Paracetamol; Clorpheniramin maleat xuất hiện trong 49 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 35 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 4 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
25 trong số đó (51%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 7 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2024 | 5 |
| 2023 | 7 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 14 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vingen Không kê đơn | 893100161726 (cũ: VD-18007-12) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Goltakmin Không kê đơn | 893100180026 (cũ: VD-34085-20) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| Hapacol 325 Flu Không kê đơn | 893100140324 (cũ: VD-27565-17) | Thuốc cốm sủi bọt | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cecolfen F Không kê đơn | 893100209724 (cũ: VD-18359-13) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Phaanedol Children Không kê đơn | 893100223824 (cũ: VD-26645-17) | Dung dịch uống | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Paracold 250 Flu Không kê đơn | 893100214124 (cũ: VD-29969-18) | Thuốc bột sủi bọt uống | Công ty cổ phần Hóa-Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Phaanedol flue Không kê đơn | 893100223924 (cũ: VD-26646-17) | Dung dịch uống | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Coldacmin Sinus Không kê đơn | 893100268523 (cũ: VD-25497-16) | Viên nén | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Pacemin Không kê đơn | 893100347423 (cũ: VD-25697-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Tiphacold Không kê đơn | 893100348623 (cũ: VD-28056-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Rhetanol Không kê đơn | 893100344623 (cũ: VD-24090-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Datadol flu 150 Không kê đơn | 893100131223 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 31/05/2023 | Đến 31/05/2028 |
| Dozoltac Không kê đơn | 893100002723 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần XNK Y tế Domesco | Việt Nam | 26/02/2023 | Đến 26/02/2028 |
| Colmax | VD-35836-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Devaligen F | VD-35108-21 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Pamin Capsules | VD-29525-18 | Viên nang cứng (đỏ trong- trong suốt) | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Vadol F | VD-27225-17 | Viên nén (màu vàng) | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Coldacmin | VD-19276-13 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| New bepamin | VD-18501-13 | Viên nén hai lớp | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Flue Coldcap | VD-17262-12 | -- | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Padobaby | VD-16695-12 | -- | Công ty CP liên doanh dược phẩm Medipharco Tenamyd BR s.r.l | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Thecenamin | VD-15508-11 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Tiffy | VD-15303-11 | — | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana, Việt Nam | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Pamin | VD-14658-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Thepara | VD-13609-10 | — | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pamin | VD-13286-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Detimogen-F | VD-13699-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 150 - Bộ Quốc Phòng | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Facolmine | VD-12969-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Prumicol Flu 500 | VD-12749-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Contahazim | VD-12464-10 | — | Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tĩnh | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Aphargen | VD-12085-10 | — | Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Pacemin | VD-11592-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Flumax F | VD-11753-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Dozoltac | VD-10701-10 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| A.C Mexcold | VD-10233-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Enladold Không kê đơn | 893100005523 | Thuốc bột uống | Công ty cổ phần dược Enlie | Việt Nam | 26/02/2023 | Hết hạn |
| Prumicol Flu 500 | VD-23678-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 25/09/2022 | Hết hạn |
| Sacendol | VD-21926-14 | Thuốc cốm | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 07/12/2014 | Hết hạn |
| Colmax | VD-18384-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Devaligen F | VD-18136-12 | viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Coldtacin | VD-17790-12 | Viên nang cứng | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA - NIC (USA - NIC PHARMA) | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Devaligen | VD-17792-12 | viên nén | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM USA-NIC | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Goltakmin | VD-14653-11 | — | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Cảm cúm Pacemin | VD-14115-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 03/03/2011 | Hết hạn |
| Detazofol | VD-12270-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
| Pamin Caplets | VD-27567-17 | Viên nén | Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG | Việt Nam | 21/06/2017 | Đã rút |
| Pamin Caps | VD-19284-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Hậu Giang | Việt Nam | 09/09/2013 | Đã rút |
| Hapacol 250 flu | VD-12744-10 | Thuốc cốm sủi bọt | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 24/10/2010 | Đã rút |
| Hapacol 150 flu | VD-12171-10 | Thuốc bột sủi bọt | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 05/09/2010 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.