Thuốc chứa Glimepirid: 125 số đăng ký lưu hành

Glimepirid xuất hiện trong 125 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 113 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 7 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

45 trong số đó (36%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

125
Số đăng ký thuốc
113
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20262
202510
202439
202315
20229
20201
20195
20173
20164
20151
20148
20131

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 125 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Glimepiride Stada 2 mg 893110174726 (cũ: VD-35558-22)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam19/08/2026 Đến 19/08/2031
Glimison-3 890110059426 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm New Far EastIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Glypar 2 890110426125 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Glypar 4 890110426225 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Y-MedIndia19/10/2025 Đến 19/10/2030
Gludip 4 890110307425 Viên nénCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia15/06/2025 Đến 15/06/2030
Glimepiride 2 mg 893110207425 (cũ: VD-34733-20)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Nadyrid 1 893110232525 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm 2/9Việt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Sm.Glimep 0,5 893110295725 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Y Dược Quang MinhViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Gliaride 2 899110180425 Viên nénCông ty Cổ phần Y Dược LSIndonesia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Glimepirid OD MDS 1 mg 893110067825 Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Quafaryl 2 mg 893110071525 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Quảng BìnhViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Gludip 2 890110004125 Viên nénCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt TinIndia01/01/2025 Đến 01/01/2030
GREGORY-2 893110289700 (cũ: VD-20523-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Gregory-4 893110213700 (cũ: VD-20524-14)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam18/12/2024 Đến 18/12/2029
Indger 2 893110094200 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm Me Di SunViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Meyerverin 893110053700 (cũ: VD-24505-16)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Glimepiride 2 893110019600 (cũ: VD-30329-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Cửu LongViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Miaryl 4mg 893110058100 (cũ: VD-25974-16)Viên nénCông ty TNHH Hasan – DermapharmViệt Nam23/10/2024 Đến 23/10/2029
Getzglim Tablets 3mg 896110006600 (cũ: VN-11042-10)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan14/10/2024 Đến 14/10/2027
Glimepirid OD MDS 3 mg 893110941524 Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam15/09/2024 Đến 15/09/2029
Flodilan-2 893110806624 (cũ: VD-28457-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm)Việt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Apiryl 1 893110798424 (cũ: VD-31028-18)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Mekoaryl 893110830324 (cũ: VD-33009-19)Viên nénCông ty cổ phần hóa-dược phẩm MekopharViệt Nam22/08/2024 Đến 22/08/2029
Getzglim Tablets 2mg 896110795824 (cũ: VN-11041-10)Viên nénGetz Pharma (Private) LimitedPakistan11/08/2024 Đến 11/08/2027
Perglim 3 890110789724 (cũ: VN-21624-18)Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedIndia11/08/2024 Đến 11/08/2029
Forclamide 893110695424 (cũ: VD-19157-13)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer - BPCViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Flodilan 893110660324 (cũ: VD-28456-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Perglim 2 890110526724 (cũ: VN-21623-18)Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedIndia18/06/2024 Đến 18/06/2029
Glimepirid DWP 1 mg 893110284924 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Glimepirid DWP 3 mg 893110285024 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Miprikat 4 893110249224 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Glimepirid 1-MV 893110260924 Viên nénCông ty TNHH thương mại dược phẩm Quốc Tế Minh ViệtViệt Nam28/03/2024 Đến 28/03/2029
