Glimepirid xuất hiện trong 125 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 113 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
45 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 10 |
| 2024 | 39 |
| 2023 | 15 |
| 2022 | 9 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 5 |
| 2017 | 3 |
| 2016 | 4 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 8 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 125 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Glimepiride Stada 2 mg | 893110174726 (cũ: VD-35558-22) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Glimison-3 | 890110059426 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm New Far East | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Glypar 2 | 890110426125 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Glypar 4 | 890110426225 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Y-Med | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Gludip 4 | 890110307425 | Viên nén | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Glimepiride 2 mg | 893110207425 (cũ: VD-34733-20) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nadyrid 1 | 893110232525 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Sm.Glimep 0,5 | 893110295725 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty TNHH Y Dược Quang Minh | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Gliaride 2 | 899110180425 | Viên nén | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Indonesia | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Glimepirid OD MDS 1 mg | 893110067825 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Quafaryl 2 mg | 893110071525 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gludip 2 | 890110004125 | Viên nén | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| GREGORY-2 | 893110289700 (cũ: VD-20523-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Gregory-4 | 893110213700 (cũ: VD-20524-14) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Indger 2 | 893110094200 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Meyerverin | 893110053700 (cũ: VD-24505-16) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Glimepiride 2 | 893110019600 (cũ: VD-30329-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Miaryl 4mg | 893110058100 (cũ: VD-25974-16) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Getzglim Tablets 3mg | 896110006600 (cũ: VN-11042-10) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Glimepirid OD MDS 3 mg | 893110941524 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Flodilan-2 | 893110806624 (cũ: VD-28457-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Apiryl 1 | 893110798424 (cũ: VD-31028-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Mekoaryl | 893110830324 (cũ: VD-33009-19) | Viên nén | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Getzglim Tablets 2mg | 896110795824 (cũ: VN-11041-10) | Viên nén | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 11/08/2024 | Đến 11/08/2027 |
| Perglim 3 | 890110789724 (cũ: VN-21624-18) | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Forclamide | 893110695424 (cũ: VD-19157-13) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Flodilan | 893110660324 (cũ: VD-28456-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Perglim 2 | 890110526724 (cũ: VN-21623-18) | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Glimepirid DWP 1 mg | 893110284924 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Glimepirid DWP 3 mg | 893110285024 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Miprikat 4 | 893110249224 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Glimepirid 1-MV | 893110260924 | Viên nén | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh Việt | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Amapirid 2mg | 893110170524 (cũ: VD-18858-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Amapirid 4mg | 893110170624 (cũ: VD-18859-13) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glimepirid 4mg | 893110170724 (cũ: VD-21123-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diaprid 4 | 893110178324 (cũ: VD-25889-16) | Viên nén | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Luman Glimepiride | 893110136924 (cũ: VD-30657-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glimepirid 2-US | 893110183124 (cũ: VD-30893-18) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Glimepirid 4-US | 893110183224 (cũ: VD-30894-18) | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Apiryl 4 | 893110137824 (cũ: VD-31031-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Apiryl 3 | 893110137724 (cũ: VD-31030-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Apiryl 2 | 893110137624 (cũ: VD-31029-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Domepiride 2 mg | 893110183724 (cũ: VD-32273-19) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Indger 4 | 893110157524 (cũ: VD-31764-19) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Gliaride 3 | 899110121724 | Viên nén | Công ty Cổ phần Y Dược LS | Indonesia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Perglim 4 | 890110126824 | Viên nén | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Usabetic 2 | 893110057924 (cũ: VD-21229-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Savdiaride 2 | 893110070724 (cũ: VD-28029-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Glimepiride 4 mg | 893110070224 (cũ: VD-29118-18) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Glimepirid OD DWP 1 mg | 893110045324 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Glimepirid OD DWP 3 mg | 893110045424 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Miprikat 1 | 893110455123 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| SaViPiride 4 | 893110371823 (cũ: VD-24275-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Meyerglirid | 893110384423 (cũ: VD-31366-18) | Viên nén | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Mediarid 2 | 893110325123 (cũ: VD-23545-15) | Viên nén | Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glimepiride 4mg | 893110296123 (cũ: VD-26263-17) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Glimegim 4 | 893110258323 (cũ: VD-28829-18) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Amiritboston 4 | 893110279723 (cũ: VD-26115-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Amiritboston 2 | 893110279623 (cũ: VD-26114-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Miprikat 2 | 893110218223 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Miprikat 3 | 893110218323 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Gdalit | 520110182323 