Thuốc chứa Cefpodoxime proxetil: 126 số đăng ký lưu hành

Cefpodoxime proxetil xuất hiện trong 126 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 100 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn, 10 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

106 trong số đó (84%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

126
Số đăng ký thuốc
100
Chưa đánh dấu hết hạn
10
Đã rút số đăng ký
59
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
20242
201227
201161
201031

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 126 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100 mg 890110051626 Viên nén bao phimBrawn Laboratories LimitedIndia28/05/2026 Đến 28/05/2031
Cefpowel- 200 890110324825 Viên nén bao phimAkums Drugs and Pharmaceuticals LimitedIndia16/07/2025 Đến 16/07/2030
Gamincef 100 890110006200 (cũ: VN-18091-14)Viên nang cứngCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Gamincef 200 890110006300 (cũ: VN-18092-14)Viên nang cứngCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia14/10/2024 Đến 14/10/2027
Cefxl -50 DT VN-16093-12 Viên nén phân tánXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ09/10/2012Không ghi
Newxalotil Tab. VN-15917-12 Viên nén bao phimHana Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc09/10/2012Không ghi
Ludox 200 VN-15400-12 Viên nén bao phimCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtẤn Độ21/06/2012Không ghi
Ludox 50 VN-15401-12 Bột pha hỗn dịchCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtẤn Độ21/06/2012Không ghi
Proxed-100 VN-15565-12 Viên nén bao phimOrchid Chemicals & Pharmaceutical Ltd.Ấn Độ21/06/2012Không ghi
Tupod Dry powder for oral suspension VN-15297-12 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm OsakaẤn Độ21/06/2012Không ghi
Tam Bac 100 VN-14951-12 Viên nén bao phimCadila Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ21/03/2012Không ghi
Tam Bac 200 VN-14952-12 Viên nén bao phimCadila Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ21/03/2012Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 100mg VN-14818-12 Viên nén phân tánSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg VN-14819-12 Viên nén phân tánSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ11/01/2012Không ghi
Cefpova RTC 200 VN-14518-12 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Dimpotab-100 DT VN-14751-12 Viên nén phân tán không baoMicro Labs LimitedẤn Độ11/01/2012Không ghi
Hepotil 100 VN-14445-12 Viên nén bao phimAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ11/01/2012Không ghi
Triafax DT VN-14577-12 Viên nén phân tánCông ty TNHH Dược phẩm DO HAẤn Độ11/01/2012Không ghi
Axtoxem 100 VN-14111-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Hoá Dược Hợp TácẤn Độ07/11/2011Không ghi
Axtoxem 200 VN-14112-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Hoá Dược Hợp TácẤn Độ07/11/2011Không ghi
Azstar DT VN-14079-11 Viên nén phân tánCông ty TNHH Dược phẩm DO HAẤn Độ07/11/2011Không ghi
Edocom B 100 VN-14285-11 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Efindom DT 100 VN-14084-11 Viên nén rãCông ty TNHH Dược phẩm DO HAẤn Độ07/11/2011Không ghi
Lexicure 200 VN-14405-11 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Macoxy-100 VN-14286-11 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Mactadom DT 100 VN-14099-11 Viên nén phân tánCông ty TNHH Dược phẩm Tây HuyẤn Độ07/11/2011Không ghi
Osarox Dry Suspension VN-14040-11 Bột khô pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm OsakaPakistan07/11/2011Không ghi
Spetcefy-200 VN-14288-11 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Vinrocef-200 VN-14289-11 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Không ghi
Cefpodoxime Dispersible tablets 100mg VN-13962-11 Viên nén phân tánYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
CefXL sachet VN-13925-11 Bột pha dung dịch uốngXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Focimic VN-13562-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Đại BắcẤn Độ06/09/2011Không ghi
Hexidoxime VN-13634-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ06/09/2011Không ghi
Kefodox 100 sachet VN-13480-11 Bột pha hỗn dịch uốngAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Lexicure VN-13931-11 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Pocos 100 VN-13587-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/09/2011Không ghi
Pocos DT 100 VN-13588-11 Viên nén rãCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/09/2011Không ghi
Podomit 200 VN-13589-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/09/2011Không ghi
Sanfetil 200 VN-13966-11 Viên nangYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Anphucpo 100 VN-13463-11 Viên nén bao phimYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Daezim Tablet VN-13219-11 Viên nén bao phimKyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.Hàn Quốc11/07/2011Không ghi
