) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zency 80 | 893110823224 (cũ: VD-25810-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Gentawel | 890110780424 (cũ: VN-21978-19) | Dung dịch tiêm | Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd. | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gentamicin 80mg/2ml | 893110684224 (cũ: VD-25310-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gentamicin 40 | 893110680724 (cũ: VD-25803-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gentamicin 80mg | 893110175124 (cũ: VD-25858-16) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gentamicin 0,3% | 893110161924 (cũ: VD-25763-16) | Mỡ tra mắt | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gentamicin 0,3% | 893110142424 (cũ: VD-30262-18) | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty Cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gentamicin Kabi 80 mg/2ml | 893110081724 (cũ: VD-20944-14) | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Gentamed | 893110340123 (cũ: VD-27587-17) | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| A.T Gentamicine | 893110275623 (cũ: VD-27790-17) | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Gentacain | 893110093723 (cũ: VD-26308-17) | Dung dịch tiêm | Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha BìnhDương | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Gentamicin Kabi 40 mg/ml | VD-22590-15 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Gentreks | VN-22075-19 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Đức An | Cộng hòa nhân dân Trung hoa | 23/07/2019 | Không ghi |
| Gentamicin 160mg/2ml | VD-32488-19 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 19/03/2019 | Không ghi |
| Gentamycin Sulfate 80mg/2ml Injection | VN-20943-18 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Thương mại DP Hà Lan | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/03/2018 | Không ghi |
| Gentamicin-Ferein | VN-16974-13 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ phần Dược liệu Trung ương 2 (Phytopharma) | Nga | 30/09/2013 | Không ghi |
| Gentamycin Sulfate | VN-16706-13 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Thủ Đô | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/07/2013 | Không ghi |
| Gentinex | VD-14459-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Gentamicin 0,3% | VD-12271-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Gentacain | VD-12413-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Gentamycin inj. | VD-10469-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gentamicin 80mg/2ml | VD-10468-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gentamicin 0,3% | VD-10467-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gentamicin 0,3% | VD-24313-16 | Dung dịch nhỏ mắt | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Gentamicin Injection 80mg/2ml | VD-24398-16 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Sifagen | VN-18502-14 | Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Gentamicin 80 mg | VD-19094-13 | Dung dịch tiêm | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Gentamicin sulfate injection 80mg/2ml | VN-21027-18 | Dung dịch tiêm | Harbin Pharmaceutical Group Co., Ltd General Pharm. Factory | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 26/03/2018 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Gentamicin sulfat | Fuan pharmaceutical Group Yantai Justaware pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2022 | Gentamycin 160mg/2ml | 23/08/2028 |
| Gentamicin sulfate | FUAN PHARMACEUTICAL GROUP YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | EP hiện hành | Gentriboston | 26/05/2027 |
| Gentamicin sulfate | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Tinfozol | 20/03/2027 |
| Gentamicin Sulfate | SICHUAN LONG MARCH PHARMACEUTICAL CO.,LTD | CHINA | EP 9.0 | — | 22/10/2024 |
| Gentamicin (Gentamicin sulfat) | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP37 | Sironmax | 23/02/2024 |
| Gentamicin sulfate | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | TOPOLAC-US | 22/10/2022 |
| Gentamicin sulfate | FUAN PHARMACEUTICAL GROUP YANTAI JUSTAWARE PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 41 | A.T GENTAMICINE | 18/09/2022 |
| Gentamicin sulfate | Fujian Fukang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | didpolac G | 31/07/2022 |
| Gentamicin sulfate | Fujian Fukang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Dipolac G | 31/07/2022 |
| Gentamycin Sulphate Sterile | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 31/07/2022 |
| Gentamicin sulfat | Yantai Justaware Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | DĐVN IV | NA | 21/06/2022 |
| Gentamicin Sulfat | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Bisilkon | 21/06/2022 |
| Gentamicin Sulfate | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Ph.Eur.8 | Direltex | 19/03/2022 |
| Gentamicine ( dưới dạng Gentamicine Sulfate) | Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | PRChina | USP 35 | Shinpoong Gentri-sone | 03/02/2022 |
| Gentamicine sulfate | Fuzhou antibiotic group corp | CHINA | DĐVN IV | N/A | 14/07/2021 |
| Gentamicin sulfate | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | Maxxskin | 06/07/2021 |
| Gentamicin sulfat | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Gentamicin Kabi 80mg/2ml | 11/06/2020 |
| Gentamicin sulfate | Yantai Justaware Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 39 | Sironmax | 12/02/2020 |
| Gentamicin sulfat | Fuan Pharmaceutical Group Yantai Justaware Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | N/A | 19/03/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ketoprofen | 36 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Gemfibrozil | 36 |
| Gliclazid | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Pitavastatin | 36 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Capecitabin | 35 |
| Thiamin mononitrat | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.