Domperidon xuất hiện trong 85 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 79 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
21 trong số đó (25%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 9 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 31 |
| 2023 | 18 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 3 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 3 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 2 |
Toàn bộ 85 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ragozax | 893110149726 (cũ: VD-23922-15) | Viên nén | Công ty Cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Domperidon 10 mg Kingphar | 893110129526 | Viên nén bao phim | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Regurgex | 894110039526 (cũ: VN-21399-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Domperidon | 893110489925 | Viên nén | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Oriner | 893110213825 (cũ: VD-28315-17) | Viên nén | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Donalium - DN | 893110162125 (cũ: VD-34082-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Sagolium-M | 893110251600 (cũ: VD-24535-16) | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Becadom | 893110285800 (cũ: VD-28777-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Motiridon | 893110241000 (cũ: VD-32512-19) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần JW Euvipharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Vacodomtium 20 caps | 893110272900 (cũ: VD-32978-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Phudskin 10mg | 893110223300 (cũ: VD-33997-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Domperidon | 893110256800 (cũ: VD-34521-20) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Motidoperid | 893110099500 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Pedomcad | 890110985824 (cũ: VN-19808-16) | Viên nén | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Domperidon 10 mg | 893110946924 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Mutecium - M | 893110830624 (cũ: VD-33744-19) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Motimilum | 893110604724 (cũ: VD-28162-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Becoridone New | 893110628224 (cũ: VD-31602-19) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2027 |
| Cadiperidon | 893110552524 (cũ: VD-28631-17) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Dotium 10 mg | 893110554224 (cũ: VD-33034-19) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ceridon | 893110578624 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vacodomtium 10 caps | 893110510324 (cũ: VD-32977-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Uphalium M | 893110509324 (cũ: VD-28137-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Medi-Domperidone | 893110390324 (cũ: VD-25712-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Motiridon | 893110419424 (cũ: VD-25680-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Domperidone Maleate | 893110397624 (cũ: VD-25309-16) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Domperidone STELLA 10 mg | 893110410324 (cũ: VD-28558-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cophadom- M | 893110422024 (cũ: VD-16750-12) | Viên nang cứng | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2027 |
| Domsave | 894110349024 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Bangladesh | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Medi-Domperidone BB | 893110336724 (cũ: VD-26884-17) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Mofirum-M | 893110310024 (cũ: VD-28807-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Domperidon Không kê đơn | 893100323724 (cũ: VD-31281-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dompenic | 893110190924 (cũ: VD-27489-17) | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Motiridon | 893110048924 (cũ: VD-24159-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Motiboston | 893110058824 (cũ: VD-29697-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Hadilium | 893110051024 (cũ: VD-23455-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dotium 10 mg | 893110383023 (cũ: VD-30018-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Domperidone | 893110384923 (cũ: VD-30044-18) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Domperidon Caps | 893110397723 (cũ: VD-25468-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2026 |
| Domperidone | 893110301823 (cũ: VD-28398-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glomoti-M | 893110324323 (cũ: VD-20196-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Agimoti | 893110256323 (cũ: VD-24703-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Agimoti | 893110256423 (cũ: VD-17880-12) | Hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Domperidon | 893110329423 (cũ: VD-26529-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Domperidon | 893110287323 (cũ: VD-28972-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| A.T Domperidon | 893110275423 (cũ: VD-26743-17) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Uphalium M | 893110303023 (cũ: VD-27134-17) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Imemoti tab | 893110146823 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Dompenyl-M | 893110100723 (cũ: VD-23813-15) | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int'l | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Domreme | 529110073023 (cũ: VN-19608-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Cyprus | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Dompil | 893110048323 (cũ: VD-23298-15) | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Domperidon-BRV | 893110047823 (cũ: VD-23435-15) | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Imemoti | 893110055923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Flamilium | 890110013423 | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Domperidon | VD-22779-15 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Modom's | VD-20579-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Goldlove | VD-20845-14 | Viên nén | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 2 | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| SaViDome 10 | VD-19003-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi. (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Domperidon | VD-35505-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Đồng Nai | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Domperidon Glomed | VD-35250-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Motilium-M | GC-275-17 | Viên nén bao phim | (Cơ sở đặt gia công): Janssen - cilag Ltd | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Motidoperid | VD-26266-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Domperidon 10 | VD-26351-17 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Tragentab | VD-25914-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 14/11/2016 | Không ghi |
| Vacodomtium 10 | VD-24921-16 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 14/07/2016 | Không ghi |
| Apuldon Paediatric Drops | VN-17828-14 | Hỗn dịch uống | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 11/06/2014 | Không ghi |
| Domperidon Stada 10 mg | VD-20542-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Dotium | VD-19146-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 18/06/2013 | Không ghi |
| Mobium | VD-17902-12 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Opedom | VD-16967-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Domperidon | VD-16384-12 | -- | Công ty CPDP Khánh Hòa | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Operidone | VD-14352-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Phudskin | VD-14371-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Modom - S | VD-13285-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pymepelium | VD-13591-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Bivior | VD-12709-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Motiboston | VD-12794-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| SaVi Dome 10 | VD-10388-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Domperidone maleate | VD-10465-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nitium-M | 893110514124 (cũ: VD-27471-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Donalium 10mg | VD-35171-21 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Đồng Nai | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Vacodomtium 20 | VD-20911-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Vacodomtium 10 | VD-19075-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Vacodomtium 20 | VD-19076-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Domperidone GSK 10mg | VD-25067-16 | Viên nén bao phim | GlaxoSmithKline Pte Ltd | Việt Nam | 14/07/2016 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Deferasirox | 85 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Clindamycin | 84 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Cefotaxim | 84 |
| Ramipril | 83 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Tobramycin | 87 |
| Cefprozil | 83 |
| Fenofibrat | 88 |
| Cefixime | 90 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.