Gefdur VN-12988-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm NaiẤn Độ11/07/2011Không ghi
Kcepim VN-12963-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Bình AnẤn Độ11/07/2011Không ghi
Markime 100 VN-13260-11 Viên nangMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Martin dow Cefpodoxime VN-13056-11 Bột pha hỗn dịchCông ty TNHH TM DP Kim bảnPakistan11/07/2011Không ghi
Pocos 200 VN-12976-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ11/07/2011Không ghi
Podomit 100 VN-12977-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ11/07/2011Không ghi
Sanfetil sachet VN-13467-11 Bột pha hỗn dịch uốngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Tizoxim 100 VN-13063-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH TM-DP Gia ViệtẤn Độ11/07/2011Không ghi
Xpoxime-200 VN-13058-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM DP Phương LinhẤn Độ11/07/2011Không ghi
Zenodem Suspension 50mg/5ml VN-13355-11 Bột pha hỗn dịch uốngRanbaxy Laboratories Ltd.Ấn Độ11/07/2011Không ghi
Cefetil - 200 VN-12664-11 Viên nén bao phimSynmedic LaboratoriesẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cepodox VN-12661-11 Viên nén dài bao phimSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cepodox VN-12660-11 Viên nén dài bao phimSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ19/04/2011Không ghi
Cepox 200 VN-12177-11 Viên nén bao phimAxon Drugs Private Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Exormin Tab VN-12617-11 Viên nén bao phimPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc19/04/2011Không ghi
Kevomed 100 VN-12152-11 Viên bao phimAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Kevomed 200 VN-12153-11 Viên bao phimAmtec Healthcare Pvt., Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Loriquick 100 VN-12350-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Thương mại dược phẩm Vân HồẤn Độ19/04/2011Không ghi
Mepodex 50 VN-12227-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ19/04/2011Không ghi
Septomux 100 VN-12363-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM Quốc tế ấn việtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Septomux 200 VN-12364-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM Quốc tế ấn việtẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sepy-O-100 VN-12356-11 Viên nén phân tánCông ty TNHH TM Dược phẩm Châu ÂuẤn Độ19/04/2011Không ghi
Sepy-O-200 VN-12357-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM Dược phẩm Châu ÂuẤn Độ19/04/2011Không ghi
Anphuvag 100 VN-12123-11 Viên nén bao phimYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ09/02/2011Không ghi
Ifixime VN-12052-11 Hỗn dịch uốngUnique Pharmaceutical LaboratoriesẤn Độ09/02/2011Không ghi
Mepodex 100 VN-11736-11 Viên nangCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ09/02/2011Không ghi
Mepodex 200 VN-11737-11 Viên nangCông ty cổ phần Huỳnh TấnẤn Độ09/02/2011Không ghi
Staraxim VN-11764-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm DOHABangladesh09/02/2011Không ghi
Ceftresana VN-11661-10 Bột pha hỗn dịch uốngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ22/12/2010Không ghi
Daedox Tablet VN-11462-10 Viên nén bao phimBinex Co., Ltd.Hàn Quốc22/12/2010Không ghi
Zizu 100 VN-11476-10 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An PhúcẤn Độ22/12/2010Không ghi
Zizu 200 VN-11477-10 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An PhúcẤn Độ22/12/2010Không ghi
Cefpodoxime 200mg VN-10942-10 Viên nangCông ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng baẤn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Tablets USP 200mg VN-11396-10 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpova 100 VN-11446-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Cefpova 200 VN-11447-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Genpoxim VN-11034-10 Viên nangGeneral Pharmaceuticals Ltd.Bangladesh16/12/2010Không ghi
Raul 100 VN-10829-10 Viên nén bao phimCông ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng LongẤn Độ16/12/2010Không ghi
Rhinxl 200 Tablets VN-11413-10 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ16/12/2010Không ghi
Cefedim VN-10591-10 Viên nén dài bao phimSyncom Formulations (India) LimitedẤn Độ19/08/2010Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Capsules 100mg VN-10667-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Cefpodoxime Proxetil Capsules 200mg VN-10668-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Safrox 100 VN-10020-10 Viên nén bao phimCông ty Thương mại quốc tế ấn ViệtẤn Độ19/08/2010Không ghi
Zexif 200 VN-10673-10 Viên nang cứngYeva Therapeutics Pvt., Ltd.Ấn Độ19/08/2010Không ghi
Cefago Tablet VN-9504-10 Viên nén bao phimCông ty CPTM và Dược phẩm Ngọc ThiệnHàn Quốc14/04/2010Không ghi
