Cefotaxim xuất hiện trong 84 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 71 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
38 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 5 |
| 2018 | 5 |
| 2017 | 4 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 5 |
| 2014 | 4 |
| 2013 | 9 |
Toàn bộ 84 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fortaacef 2g | 893110179626 (cũ: VD-21441-14) | Bột pha tiêm | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Emotaxin 2g | 893110117726 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Domfox | 481110411525 | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | Belarus | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Ceftis 2g | 893110382425 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ceftis 1g | 893110382325 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Pencefax 1g | 840110341625 (cũ: VN-18730-15) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát | Spain | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Emotaxin 500mg | 893110276625 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Flamotax 1 | 890110185125 (cũ: VN-19949-16) | Bột pha tiêm | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Cefotaxime Panpharma | 300110015525 (cũ: VN-21196-18) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cefotaxim | 893110230600 (cũ: VD-19969-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefotaxim 1g | 893110297300 (cũ: VD-18400-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Traforan 1g | 893110231300 (cũ: VD-17581-12) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefotaxime Panpharma 500 mg | 300110987124 (cũ: VN-22074-19) | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Greaxim 2g | 893110803824 (cũ: VD-33386-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefotaxim 1g | 893110821224 (cũ: VD-25289-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Vitafxim | 893110688524 (cũ: VD-32022-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Vitafxim 1g | 893110688624 (cũ: VD-30598-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Greaxim | 893110589424 (cũ: VD-18235-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Traforan | 893110544724 (cũ: VD-19975-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Cefovidi | 893110397424 (cũ: VD-31975-19) | Thuốc tiêm bột | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefotaxim 2g | 893110396024 (cũ: VD-31948-19) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Philoxim | 893110411524 (cũ: VD-24634-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Imetoxim 2 g | 893110314424 (cũ: VD-31115-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cefotaxim 1g | 893110166924 (cũ: VD-20837-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefotaxime 1g | 893110159124 (cũ: VD-24229-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Imetoxim 1 g | 893110252723 (cũ: VD-26846-17) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cefotaxime 2000 | 893110296023 (cũ: VD-19008-13) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Vitafxim 2g | 893110303423 (cũ: VD-20484-14) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tenamyd-cefotaxime 2000 | 893110044523 (cũ: VD-19445-13) | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Revotax 2g | VD-22377-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Reliv Pharma | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Cefotaxime 500 | VD-19009-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 24/05/2022 | Đến 24/05/2027 |
| Cefotaxone 1g | VD-23776-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Cefotaxime 1000 | VD-19007-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Tenamyd-Cefotaxime 1000 | VD-19443-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Tenamyd-Cefotaxime 500 | VD-19446-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 07/10/2021 | Đến 07/10/2026 |
| Emotaxin 1 g | VD-35239-21 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Cefotaxim 1 g | VD-35183-21 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 22/06/2021 | Không ghi |
| Torlaxime 1g (CSSX và ĐG sơ cấp ống dung môi: B.Braun Medical, S.A.- Đ/c: Ronda de Los Olivares, parcela 11, Polígono Industrial Los Olivares 23009-Jaen-Spain) | VN-22795-21 | Bột và dung môi để pha dung dịch tiêm | Tedis | Tây Ban Nha | 19/04/2021 | Không ghi |
| Qiluxime | VN-21419-18 | Bột pha tiêm | Il-Yang Pharm Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 28/10/2018 | Không ghi |
| Goldbetin | VN-21406-18 | Bột pha dung dịch tiêm/truyền | Công ty TNHH Lamda | Ý | 28/10/2018 | Không ghi |
| QTAX 1.0g | VN-21280-18 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Taxefon | VN-21183-18 | Bột pha tiêm | Bharat Parenterals Ltd. | Ấn Độ | 03/07/2018 | Không ghi |
| Newfuxin Inj. | VN-21291-18 | Thuốc bột pha tiêm | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 03/07/2018 | Không ghi |