Amapirid 2mg 893110170524 (cũ: VD-18858-13)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Amapirid 4mg 893110170624 (cũ: VD-18859-13)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glimepirid 4mg 893110170724 (cũ: VD-21123-14)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tếViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Diaprid 4 893110178324 (cũ: VD-25889-16)Viên nénCông Ty Cổ Phần PymepharcoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Luman Glimepiride 893110136924 (cũ: VD-30657-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh HóaViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glimepirid 2-US 893110183124 (cũ: VD-30893-18)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Glimepirid 4-US 893110183224 (cũ: VD-30894-18)Viên nénCông ty cổ phần US Pharma USAViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Apiryl 4 893110137824 (cũ: VD-31031-18)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Apiryl 3 893110137724 (cũ: VD-31030-18)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Apiryl 2 893110137624 (cũ: VD-31029-18)Viên nénCông ty cổ phần dược ApimedViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Domepiride 2 mg 893110183724 (cũ: VD-32273-19)Viên nénCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DomescoViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Indger 4 893110157524 (cũ: VD-31764-19)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Me Di SunViệt Nam20/03/2024 Đến 20/03/2029
Gliaride 3 899110121724 Viên nénCông ty Cổ phần Y Dược LSIndonesia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Perglim 4 890110126824 Viên nénMega Lifesciences Public Company LimitedIndia28/02/2024 Đến 27/02/2029
Usabetic 2 893110057924 (cũ: VD-21229-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Savdiaride 2 893110070724 (cũ: VD-28029-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm SaviViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glimepiride 4 mg 893110070224 (cũ: VD-29118-18)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm SaviViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glimepirid OD DWP 1 mg 893110045324 Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Glimepirid OD DWP 3 mg 893110045424 Viên nén phân tán trong miệngCông ty cổ phần dược phẩm WealpharViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Miprikat 1 893110455123 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam07/11/2023 Đến 07/11/2028
SaViPiride 4 893110371823 (cũ: VD-24275-16)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm SaViViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Meyerglirid 893110384423 (cũ: VD-31366-18)Viên nénCông ty Liên doanh Meyer-BPCViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Mediarid 2 893110325123 (cũ: VD-23545-15)Viên nénCông ty TNHH Abbott Healthcare Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glimepiride 4mg 893110296123 (cũ: VD-26263-17)Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm TipharcoViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Glimegim 4 893110258323 (cũ: VD-28829-18)Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amiritboston 4 893110279723 (cũ: VD-26115-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Amiritboston 2 893110279623 (cũ: VD-26114-17)Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt NamViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Miprikat 2 893110218223 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Miprikat 3 893110218323 Viên nénCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - PharbacoViệt Nam23/08/2023 Đến 23/08/2028
Gdalit 520110182323 Viên nénCông ty TNHH Dược phẩm Do HaGreece13/07/2023 Đến 13/07/2028
Miaryl 2 mg 893110106423 (cũ: VD-24556-16)Viên nénCông ty TNHH Hasan - DermapharmViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Glimepirid 3-MV 893110119123 Viên nénCông ty cổ phần US PharmaViệt Nam24/05/2023 Đến 24/05/2028
Usabetic 4 893110042223 (cũ: VD-20661-14)Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam23/03/2023 Đến 23/03/2028
Glimepirid VD-36117-22 Viên nénCông ty cổ phần Dược MedipharcoViệt Nam29/12/2022 Đến 29/12/2027
Glimegim 2 VD-25124-16 Viên nénCông ty cổ phần Dược phẩm AgimexpharmViệt Nam20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mediarid 4 VD-21282-14 Viên nénCông ty TNHH Dược Phẩm GlomedViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glimepirid VD-35783-22 Viên nénCông ty Cổ phần dược MedipharcoViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Glimepirid VD-35784-22 Viên nénCông ty Cổ phần dược MedipharcoViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Dinxo VD-35862-22 Viên nénCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải DươngViệt Nam25/09/2022 Đến 25/09/2027
Cadglim 2 VN-18179-14 Viên nénCadila Pharmaceuticals LimitedIndia28/04/2022 Đến 28/04/2027
Glumerif 4 VD-22032-14 Viên nénCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam19/04/2022 Đến 19/04/2027
Savdiaride 3 VD-35551-22 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm SaViViệt Nam04/01/2022 Đến 04/01/2027
Glimepirid-VMG 2 VD-34298-20 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2Việt Nam14/06/2020Không ghi
Glimsure 1 VN-22287-19 Viên nénAurobindo Pharma LimitedẤn Độ22/10/2019Không ghi
Glimsure 3 VN-22288-19 Viên nénAurobindo Pharma LimitedẤn Độ22/10/2019Không ghi
Glimsure 4 VN-22289-19 Viên nénAurobindo Pharma LimitedẤn Độ22/10/2019Không ghi
Glimauno 2 VN-22034-19 Viên nénWockhardt Ltd.Ấn Độ23/07/2019Không ghi
Amaryl VD-28319-17 Viên nénCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam18/09/2017Không ghi
Amaryl VD-28318-17 Viên nénCông ty Cổ phần Sanofi Việt NamViệt Nam18/09/2017Không ghi
