Cefpodoxime proxetil xuất hiện trong 126 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 100 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
106 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 2 |
| 2012 | 27 |
| 2011 | 61 |
| 2010 | 31 |
Toàn bộ 126 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100 mg | 890110051626 | Viên nén bao phim | Brawn Laboratories Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Cefpowel- 200 | 890110324825 | Viên nén bao phim | Akums Drugs and Pharmaceuticals Limited | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Gamincef 100 | 890110006200 (cũ: VN-18091-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Gamincef 200 | 890110006300 (cũ: VN-18092-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2027 |
| Cefxl -50 DT | VN-16093-12 | Viên nén phân tán | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Newxalotil Tab. | VN-15917-12 | Viên nén bao phim | Hana Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ludox 200 | VN-15400-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Ludox 50 | VN-15401-12 | Bột pha hỗn dịch | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Proxed-100 | VN-15565-12 | Viên nén bao phim | Orchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tupod Dry powder for oral suspension | VN-15297-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Tam Bac 100 | VN-14951-12 | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Tam Bac 200 | VN-14952-12 | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg | VN-14818-12 | Viên nén phân tán | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg | VN-14819-12 | Viên nén phân tán | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefpova RTC 200 | VN-14518-12 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Dimpotab-100 DT | VN-14751-12 | Viên nén phân tán không bao | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hepotil 100 | VN-14445-12 | Viên nén bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Triafax DT | VN-14577-12 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Axtoxem 100 | VN-14111-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Axtoxem 200 | VN-14112-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Azstar DT | VN-14079-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Edocom B 100 | VN-14285-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Efindom DT 100 | VN-14084-11 | Viên nén rã | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Lexicure 200 | VN-14405-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Macoxy-100 | VN-14286-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Mactadom DT 100 | VN-14099-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm Tây Huy | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Osarox Dry Suspension | VN-14040-11 | Bột khô pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Osaka | Pakistan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Spetcefy-200 | VN-14288-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Vinrocef-200 | VN-14289-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefpodoxime Dispersible tablets 100mg | VN-13962-11 | Viên nén phân tán | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| CefXL sachet | VN-13925-11 | Bột pha dung dịch uống | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Focimic | VN-13562-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Đại Bắc | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Hexidoxime | VN-13634-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Kefodox 100 sachet | VN-13480-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lexicure | VN-13931-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pocos 100 | VN-13587-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Pocos DT 100 | VN-13588-11 | Viên nén rã | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Podomit 200 | VN-13589-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Sanfetil 200 | VN-13966-11 | Viên nang | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Anphucpo 100 | VN-13463-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Daezim Tablet | VN-13219-11 | Viên nén bao phim | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Gefdur | VN-12988-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Nai | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Kcepim | VN-12963-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Bình An | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Markime 100 | VN-13260-11 | Viên nang | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Martin dow Cefpodoxime | VN-13056-11 | Bột pha hỗn dịch | Công ty TNHH TM DP Kim bản | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Pocos 200 | VN-12976-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Podomit 100 | VN-12977-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sanfetil sachet | VN-13467-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Tizoxim 100 | VN-13063-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH TM-DP Gia Việt | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Xpoxime-200 | VN-13058-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM DP Phương Linh | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Zenodem Suspension 50mg/5ml | VN-13355-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Ranbaxy Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Cefetil - 200 | VN-12664-11 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cepodox | VN-12661-11 | Viên nén dài bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cepodox | VN-12660-11 | Viên nén dài bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cepox 200 | VN-12177-11 | Viên nén bao phim | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Exormin Tab | VN-12617-11 | Viên nén bao phim | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kevomed 100 | VN-12152-11 | Viên bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kevomed 200 | VN-12153-11 | Viên bao phim | Amtec Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Loriquick 100 | VN-12350-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân Hồ | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Mepodex 50 | VN-12227-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Septomux 100 | VN-12363-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Septomux 200 | VN-12364-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sepy-O-100 | VN-12356-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH TM Dược phẩm Châu Âu | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Sepy-O-200 | VN-12357-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Dược phẩm Châu Âu | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Anphuvag 100 | VN-12123-11 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ifixime | VN-12052-11 | Hỗn