Thuốc chứa Cefixime trihydrate: 50 số đăng ký lưu hành

Cefixime trihydrate xuất hiện trong 50 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 47 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2022.

48 trong số đó (96%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

50
Số đăng ký thuốc
47
Chưa đánh dấu hết hạn
2
Đã rút số đăng ký
1
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20221
20129
201120
201020

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Cefimed 200mg VN-15536-12 Viên nén bao phim MEDOCHEMIE LTD. Cyprus 28/04/2022 Đến 28/04/2027
Cefimark 100 VN-15966-12 Viên nang cứng Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 09/10/2012 Không ghi
Viên nang Benifime 400mg VN-15390-12 Viên nang cứng Công ty TNHH TM DP Đông Phương Pakistan 21/06/2012 Không ghi
Cefixime VN-15636-12 Bột pha hỗn dịch uống Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 21/06/2012 Không ghi
Fiosaxim-200 VN-15142-12 Viên nang Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Fiosaxim-100 VN-15141-12 Viên nang Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Benifime Suspension VN-15034-12 Bột để pha hỗn dịch uống Công ty TNHH TM DP Đông Phương Pakistan 21/03/2012 Không ghi
Cefimark 200 VN-14736-12 Viên nang Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 11/01/2012 Không ghi
Kivacef 200 VN-14415-11 Viên nang Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Cefixime 200 VN-14414-11 Viên nang Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 07/11/2011 Không ghi
Augoken sachet VN-13960-11 Thuốc bột pha hỗn dịch uống Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
C-Mark 100 VN-13776-11 Bột pha uống Marksans Pharma Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Kangfixim VN-13965-11 Viên nén phân tán Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. Ấn Độ 06/09/2011 Không ghi
Santifex100 Sachet VN-12843-11 Bột pha hỗn dịch uống Amtec Healthcare Pvt., Ltd. Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Cefixime Caps 100mg VN-12951-11 Viên nang Công ty CPDP Bảo Sinh Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 11/07/2011 Không ghi
Cefitab 100 VN-13062-11 Bột pha hỗn dịch uống Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 11/07/2011 Không ghi
Rialcef tablets VN-12751-11 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Maxpan-400 Capsule VN-12167-11 Viên nang cứng Aum Impex (Pvt) Ltd. Pakistan 19/04/2011 Không ghi
Torfexim-200 VN-12683-11 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Cefixure VN-12073-11 Bột pha hỗn dịch uống XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Cefixure 200 VN-12074-11 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Cefixure 400 VN-12075-11 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Duoxime 200 VN-11720-11 Viên nang Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân Oman 09/02/2011 Không ghi
Duoxime 400 VN-11721-11 Viên nang Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân Oman 09/02/2011 Không ghi
Metiny 100mg VN-12130-11 Viên nang Young Il Pharm Co., Ltd. Hàn Quốc 09/02/2011 Không ghi
Rialcef 200 tablets VN-12090-11 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Rialcef 400 tablets VN-12091-11 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 09/02/2011 Không ghi
Cefitab-100 VN-11537-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Cefitab-200 VN-11538-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 22/12/2010 Không ghi
Cefixure VN-11395-10 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Refixime100 VN-11411-10 Viên nén bao phim XL Laboratories Pvt., Ltd. Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Neprox-200 VN-10958-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Neprox-100 VN-10957-10 Viên nén bao phim Công ty TNHH TM-DP Gia Việt Ấn Độ 16/12/2010 Không ghi
Cefmycin VN-11160-10 Viên nang LLoyd Laboratories INC. Philippines 16/12/2010 Không ghi
Fixx-200 VN-10618-10 Viên nang Unichem Laboratories Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Umexim-200 VN-9925-10 Viên nang Amoli Enterprises Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Pedcefix VN-9916-10 Bột pha hỗn dịch uống ACI Pharm. Inc. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Hỗn dịch uống Cefixime VN-10684-10 Bột pha hỗn dịch uống Young Il Pharm Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 19/08/2010 Không ghi
Fixx-100 VN-10617-10 Viên nang Unichem Laboratories Ltd. Ấn Độ 19/08/2010 Không ghi
Max-Fexim 200mg VN-9867-10 Viên nang Syncom Formulations (India) Limited Ấn Độ 14/04/2010 Không ghi
Akincef-200 VN-4991-10 Viên nang cứng Axon Drugs Private Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Sunxime-100 VN-5171-10 Viên nang cứng Công ty TNHH Dược phẩm Tường Nghi Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Habucefix Cap VN-5585-10 Viên nang Phil International Co., Ltd. Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Cifataze DT 200 VN-5547-10 Viên nén phân tán không bao Micro Labs Limited Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Cefixime 200mg VN-5262-10 Viên nang Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Cefixime 100mg VN-5261-10 Viên nang Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Akincef-100 VN-4990-10 Viên nang cứng Axon Drugs Private Ltd. Ấn Độ 06/01/2010 Không ghi
Newtop 200 VN-14878-12 Viên nang cứng Công ty TNHH SRS Lifesciences Việt Nam Ấn Độ 11/01/2012 Hết hạn
Fymezim 400 VN-15394-12 Viên nang Công ty TNHH TM Thành An Khang Ấn Độ 21/06/2012 Đã rút
Suncexim-200 VN-14037-11 viên phân tán không bao Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Kỳ Ấn Độ 07/11/2011 Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefixime trihydrate đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 50 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefixime trihydrate. Trong đó 47 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 2 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefixime trihydrate?
Dữ liệu ghi nhận 25 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefixime trihydrate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.