Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid xuất hiện trong 48 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 47 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
17 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 22 |
| 2023 | 1 |
| 2022 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kasper Forte Không kê đơn | 893100020226 | Viên nén. | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Labonvild | 893110279425 | Viên nén bao phim | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Ytecogesic Không kê đơn | 893100153825 (cũ: VD-18269-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Magnesium-B6 Không kê đơn | 893100059125 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Maginew | 893110206500 (cũ: VD-19835-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Sibemag | 893110215000 (cũ: VD-31646-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Magnesi-B6 | 893110069500 (cũ: VD-18967-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2027 |
| Magnesi - B6 Không kê đơn | 893100808024 (cũ: VD-32819-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Betmag | 893110826924 (cũ: VD-18419-13) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Manesix | 893110836024 (cũ: VD-16768-12) | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Maladi B Không kê đơn | 893100799324 (cũ: VD-31494-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Magnesi-B6 | 893110837624 (cũ: VD-18177-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Pimagie Không kê đơn | 893100713824 (cũ: VD-32073-19) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cadineuron | 893110552424 (cũ: VD-18263-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Magnesi-B6 Không kê đơn | 893100538724 (cũ: VD-25188-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Magnesi - B6 Éloge Không kê đơn | 893100452824 (cũ: VD-29424-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam. | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Magnesium-B6 BD Không kê đơn | 893100480624 (cũ: VD-26767-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Magisix | 893110431324 (cũ: VD-25613-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Magnesi - B6 | 893110307724 (cũ: VD-27702-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Magnesi B6 Không kê đơn | 893100322824 (cũ: VD-28004-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| MAGNE-B6 corbière Không kê đơn | 893100181824 (cũ: VD-29363-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mg-B6 | 893110176924 (cũ: VD-29967-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| MAGNE - B6 | 893110217424 (cũ: VD-27385-17) | Viên nén bao phim tan trong ruột | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Magne-B6 BOSTON Không kê đơn | 893100150524 (cũ: VD-23515-15) | Viên nén bao đường | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Magnes-B6 | 893110072024 (cũ: VD-27061-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Magnesi-B6 Không kê đơn | 893100076924 (cũ: VD-24329-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Mg-B6 Không kê đơn | 893100386023 (cũ: VD-31369-18) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Magetis | VD-23544-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Usamagsium | VD-20662-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Upmagvit & B6 | VD-23086-15 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Magnesi B6 | VD-28969-18 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm | Việt Nam | 21/02/2018 | Không ghi |
| Magne-B6 Hasan | VD-27514-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Magnesium - B6 | VD-21395-14 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Magipi Tab. | VD-20820-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 11/06/2014 | Không ghi |
| Pimagie | VD-18020-12 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-17603-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Mg-B6 | VD-15921-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-15492-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Magnes - B6 | VD-14421-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Codupha - Magne B6 | VD-13931-11 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Magne B6-BVP | VD-13708-11 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sibemag | VD-13368-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Magnesi- B6 | VD-12296-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Magnesi - B6 | VD-12272-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội. | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Maridoxin | VD-11461-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Magesi- B6 | VD-11460-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Magnesi B6 | VD-11141-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tamasix | VD-19505-13 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Metformin HCl | 48 |
| Ebastin | 48 |
| Cefradin | 48 |
| Cefpodoxime | 48 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Racecadotril | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Lornoxicam | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Clotrimazole | 49 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Famotidin | 47 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.