| Fotax 2g | VN-20738-17 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Pakistan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Tarcefoksym | VN-20871-17 | Bột pha tiêm | Tarchomin Pharmaceutical Works Polfa S.A. | Ba Lan | 18/09/2017 | Không ghi |
| Mezicef | VD-27347-17 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dolisepin | VN-20473-17 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Lamda | Ý | 07/06/2017 | Không ghi |
| Haboxime | VN-19569-16 | Bột pha tiêm | Harbin Pharmaceutical Group Co.,Ltd. General Pharm Factory | Hàn Quốc | 22/03/2016 | Không ghi |
| Clefiren 2g | VD-22834-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Cefotaxime 1g | VD-23072-15 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Fotax 1g | VN-18393-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. | Pakistan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Genotaxime | VN-17687-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Matsushima | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 03/03/2014 | Không ghi |
| Hupinop Inj. 2g | VN-17057-13 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Tixemed | VD-19347-13 | Thuốc bột pha tiêm (tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần dược phẩm Glomed | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Cefotalis | VN-16622-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Artaxim | VN-16618-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Mubevit Inj. 2g | VN-16495-13 | Bột pha tiêm | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 31/03/2013 | Không ghi |
| Savixime | VD-18733-13 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Cefotaxim ACS Dobfar | VD-17760-12 | Thuốc tiêm bột | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Cefofast (CSNQ: Unitex - Tenamyd Canada PVT. LTD) | VD-17668-12 | Thuốc bột pha tiêm (Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch) | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Aurocefa | VD-16905-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Pasoxime 1g | VD-16920-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Clefiren | VD-15353-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Vitafxim | VD-15216-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefotamid | VD-12878-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Midataxim | VD-12306-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Wontaxime | VN-9626-10 | Bột pha tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Antifoxim 1g | VD-11188-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Raspam 1g | VD-11252-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefotaxime 1g | VD-10621-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefotaxim | VD-10170-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Zentotacxim CPC1 | 893110320800 (cũ: VD-18002-12) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Cefabact | VN-20028-16 | Bột pha tiêm | Mi Pharma Private Limited | Ấn Độ | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Claforan(SX bột pha tiêm tại: Zentiva saglik Urunleri Sanayi ve Ticaret A.S (Đ/c: Kucukkaristiran Mahallesi, Merkez Sokak, No: 223/A 39780 Buyukkaristiran, Luleburgaz – Turkey); SX nước cất pha tiêm tại: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương) | GC-244-16 | Bột pha tiêm | Công ty Roussel Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Cefotaxim Stragen 2g | VN-19451-15 | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Goldcefo | VN-18874-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | Ý | 25/05/2015 | Hết hạn |
| Samtoxim | VN-18144-14 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Kontaxim Inj. | VN-18056-14 | Bột pha tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Cefotaxime ACS Dobfar (SXNQ: ACS Dobfar S.P.A (IT), địa chỉ: Viale addetta, 4/12 20067 Tribiano, Milano, Italy) | VD-20270-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Cefotaxime ACS Dobfar 2g (SXNQ: ACS Dobfar S.P.A (IT), địa chỉ: Viale addetta, 4/12 20067 Tribiano, Milano, Italy) | VD-20271-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Midataxim 0,75g | VD-18751-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Bacforxime-1000 | VD-16906-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Cefotaxim Stragen 1g | VN-20147-16 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 02/11/2016 | Đã rút |
| Imetoxim_UL 1g (SXNQ: Laboratorio internacional Argentino S.A; Địa chỉ: Tabare 1641 C.A.B.A. Republic Argentina) | VD-22159-15 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 08/02/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Clindamycin | 84 |
| Deferasirox | 85 |
| Domperidon | 85 |
| Ramipril | 83 |
| Cefprozil | 83 |
| Tenofovir disoproxil fumarat | 85 |
| Rabeprazol natri | 86 |
| Glucosamin sulfat | 86 |
| Tobramycin | 87 |
| Moxifloxacin | 87 |
| Clorpheniramin maleat | 80 |
| Paclitaxel | 80 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.