Metformin HCl xuất hiện trong 48 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
38 trong số đó (79%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 2 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 34 |
Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Metformine EG 1000mg | 893110178326 (cũ: VD-23851-15) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Brot Formin 850mg | 893110278425 | Viên nén bao phim | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mefomid 850 | 893110124525 (cũ: VD-27263-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Fordia MR | 893110699024 (cũ: VD-30179-18) | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Metformin | 893110443424 (cũ: VD-31992-19) | Viên bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Métforilex MR | 893110463724 (cũ: VD-28743-18) | Viên nén tác dụng kéo dài | Công ty TNHH MTV dược phẩm 150 Cophavina | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metpharm Tablet 850 mg | VN-17130-13 | Viên nén bao phim | Pharmaniaga Manufacturing Berhad | Malaysia | 30/09/2013 | Không ghi |
| Glucodown OR Tablet | VN-14695-12 | Viên nén phóng thích chậm | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Glucofine 1000 mg | VD-16375-12 | -- | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 11/01/2012 | Không ghi |
| Nalordia | VD-15844-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Mefim Tablet 850mg | VN-13829-11 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Biometfor 850 | VN-13049-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 11/07/2011 | Không ghi |
| Glucofine 500 mg | VD-14844-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Pymetphage_500 | VD-13593-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Pymetphage_850 | VD-13594-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dybis | VD-13666-10 | — | Công ty TNHH Dược phẩm Tân phong | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Metformin SaVi 1000 | VD-12933-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Metformin SaVi 850 | VD-12934-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| SaVi Metformin 500 | VD-12361-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Dianetmin Retard | VN-9985-10 | Viên nén phóng thích chậm | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| HawonFetormin | VN-10291-10 | Viên nén bao phim | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Agimfor 850 | VD-11497-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Agimfor 500 | VD-11496-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Becomer 850 | VD-11952-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| pms- Imephase | VD-11063-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metformin 850 | VD-10973-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metformin 500 | VD-11219-10 | — | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glucoform 850 | VD-11086-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metformin 500 | VD-10972-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metkem 500 | VN-9740-10 | Viên nén bao phim | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Diaberim 500 | VN-9821-10 | Viên nén bao phim | Remedica Ltd. | Cyprus | 14/04/2010 | Không ghi |
| Savi metformin 1000 | VD-10390-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Becomer 500 | VD-10749-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Fordia | VD-10856-10 | — | Công ty TNHH United Pharma Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Glucofea | VD-10548-10 | — | Công ty cổ phần dược TW Medipharco - Tenamyd | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metformin 500mg | VD-10497-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metformin Stada 500mg | VD-10729-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tirozet 500mg | VD-10352-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Tirozet 1000mg | VD-10351-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metformin Stada 850mg | VD-10730-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Metomin-500 | VN-5412-10 | Viên nén bao phim | Hetero Drugs Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Formet 500 | VN-5245-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Flomet 500 | VN-4989-10 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metformin 850mg | VD-14770-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Indform 500 | VN-10307-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Indform 850 | VN-10308-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 19/08/2010 | Hết hạn |
| Metmen | VD-11343-10 | — | Công ty cổ phần Korea United Pharm. Int' l | Việt Nam | 14/04/2010 | Hết hạn |
| Glumeform 850 | VD-13279-10 | viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Ebastin | 48 |
| Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid | 48 |
| Cefradin | 48 |
| Cefpodoxime | 48 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Racecadotril | 47 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Lornoxicam | 47 |
| Ceftizoxim | 47 |
| Clotrimazole | 49 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Famotidin | 47 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.