Alpodox VN-4940-10 Bột pha hỗn dịchACI Pharm. Inc.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Bactol 100DT VN-4938-10 Viên nén phân tánACI Pharm. Inc.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Bactol 200DT VN-4939-10 Viên nén phân tánACI Pharm. Inc.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
CP 100 VN-5128-10 Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/01/2010Không ghi
CP 200 VN-5129-10 Viên nangCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/01/2010Không ghi
Doxef 200 VN-5088-10 Viên nén bao phimCông ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân PhátẤn Độ06/01/2010Không ghi
Doxicef 100 VN-4944-10 Viên nén bao phimACI Pharm. Inc.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Doxicef 200 VN-4945-10 Viên nén bao phimACI Pharm. Inc.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Ikocif-200 VN-5152-10 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy CườngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Markime 200 VN-5502-10 Viên nén bao phimMarksans Pharma Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Podoprox - 100 VN-5000-10 Viên nangAxon Drugs Private Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Promla-100DT Tablets VN-5145-10 Viên nén phân tánCông ty TNHH dược phẩm Huy CườngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Promla-200DT Tablets VN-5146-10 Viên nén phân tánCông ty TNHH dược phẩm Huy CườngẤn Độ06/01/2010Không ghi
Propido VN-4961-10 Viên phân tánAmbalal Sarabhai Enterprises Ltd.Ấn Độ06/01/2010Không ghi
Zexif 200 890110452425 (cũ: VN-18088-14)Viên nang cứngSRS Life Sciences Pte. LimitedIndia03/11/2025Hết hạn
Lucass 200 890110452525 (cũ: VN-19358-15)Viên nang cứngSRS Pharmaceuticals Private LimitedIndia03/11/2025Hết hạn
Zexif 100 890110357225 (cũ: VN-11662-10)Viên nang cứngCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamIndia13/08/2025Hết hạn
Cefxl VN-16092-12 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ09/10/2012Hết hạn
Ludox 100 VN-15878-12 Viên nén bao phimCông ty TNHH Y tế Cánh Cửa ViệtẤn Độ09/10/2012Hết hạn
Sepdom VN-15818-12 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Thương mại Dược phẩm Châu Âu.Bangladesh09/10/2012Hết hạn
Taxetil Powder for suspension VN-15717-12 Bột pha hỗn dịch uốngAristo pharma Ltd.Bangladesh09/10/2012Hết hạn
Philpodox (SXNQ của: Dae Han New Pharm. CO., Ltd) VD-17782-12 Viên nang cứngCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam23/09/2012Hết hạn
Cefpova RTC 100 VN-15171-12 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH SRS Lifesciences Việt NamẤn Độ21/03/2012Hết hạn
Cefpova RTC 200 VN-15172-12 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH SRS Lifesciences Việt NamẤn Độ21/03/2012Hết hạn
Cefdoxone VN-14877-12 Viên nén phân tánCông ty TNHH SRS Lifesciences Việt NamẤn Độ11/01/2012Hết hạn
Macoxy-200 VN-14287-11 Viên nén bao phimMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Hết hạn
New Oral VN-14279-11 Bột pha hỗn dịch uốngMicro Labs LimitedẤn Độ07/11/2011Hết hạn
Strabas sachet VN-13967-11 Thuốc bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH SRS Life Sciences Việt NamẤn Độ06/09/2011Hết hạn
Auropodox 40 VN-12169-11 Bột pha hỗn dịch uốngAurobindo Pharma Ltd.Ấn Độ19/04/2011Hết hạn
Cefpodoxime Proxetil dispersible tablets 100mg VN-11795-11 Viên nén phân tánMacleods Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ09/02/2011Hết hạn
Podomit VN-14994-12 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm DO HAẤn Độ21/03/2012Đã rút
Medixam VN-14538-12 Bột pha hỗn dịchCông ty cổ phần Thương mại Hà LanẤn Độ11/01/2012Đã rút
Medixam DT 100 VN-14535-12 Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An PhúcẤn Độ11/01/2012Đã rút
Medixam DT 50 VN-14536-12 Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An PhúcẤn Độ11/01/2012Đã rút
Miracef 50 OS VN-14461-12 Bột pha thành hỗn dịch để uốngAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ11/01/2012Đã rút
Ampodox-100 VN-14073-11 Viên nén phân tánCông ty TNHH DP Nghĩa TínẤn Độ07/11/2011Đã rút
Kaztexim VN-14136-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM Thành An KhangẤn Độ07/11/2011Đã rút
Kaztexim VN-14137-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH TM Thành An KhangẤn Độ07/11/2011Đã rút
Efindom VN-13586-11 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ06/09/2011Đã rút
Miracef 200 VN-12866-11 Viên nén bao phimAustin Pharma Specialties CompanyẤn Độ11/07/2011Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefpodoxime proxetil đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 126 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefpodoxime proxetil. Trong đó 100 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 16 đã được đánh dấu hết hạn và 10 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefpodoxime proxetil?
Dữ liệu ghi nhận 59 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefpodoxime proxetil. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.