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Greece | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Miaryl 2 mg | 893110106423 (cũ: VD-24556-16) | Viên nén | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Glimepirid 3-MV | 893110119123 | Viên nén | Công ty cổ phần US Pharma | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Usabetic 4 | 893110042223 (cũ: VD-20661-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Glimepirid | VD-36117-22 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Medipharco | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Glimegim 2 | VD-25124-16 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Mediarid 4 | VD-21282-14 | Viên nén | Công ty TNHH Dược Phẩm Glomed | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Glimepirid | VD-35783-22 | Viên nén | Công ty Cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Glimepirid | VD-35784-22 | Viên nén | Công ty Cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Dinxo | VD-35862-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cadglim 2 | VN-18179-14 | Viên nén | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Glumerif 4 | VD-22032-14 | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Savdiaride 3 | VD-35551-22 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 04/01/2022 | Đến 04/01/2027 |
| Glimepirid-VMG 2 | VD-34298-20 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Glimsure 1 | VN-22287-19 | Viên nén | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Glimsure 3 | VN-22288-19 | Viên nén | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Glimsure 4 | VN-22289-19 | Viên nén | Aurobindo Pharma Limited | Ấn Độ | 22/10/2019 | Không ghi |
| Glimauno 2 | VN-22034-19 | Viên nén | Wockhardt Ltd. | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Amaryl | VD-28319-17 | Viên nén | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Amaryl | VD-28318-17 | Viên nén | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 18/09/2017 | Không ghi |
| Syngly-4mg | VN-20869-17 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 18/09/2017 | Không ghi |
| Amapileo Tablet | VN-19923-16 | Viên nén | Công ty TNHH TM DP Đông Phương | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Duaryl 2g | VD-24213-16 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 22/03/2016 | Không ghi |
| Necaral-2 | VN-18383-14 | Viên nén | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Metrix | VN-18068-14 | viên nén | PT Kalbe Farma Tbk | Indonesia | 11/06/2014 | Không ghi |
| Glipiren (SXNQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 25-23, Nojanggondan-gil, Jeongdong - Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) | VD-20500-14 | Viên nén | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l | Việt Nam | 03/03/2014 | Không ghi |
| Agludril 4 | VD-20161-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Glymepia | VN-15887-12 | Viên nén | Daewoong Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Glimerin-2 | VN-15311-12 | Viên nén | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glucigon 2 | VD-16562-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Glucigon 4 | VD-16563-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Mekoaryl | VD-16651-12 | -- | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Glemaz | VN-15081-12 | Viên nén không bao (có nhiều vạch chia liều) | Laboratorios Bago S.A | Argentina | 21/03/2012 | Không ghi |
| Flodilan | VD-15576-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Lastidyl 2 | VD-15430-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Lastidyl 4 | VD-15431-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm) | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Glimepirid Nic 2mg | VD-14604-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Glimepiride Stada 4 mg | VD-14554-11 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Glimepirid Nic 1 mg | VD-14076-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| PirideSaVi 2 | VD-13869-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Glimepiride Stada 2 mg | VD-13625-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Domepiride 2 mg | VD-13123-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Diaprid 2mg | VD-12516-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Diaprid 4mg | VD-12517-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glimegim | VD-12196-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glimepiride SaVi 4 | VD-12356-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Glimepiride 2mg | VD-11280-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Flodilan - 2 | VD-10775-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glucomtop 2mg | VD-10342-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glucomtop 4mg | VD-10343-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Meyerverin | VD-10759-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Savipiride 4 | VD-10401-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glimepiride STELLA 4 mg | VD-25490-16 | Viên nén | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Diaprid 2 | VD-24959-16 | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Duaryl 4 mg | VD-22164-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Amdiaryl 2 | VD-21817-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Amdiaryl 4 | VD-21818-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Glimepirid 2mg | 590110191023 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Poland | 13/07/2023 | Đã rút |
| Glimepirid 4mg (Đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A.; Đ/c: 50C, Domaniewska Street, 02-672 Warsaw, Poland) | VN-21920-19 | Viên nén | Novartis (Singapore) Pte Ltd | Ba Lan | 19/03/2019 | Đã rút |
| Amaryl | VD-22045-14 | Viên nén | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Amaryl | VD-22046-14 | Viên nén | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Amaryl | VD-22047-14 | Viên nén | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Việt Nam | 07/12/2014 | Đã rút |
| Glumerif 2 | VD-11443-10 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 15/06/2010 | Đã rút |
| Glumerif 4 | VD-11444-10 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 15/06/2010 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefpodoxime proxetil | 126 |
| Losartan kali | 124 |
| Azithromycin | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Prednisolon | 129 |
| Loratadin | 131 |
| Cefixim | 133 |
| Sildenafil | 134 |
| Desloratadin | 114 |
| Enalapril maleat | 114 |
| Ceftazidim | 114 |
| Spiramycin | 137 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.