Syngly-4mg VN-20869-17 Viên nénSynmedic LaboratoriesẤn Độ18/09/2017Không ghi
Amapileo Tablet VN-19923-16 Viên nénCông ty TNHH TM DP Đông PhươngHàn Quốc04/09/2016Không ghi
Duaryl 2g VD-24213-16 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam22/03/2016Không ghi
Necaral-2 VN-18383-14 Viên nénMicro Labs LimitedẤn Độ18/09/2014Không ghi
Metrix VN-18068-14 viên nénPT Kalbe Farma TbkIndonesia11/06/2014Không ghi
Glipiren (SXNQ: Korea United Pharm. Inc. Địa chỉ: 25-23, Nojanggondan-gil, Jeongdong - Myeon, Sejong-si, Hàn Quốc) VD-20500-14 Viên nénCông ty cổ phần Korea United Pharm. Int' lViệt Nam03/03/2014Không ghi
Agludril 4 VD-20161-13 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm 3/2Việt Nam26/12/2013Không ghi
Glymepia VN-15887-12 Viên nénDaewoong Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Glimerin-2 VN-15311-12 Viên nénCông ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân PhátẤn Độ21/06/2012Không ghi
Glucigon 2 VD-16562-12 --Công ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam21/03/2012Không ghi
Glucigon 4 VD-16563-12 --Công ty cổ phần Dược phẩm OPVViệt Nam21/03/2012Không ghi
Mekoaryl VD-16651-12 --Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam21/03/2012Không ghi
Glemaz VN-15081-12 Viên nén không bao (có nhiều vạch chia liều)Laboratorios Bago S.AArgentina21/03/2012Không ghi
Flodilan VD-15576-11 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam14/09/2011Không ghi
Lastidyl 2 VD-15430-11 Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)Việt Nam14/09/2011Không ghi
Lastidyl 4 VD-15431-11 Công ty cổ phần dược phẩm Sa Vi (SaViPharm)Việt Nam14/09/2011Không ghi
Glimepirid Nic 2mg VD-14604-11 Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam22/03/2011Không ghi
Glimepiride Stada 4 mg VD-14554-11 Công ty LD TNHH Stada - Việt NamViệt Nam22/03/2011Không ghi
Glimepirid Nic 1 mg VD-14076-11 Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma)Việt Nam09/02/2011Không ghi
PirideSaVi 2 VD-13869-11 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam09/02/2011Không ghi
Glimepiride Stada 2 mg VD-13625-10 Công ty LD TNHH Stada - Việt NamViệt Nam22/12/2010Không ghi
Domepiride 2 mg VD-13123-10 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam24/10/2010Không ghi
Diaprid 2mg VD-12516-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam05/09/2010Không ghi
Diaprid 4mg VD-12517-10 Công ty cổ phần PymepharcoViệt Nam05/09/2010Không ghi
Glimegim VD-12196-10 Công ty cổ phần dược phẩm AgimexpharmViệt Nam05/09/2010Không ghi
Glimepiride SaVi 4 VD-12356-10 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam05/09/2010Không ghi
Glimepiride 2mg VD-11280-10 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế DomescoViệt Nam14/04/2010Không ghi
Flodilan - 2 VD-10775-10 Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi PhúViệt Nam23/02/2010Không ghi
Glucomtop 2mg VD-10342-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam23/02/2010Không ghi
Glucomtop 4mg VD-10343-10 Công ty cổ phần Dược phẩm Phương ĐôngViệt Nam23/02/2010Không ghi
Meyerverin VD-10759-10 Công ty liên doanh Meyer - BPCViệt Nam23/02/2010Không ghi
Savipiride 4 VD-10401-10 Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM)Việt Nam23/02/2010Không ghi
Glimepiride STELLA 4 mg VD-25490-16 Viên nénCông ty TNHH Liên Doanh StellapharmViệt Nam04/09/2016Hết hạn
Diaprid 2 VD-24959-16 Viên nénCông ty cổ phần PymepharcoViệt Nam14/07/2016Hết hạn
Duaryl 4 mg VD-22164-15 Viên nénCông ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARMViệt Nam08/02/2015Hết hạn
Amdiaryl 2 VD-21817-14 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Amdiaryl 4 VD-21818-14 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.AViệt Nam07/12/2014Hết hạn
Glimepirid 2mg 590110191023 Viên nénNovartis (Singapore) Pte LtdPoland13/07/2023Đã rút
Glimepirid 4mg (Đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A.; Đ/c: 50C, Domaniewska Street, 02-672 Warsaw, Poland) VN-21920-19 Viên nénNovartis (Singapore) Pte LtdBa Lan19/03/2019Đã rút
Amaryl VD-22045-14 Viên nénCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamViệt Nam07/12/2014Đã rút
Amaryl VD-22046-14 Viên nénCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamViệt Nam07/12/2014Đã rút
Amaryl VD-22047-14 Viên nénCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamViệt Nam07/12/2014Đã rút
Glumerif 2 VD-11443-10 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam15/06/2010Đã rút
Glumerif 4 VD-11444-10 Viên nénCông ty cổ phần Dược Hậu GiangViệt Nam15/06/2010Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Glimepirid đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 125 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Glimepirid. Trong đó 113 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn và 7 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Glimepirid?
Dữ liệu ghi nhận 61 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Glimepirid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.