dịch uống | Unique Pharmaceutical Laboratories | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mepodex 100 | VN-11736-11 | Viên nang | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Mepodex 200 | VN-11737-11 | Viên nang | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Staraxim | VN-11764-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Bangladesh | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ceftresana | VN-11661-10 | Bột pha hỗn dịch uống | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Daedox Tablet | VN-11462-10 | Viên nén bao phim | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zizu 100 | VN-11476-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Zizu 200 | VN-11477-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime 200mg | VN-10942-10 | Viên nang | Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg | VN-11396-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpova 100 | VN-11446-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefpova 200 | VN-11447-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Genpoxim | VN-11034-10 | Viên nang | General Pharmaceuticals Ltd. | Bangladesh | 16/12/2010 | Không ghi |
| Raul 100 | VN-10829-10 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Rhinxl 200 Tablets | VN-11413-10 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefedim | VN-10591-10 | Viên nén dài bao phim | Syncom Formulations (India) Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Capsules 100mg | VN-10667-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mg | VN-10668-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Safrox 100 | VN-10020-10 | Viên nén bao phim | Công ty Thương mại quốc tế ấn Việt | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zexif 200 | VN-10673-10 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefago Tablet | VN-9504-10 | Viên nén bao phim | Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện | Hàn Quốc | 14/04/2010 | Không ghi |
| Alpodox | VN-4940-10 | Bột pha hỗn dịch | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bactol 100DT | VN-4938-10 | Viên nén phân tán | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Bactol 200DT | VN-4939-10 | Viên nén phân tán | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| CP 100 | VN-5128-10 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| CP 200 | VN-5129-10 | Viên nang | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Doxef 200 | VN-5088-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Doxicef 100 | VN-4944-10 | Viên nén bao phim | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Doxicef 200 | VN-4945-10 | Viên nén bao phim | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ikocif-200 | VN-5152-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Markime 200 | VN-5502-10 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Podoprox - 100 | VN-5000-10 | Viên nang | Axon Drugs Private Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Promla-100DT Tablets | VN-5145-10 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH dược phẩm Huy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Promla-200DT Tablets | VN-5146-10 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH dược phẩm Huy Cường | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Propido | VN-4961-10 | Viên phân tán | Ambalal Sarabhai Enterprises Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Zexif 200 | 890110452425 (cũ: VN-18088-14) | Viên nang cứng | SRS Life Sciences Pte. Limited | India | 03/11/2025 | Hết hạn |
| Lucass 200 | 890110452525 (cũ: VN-19358-15) | Viên nang cứng | SRS Pharmaceuticals Private Limited | India | 03/11/2025 | Hết hạn |
| Zexif 100 | 890110357225 (cũ: VN-11662-10) | Viên nang cứng | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | India | 13/08/2025 | Hết hạn |
| Cefxl | VN-16092-12 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Ludox 100 | VN-15878-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Sepdom | VN-15818-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Châu Âu. | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Taxetil Powder for suspension | VN-15717-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Aristo pharma Ltd. | Bangladesh | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Philpodox (SXNQ của: Dae Han New Pharm. CO., Ltd) | VD-17782-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Cefpova RTC 100 | VN-15171-12 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Cefpova RTC 200 | VN-15172-12 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Cefdoxone | VN-14877-12 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam | Ấn Độ | 11/01/2012 | Hết hạn |
| Macoxy-200 | VN-14287-11 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| New Oral | VN-14279-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 07/11/2011 | Hết hạn |
| Strabas sachet | VN-13967-11 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Ấn Độ | 06/09/2011 | Hết hạn |
| Auropodox 40 | VN-12169-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Aurobindo Pharma Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Cefpodoxime Proxetil dispersible tablets 100mg | VN-11795-11 | Viên nén phân tán | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Hết hạn |
| Podomit | VN-14994-12 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DO HA | Ấn Độ | 21/03/2012 | Đã rút |
| Medixam | VN-14538-12 | Bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần Thương mại Hà Lan | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Medixam DT 100 | VN-14535-12 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Medixam DT 50 | VN-14536-12 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Miracef 50 OS | VN-14461-12 | Bột pha thành hỗn dịch để uống | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
| Ampodox-100 | VN-14073-11 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH DP Nghĩa Tín | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
| Kaztexim | VN-14136-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Thành An Khang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
| Kaztexim | VN-14137-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Thành An Khang | Ấn Độ | 07/11/2011 | Đã rút |
| Efindom | VN-13586-11 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 06/09/2011 | Đã rút |
| Miracef 200 | VN-12866-11 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/07/2011 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Glimepirid | 125 |
| Losartan kali | 124 |
| Azithromycin | 129 |
| Prednisolon | 129 |
| Sulfamethoxazol, Trimethoprim | 129 |
| Loratadin | 131 |
| Cefixim | 133 |
| Sildenafil | 134 |
| Spiramycin | 137 |
| Ceftazidim | 114 |
| Desloratadin | 114 |
| Enalapril maleat | 114 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.