Thuốc chứa Ebastin: 48 số đăng ký lưu hành

Ebastin xuất hiện trong 48 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2014, gần nhất là năm 2026.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

48
Số đăng ký thuốc
46
Chưa đánh dấu hết hạn
4
Hết hạn trong 12 tháng tới
30
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
202421
202314
20226
20212
20161
20141

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Jentsu 893110099926 Dung dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm Phương Đông Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Ebastin MCN 20 ODT 893110114526 Viên nén phân tán trong miệng Công ty Cổ phần Medcen Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Enderen 10 893110021026 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Dược phẩm La Terre France Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Ebosapc 10 893110324400 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Ukcosm 893110342200 Siro Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Atirin suspension 893110288400 (cũ: VD-34136-20) Hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ebastin 893110216500 (cũ: VD-34182-20) Viên nén Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Ebastin Boston 893110139200 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Ebosapc 20 893110938424 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A Việt Nam 15/09/2024 Đến 15/09/2029
Bastinfast 20 893110803324 (cũ: VD-27753-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Ocebaten 893110858224 (cũ: VD-33015-19) Viên nén phân tán Công ty cổ phần O2Pharm Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2027
Amtrifox 893110839224 (cũ: VD-32449-19) Viên nén bao phim Công ty TNHH Shine Pharma Việt Nam 22/08/2024 Đến 22/08/2029
Usasin 20 893110754024 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Alaska Pharma U.S.A Việt Nam 11/08/2024 Đến 11/08/2029
Gefbin 893110439324 (cũ: VD-22186-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Nadyestin 20 893110427924 (cũ: VD-31544-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Pamyltin -S 893110508224 (cũ: VD-26887-17) Hỗn dịch uống Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Teczin 893110365024 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Keyfaton 893110291624 Viên nén phân tán trong miệng Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Flashcime 893110291424 Viên nén phân tán trong miệng Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Elocpa 20 893110275524 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Elocpa 10 893110275424 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ebastine 10 mg 893110167124 (cũ: VD-28099-17) Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Bastinfast 10 893110144524 (cũ: VD-27752-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Atirin 10 893110148624 (cũ: VD-26755-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Tiphacin 893110454823 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Blosatin 20 893110334623 (cũ: VD-29507-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meyerbastin 20 893110322123 (cũ: VD-28421-17) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
SaVi Ebastin 10 893110295023 (cũ: VD-28031-17) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Pamyltin 893110289323 (cũ: VD-25202-16) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cebastin 10 893110272423 (cũ: VD-21814-14) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Meyerbastin 10 893110322023 (cũ: VD-28420-17) Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer-BPC Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Blosatin 10 893110334523 (cũ: VD-29506-18) Viên nén bao phim Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Wolske 893110283423 (cũ: VD-27455-17) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Mebastin 10 893110219123 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học Y tế Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Teczin 893110155323 Viên nén phân tán trong miệng CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Ebastin DWP 5mg 893110130323 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 31/05/2023 Đến 31/05/2028
Nadyestin 10 893110115523 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 Việt Nam 24/05/2023 Đến 24/05/2028
Pamyltin 20 893110056023 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Cebastin 20 VD-21815-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Mezabastin VD-36015-22 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Ebifanz VN-23167-22 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha Bangladesh 10/10/2022 Đến 10/10/2027
Tezfon VD-35896-22 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Dược phẩm Sun Rise Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ebastin OD DWP 10mg VD-35635-22 Viên nén phân tán trong miệng Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar Việt Nam 27/04/2022 Đến 27/04/2027
Atirin 20 VD-35575-22 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 19/04/2022 Đến 19/04/2027
Ebastine-5a Farma 10mg VD-34969-21 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần 5A Farma Việt Nam 02/06/2021 Không ghi
Mezabastin VD-25694-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Erobas VD-35318-21 Viên nén bao phim CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC PHẨM VRT Việt Nam 31/08/2021 Hết hạn
Allerba-10 VN-18137-14 Viên nén bao phim APC Pharmaceuticals & Chemical Limited Ấn Độ 18/09/2014 Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Ebastin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 48 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Ebastin. Trong đó 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ebastin?
Dữ liệu ghi nhận 30 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ebastin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.