Azithromycin xuất hiện trong 129 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 31 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 122 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 6 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2008, gần nhất là năm 2026.
62 trong số đó (48%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 27 |
| 2023 | 10 |
| 2022 | 7 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 5 |
Toàn bộ 129 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Azicrom 500 | 893110865224 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| PymeAZI 500 | 893110176926 (cũ: VD-23220-15) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| AZIZI | 893110117226 | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| TBZemitin 500 | 893110130226 | Viên nén bao phim | Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco; Cơ sở chuyển giao công nghệ: Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Dryfix tablet 250mg | 955110040826 (cũ: VN-22125-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Nam Hân | Malaysia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Polzycyna 250 mg | 590110047926 | Viên nén bao phim | Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Azithromycin 500mg | 893110495925 (cũ: VD-8806-09) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2028 |
| Assimicin | 531110445425 (cũ: VN-22093-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | North Macedonia | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Azitrokern 500 mg Tablets | 840110421625 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Goldway | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Asekaido 500 | 893110357425 (cũ: VD-33058-19) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Asekaido 250 | 893110357325 (cũ: VD-33057-19) | Viên nén bao phim | Chi nhánh Resantis Việt Nam– Công ty TNHH một thành viên Dược Sài Gòn | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Azithromycin 500 | 893110276925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Azithromycin for Oral Suspension 200mg/5ml | 890110180025 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược phẩm Green | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Azithromycin Capsules 250 mg | 890110180125 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Green | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Agitro 500 | 893110130925 (cũ: VD-34102-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Azipowder | 894110014325 (cũ: VN-17778-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Gia Hưng | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Binozyt 200mg/5ml | 594110036025 (cũ: VN-22179-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Romania | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Vizimtex | 520110002325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Polzycyna 500mg | 590110166400 | Viên nén bao phim | Adamed Pharma S.A. (Tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) | Poland | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Azoget Suspension 200mg/5ml | 896110191200 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Azi-Nel | 520110192900 | Viên nén bao phim | Lupin Limited | Greece | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Zaromax 250 | 893110014000 (cũ: VD-26005-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Azicine 250 | 893110059700 (cũ: VD-33889-19) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Zitromax | 800110991624 (cũ: VN-21930-19) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Quafa-AZI 500mg | 893110816324 (cũ: VD-22998-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Opeazitro 250 | 893110813624 (cũ: VD-26997-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Opeazitro 500 | 893110813724 (cũ: VD-26998-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Macromax SK | 893110816824 (cũ: VD-31846-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Glazi 500 | 893110835724 (cũ: VD-33075-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Glazi 250 | 893110835624 (cũ: VD-33074-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Aztezan | 893710757124 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Azitnic | 893110616524 (cũ: VD-33874-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Azitnic 500 | 893110559224 (cũ: VD-32380-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Azicine 500 | 893110561024 (cũ: VD-33095-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Azitnic | 893110459724 (cũ: VD-32379-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Azimax 500 Inj | 893110271524 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Quafa-AZI 250mg | 893110162224 (cũ: VD-22997-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Biazix | 893110231824 | Thuốc tiêm đông khô | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Myeromax 500 | 893110237124 | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Ambig | 560110117924 | Viên nén bao phim | ANVO Pharma Inc. | Portugal | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Azicine | 893110095324 (cũ: VD-20541-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Keanza | 893110028224 | Cốm bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Garosi | 560110006224 (cũ: VN-19590-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần TMDV Thăng Long | Portugal | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Lozibin 500mg | 380110010224 (cũ: VN-21826-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bulgaria | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Doromax 200 mg | 893110382623 (cũ: VD-21024-14) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Azibiotic 500 | 893110271523 (cũ: VD-20976-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Azicine 250mg | 893110352023 (cũ: VD-19693-13) | Thuốc cốm | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Azihasan 250 | 893110331223 (cũ: VD-25024-16) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Neazi 500 mg | 893110308823 (cũ: VD-25849-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Azilyo | 893110278323 (cũ: VD-28855-18) | Bột đông khô pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Zaromax 500 | 893110271323 (cũ: VD-26006-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Fabazixin 250 | 893110199823 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Fabazixin 500 | 893110199923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Vizimtex | 520110070923 (cũ: VN-20412-17) | Bột pha tiêm truyền | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Greece | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Zitromax | VN-20845-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Pfizer (Việt Nam) | Italy | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Azithromycin | VD-36214-22 | Viên nang cứng | Công ty CP dược vật tư y tế Thái Bình | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Swazi 500 | VN-23192-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH một thành viên Ân Phát | India | 10/10/2022 | Đến 10/10/2027 |
| Azizi | VD-35695-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 22/06/2022 | Đến 22/06/2027 |
| ZIMAXAPC 500 | VD-35571-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Azimedlac | VD-35612-22 | Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền | Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Azimax 500 | VD-35546-22 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Azoget tablets 500mg | VN-22702-21 | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 21/01/2021 | Không ghi |
| Zitromax | VN-21931-19 | Viên nén bao phim | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ý | 19/03/2019 | Không ghi |
| Azee-500 | VN-20921-18 | Bột pha tiêm | Cipla Ltd. | Ấn Độ | 26/03/2018 | Không ghi |
| Alembic Azithral | VN-19765-16 | Bột đông khô pha tiêm | Alembic Pharmaceuticals Limited | Ấn Độ | 04/09/2016 | Không ghi |
| Aziact | VN-18458-14 | Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Azithromycin-Teva | VN-17305-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Croatia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Opeatrop 250 | VD-19412-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Opeatrop 500 | VD-19413-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Azithromycin-Teva | VN-16620-13 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Croatia | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cromazin 100 | VD-16560-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zitrex 500 | VN-14910-12 | Viên nén bao phim | Aum Impex (Pvt) Ltd. | Bangladesh | 21/03/2012 | Không ghi |
| Azithromycin | VD-16408-12 | -- | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nawazit | VN-14247-11 | Viên nang | M/s Nawan laboratories (Pvt) Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Alembic Azithral Liquid | VN-13475-11 | hỗn dịch uống | Alembic Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Azilide-500 | VN-13795-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Zikiss | VN-13579-11 | Hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Markaz 250 | VN-13259-11 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Mulasmin-500 | VN-12917-11 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zitromax | VN-13300-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Pfizer (Thailand) Ltd. | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Azizi | VD-15038-11 | — | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Cromazin 500 | VD-14967-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Oralzicin 250 | VD-14998-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Cromazin 200 | VD-14745-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cromazin 250 | VD-14746-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Synerzith 250 | VN-12403-11 | Viên nang cứng | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Synerzith 500 | VN-12404-11 | Viên nang cứng | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Thromax | VN-12233-11 | Bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Y học Quốc tế | Bangladesh | 19/04/2011 | Không ghi |
| Azithromycin 250 mg | VD-13790-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azindus 500 | VN-11732-11 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azitromicina Farmoz (Đóng gói: Farmoz Sociedade Tecnico Medicinal, S.A. Rua Pro. Henr. Barros Edi. Sa. 30A2685338 Prior Velho, Portugal) | VN-11797-11 | Bột đông khô pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Tây Ban Nha | 09/02/2011 | Không ghi |
| Aziwok-500 | VN-12061-11 | Viên nén bao phim | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azimax 250 | VD-13425-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azithromycin TW3 250 mg | VD-13503-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azitomex | VN-11630-10 | Viên nang | Schnell Korea Pharma Co., Ltd | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Synazithral 250 | VN-11557-10 | Viên nang cứng | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Synazithral 500 | VN-11558-10 | Viên nang cứng | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Azilide-250 | VN-11202-10 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Katrozax | VN-10891-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cadiazith 250 | VD-12796-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Opeazitro 250 | VD-12898-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Azikid | VD-12481-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Azikid | VD-12480-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Frazix | VD-12604-10 | — | Công ty liên doanh dược phẩm ELOGE FRANCE Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Oralzicin 500 | VD-12417-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Zitrocin - OPC 250mg | VD-12319-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC.. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cefren 250mg Capsule | VN-10536-10 | Viên nang cứng | Renata Ltd. | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Maxazith | VN-10114-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 19/08/2010 | Không ghi |
