Gliclazid xuất hiện trong 36 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 30 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.
16 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2024 | 6 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 2 |
| 2018 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 36 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gly4par 60 | 890110999124 (cũ: VN-21430-18) | Viên nén phóng thích kéo dài | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Gly4par 30 | 890110999024 (cũ: VN-21429-18) | Viên nén phóng thích kéo dài | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Glisan 30 MR | 893110652024 | Viên nén tác dụng kéo dài | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Gliclazide Tablets BP 80mg | 890110352524 | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Gliclazide Tablets BP 40mg | 890110352424 | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Golatadin 60 MR | 893110230924 | Viên nén giải phóng biến đổi | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Staclazide 30 MR | 893110338623 (cũ: VD-28559-17) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Dorocron MR 60mg | 893110317823 (cũ: VD-26467-17) | Viên nén giải phóng có biến đổi | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glumeron 30 MR | 893110268923 (cũ: VD-25040-16) | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Gluzitop MR 60 | 893110208923 | Viên nén tác dụng kéo dài | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Crondia 30 MR | VD-18281-13 | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Glumeron 60 MR | VD-35985-22 | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Pyme Diapro MR 60 | VD-35687-22 | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| Dorocron MR 30 mg | VD-26466-17 | Viên nén giải phóng có biến đổi | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Gliclazide 60mg MR Valpharma (Đóng gói, xuất xưởng: Lamp San Prospero S.p.a, địa chỉ: Via Della Pace, 25/A-41030 San Prospero (MO), Italy) | VN-21531-18 | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Ý | 28/10/2018 | Không ghi |
| Zidenol | VD-15960-11 | -- | Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược phẩm ICA | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Gliclazid Nic | VD-14603-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Gliclazid | VD-14212-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Navadiab | VN-11676-11 | Viên nén | Alfa Intes Industria Terapeutica Splendore | Ý | 09/02/2011 | Không ghi |
| Agilizid | VD-12766-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Staclazide 30 MR | VD-12599-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glizamin 80 | VD-12550-10 | — | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Gliclazide Stada 80 mg | VD-11938-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Glizacid | VN-9800-10 | Viên nén | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Griacron | VD-11046-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glizadinax 80 | VD-11085-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Gliclazid 80 | VD-11027-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Staclazide | VD-10737-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glumeron 80 | VD-9999-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Gliclazid 80 Glomed | VD-10191-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Lazibet MR 30 | VD-35289-21 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần dược - trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Staclazide 80 | VD-35321-21 | Viên nén | Công ty TNHH liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Glisan 30 MR | VD-23328-15 | Viên nén tác dụng kéo dài | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Gluzitop MR 60 | VD-20082-13 | Viên nén dài tác dụng kéo dài | Công ty TNHH Ha san - Dermapharm | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Clazic SR | VD-16447-12 | -- | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Gliclazid Sandoz 30mg (đóng gói: Lek Pharmaceuticals d.d. địa chỉ: Trimlini 2D, 9220 Lendava, Slovenia) | VN-23041-22 | Viên nén phóng thích biến đổi | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Slovenia | 18/04/2022 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ketoprofen | 36 |
| Flurbiprofen | 36 |
| Arginin hydroclorid | 36 |
| Fenofibrate | 36 |
| Gemfibrozil | 36 |
| Gentamicin | 36 |
| Nước cất pha tiêm | 36 |
| Adefovir dipivoxil | 36 |
| Pitavastatin | 36 |
| Tranexamic acid | 36 |
| Capecitabin | 35 |
| Thiamin mononitrat | 37 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.