Cefradin xuất hiện trong 48 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
17 trong số đó (35%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 6 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 19 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 1 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 10 |
Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cefradin Cap DHT 250mg | 893110063325 | Viên nang cứng | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cefradin 500-US | 893110250800 (cũ: VD-21584-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cefradin 500mg | 893110056000 (cũ: VD-24051-15) | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| SM. Cefradin 500 | 893110859624 (cũ: VD-33785-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Sao Mai | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Cedifrad 500 | 893110833524 (cũ: VD-32247-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Midafra 125mg/5ml | 893110849124 (cũ: VD-19901-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| SM. Cefradin 250 | 893110859524 (cũ: VD-33784-19) | Viên nén phân tán | Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Sao Mai | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Doncef | 893110832324 (cũ: VD-23833-15) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefradine 500mg | 893110831824 (cũ: VD-27318-17) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Cefradin 500 mg | 893110706024 (cũ: VD-29005-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Cephradine | 893110589324 (cũ: VD-18233-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Spreadin | 893110589824 (cũ: VD-19314-13) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Cefradine 1g | 893110575524 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miprestin 250 | 893110581524 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Miprestin 500 | 893110581624 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan – Dermapharm | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Vaciradin 2g | 893110210424 (cũ: VD-28690-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Cefradin 500mg | 893110210324 (cũ: VD-29208-18) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Midafra 500 | 893110160424 (cũ: VD-19902-13) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Cefradin 500mg | 893110065024 (cũ: VD-20772-14) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefradin 500mg | 893110298323 (cũ: VD-31212-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bifradin | 893110342723 (cũ: VD-29301-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Docefdi 500 mg | 893110291023 (cũ: VD-26235-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Bosfradin 250 | VD-35795-22 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Bosfradin 500 | VD-35796-22 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Cefradine for injection 1g | VN-19087-15 | Bột pha tiêm | Shandong Lukang Pharmaceutical Co., Ltd. | Việt Nam | 05/10/2015 | Không ghi |
| SP Cefradine | VD-21996-14 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 07/12/2014 | Không ghi |
| Shinpoong Cefadin | VD-20081-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 10/11/2013 | Không ghi |
| Eurosefro-500 | VN-13596-11 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Nhật | Bangladesh | 06/09/2011 | Không ghi |
| Imefradin 1g | VD-14737-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Imefradin 500 | VD-14323-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imefradin 250 | VD-14322-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Imefradin 125 | VD-14321-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Bifradin | VD-12780-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Cefradin VCP | VD-12987-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm VCP | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Midafra | VD-12303-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Cefradin tvp | VD-12426-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bifradin 1g | VD-12206-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Fudfradin 500mg | VD-11666-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| SCD Cefradine 500mg | VD-10656-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cefwin | VD-10430-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Bifradin | VD-10083-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Doncef | 893110177525 (cũ: VD-23832-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Cefradin VCP | 893110282600 (cũ: VD-25321-16) | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Cefradine for injection 1g | VN-19087-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 05/10/2015 | Hết hạn |
| TV- Cefradin | VD-20876-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Cefradine 1g | VD-12879-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 24/10/2010 | Hết hạn |
| Nidaref 250 | 893110326423 (cũ: VD-23535-15) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đã rút |
| Nidaref 500 | 893110326523 (cũ: VD-22838-15) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam | Việt Nam | 08/10/2023 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefpodoxime | 48 |
| Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid | 48 |
| Metformin HCl | 48 |
| Ebastin | 48 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Lornoxicam | 47 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Famotidin | 47 |
| Cefoperazon | 47 |
| Vancomycin | 47 |
| Clotrimazole | 49 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.