| Azifonten 250 | VD-11530-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Opeazitro 100mg | VD-11096-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Opeazitro 200mg | VD-11097-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Opeazitro 500 | VD-11098-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Aziwok | VN-9894-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Hamilion-500 | VN-9869-10 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zylyte 100 DT | VN-9554-10 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| SaVi Azit | VD-10383-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Ausmax 500mg | VN-5120-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm & TBYT Châu Mỹ | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Maxazith 20ml Suspension | VN-5208-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH DP và TBYT Phương Lê | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Megazith Soft | VN-5249-10 | Viên nang mềm | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Osazit oral suspension | VN-5076-10 | Sirô khô | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Fabazixin | VD-8807-09 | Viên nang cứng | Công ty CPDP Trung Ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/03/2009 | Không ghi |
| Azoget 250mg | VN-6663-08 | viên nang 250mg | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 17/08/2008 | Không ghi |
| Azicrom 250 | 893110865124 (cũ: VD-21871-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 22/08/2024 | Hết hạn |
| Vizicin 125 | VD-22344-15 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Azihasan 125 | VD-21766-14 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Ha san-Dermapharm | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Myeromax 500 | VD-18834-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Cadiazith 500 | VD-12224-10 | — | CÔNG TY CỔ PHẦN US PHARMA USA | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Fabazixin | VD-8788-09 | Bột pha hỗn dịch uống | VD-8788-09 | Việt Nam | 08/03/2009 | Hết hạn |
| Zithromax | VN-18403-14 | Viên nang cứng | Pfizer (Thailand) Ltd. | Australia | 18/09/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | TAPI Croatia Industries Ltd. | Republic of Croatia | EP hiện hành | Azimax 500 Inj | 05/05/2029 |
| Azithromycin dihydrate | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Biazix | 20/03/2029 |
| Azithromycin dihydrate | Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 43 | Azicine | 30/01/2029 |
| Azithromycin dihydrate | NINGXIA QIYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 39 | Fabazixin 250 | 16/08/2028 |
| Azithromycin dihydrate | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Fabazixin 500 | 16/08/2028 |
| Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Azizi | 22/06/2027 |
| Azithromycin (dưới dạng bột đông khô Azithromycin) | Sterile India Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành + NSX | Azimedlac | 19/04/2027 |
| Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) | Shanghai Shyndec Pharmaceutical Co., LTD | CHINA | USP 39 | ZimaxAPC 500 | 19/04/2027 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 41 | Azimax 500 | 04/01/2027 |
| Azithromycin dihydrate | Jiangsu Weiqida Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Azicine 250 mg | 08/10/2026 |
| Azithromycin dihydrate | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 (2019) | — | 14/06/2025 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Azitnic | 22/10/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Nexchem Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 35 | N/A | 22/10/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP36 | Azissel 250mg | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Anuh Pharma Ltd. | INDIA | EP 8.0 | Glazi 250 | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Anuh Pharma Ltd. | INDIA | EP 8.0 | Glazi 500 | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Nexchem Pharmaceutical Co. Ltd. | CHINA | USP 37 | N/A | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 36 | — | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP36 | Azissel 500 | 31/07/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Shanghai Shyndec Pharmaceutical (Haimen) Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 37 | Azitnic 500 | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrat | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP37 | Azitnic | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrat | HEC PHARM Co., Ltd | CHINA | EP 8 | — | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Shanghai Shyndec Pharmaceutical (Haimen) Co., Ltd. | CHINA | USP 39 | NA | 26/02/2024 |
| Azithromycin dihydrate | Shanghai Shyndec Pharmaceutical (Haimen) Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | Opeazitro 250 | 21/06/2022 |
| Azithromycin dihydrate | Shanghai Shyndec Pharmaceutical (Haimen) Co.,Ltd | CHINA | USP 41 | Opeazitro 500 | 21/06/2022 |
| Azithromycin dihydrate | Shanghai Shyndec Pharmaceutical (Haimen) Co.,Ltd | CHINA | USP 43 | Opeazitro 250 | 21/06/2022 |
| Microencapsulated azithromycin 25% | Dasan Pharmaceutical Co., Ltd | Korea | Nhà sản xuất | — | 21/06/2022 |
| Azithromycin dihydrate | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Azitnic 500 | 12/02/2020 |
| Azithromycin dihydrate | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Azitnic | 12/02/2020 |
| Azithromycin | Zhejiang Guobang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Azithromycin 250 mg | 12/02/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Prednisolon | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Loratadin | 131 |
| Cefpodoxime proxetil | 126 |
| Cefixim | 133 |
| Glimepirid | 125 |
| Losartan kali | 124 |
| Sildenafil | 134 |
| Spiramycin | 137 |
| Omeprazol | 138 |
| Clopidogrel | 140 |
| Tadalafil | 141 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.