Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium xuất hiện trong 51 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 51 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
49 trong số đó (96%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 11 |
| 2011 | 18 |
| 2010 | 19 |
Toàn bộ 51 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sucefone 2g | 893110016326 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Sucefone 3g | 893110095125 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Livporin | VN-16514-13 | Bột pha tiêm | Livzon Pharmaceutical Group INC. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Không ghi |
| Harxone | VN-16087-12 | Bột pha tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/10/2012 | Không ghi |
| Cefrobactum | VN-15879-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Inno-bact | VN-15357-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Beesencef | VN-15494-12 | Bột pha tiêm | Kukje Pharma Inc | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Avepzon | VN-15655-12 | Bột pha tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Celonib 1g | VN-14649-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Cefoperazone-S 1.5 | VN-14856-12 | Thuốc bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Celonib 2g | VN-14650-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Hanmicefobactam 1g Inj. | VN-14591-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Rozone | VN-14425-12 | Bột pha tiêm | ACI Pharm. Inc. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Spimaxol 2g inj. | VN-14631-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nhân Hoà | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm (bột pha tiêm) Peritamzon 1g | VN-13827-11 | thuốc bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Spimaxol 1g inj. | VN-13646-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Nhân Hoà | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Robitrol Injection 1g | VN-13664-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Lincodex-2G | VN-13919-11 | Bột pha tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/09/2011 | Không ghi |
| Danafosule Injection | VN-13526-11 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Rafazen injection | VN-13340-11 | Bột pha tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Pefosula | VN-13094-11 | Bột pha tiêm | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 11/07/2011 | Không ghi |
| Newdaepra | VN-13212-11 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Dongbactam Injection | VN-13218-11 | Bột pha tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Asell-S 2G | VN-13459-11 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sifapesul | VN-12400-11 | Bột pha tiêm | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Zanixim 2g Injection | VN-12428-11 | Bột pha tiêm | Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Niforax | VN-12520-11 | Bột pha tiêm | Jeil Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lydozone | VN-12701-11 | Bột pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Lydocef | VN-12700-11 | Bột pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/04/2011 | Không ghi |
| Afeclor 2g injection | VN-12429-11 | Bột pha tiêm | Dongkwang Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Rebcinor 1g | VN-12126-11 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Afeclor injection | VN-11861-11 | Bột pha tiêm | Dong Kwang Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Naspalun | VN-10840-10 | Bột pha tiêm | Công ty CP Y Dược phẩm Vimedimex | Nhật Bản | 16/12/2010 | Không ghi |
| Movitic Inj 2g | VN-11249-10 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Greenpezon | VN-10822-10 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Foractam Inj 0.5g | VN-9999-10 | Thuốc tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Asell S 1g | VN-10675-10 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cadlin Inj | VN-10202-10 | Bột pha tiêm | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefpozine Inj | VN-9964-10 | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cefrobactum 2gm | VN-9930-10 | Thuốc bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Desri 2G Injection | VN-10070-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH dược phẩm Huy Cường | Pakistan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Foractam Inj 1g | VN-10000-10 | Thuốc tiêm | Công ty Cổ phần Tập đoàn Dược phẩm & Thương mại Sohaco | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Wonbactam Injection | VN-10197-10 | Bột pha tiêm | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Revotam-2000 | VN-9732-10 | Thuốc tiêm | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Revotam-1000 | VN-9731-10 | Thuốc tiêm | L.B.S. Laboratory Ltd. Part | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefoperazone Sodium and Sulbactam Sodium for injection | VN-9609-10 | Thuốc bột pha tiêm | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefsul-S 1GM | VN-5298-10 | Thuốc bột pha tiêm | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Magtam - 2G | VN-5478-10 | Thuốc bột pha tiêm | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Magtam - 1G | VN-5477-10 | Thuốc bột pha tiêm | M/s. Alkem Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Daecetam Injection | VN-5010-10 | Thuốc bột pha tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cezonba Inj 2g | VN-5583-10 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Aceclofenac | 51 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Metformin hydrochloride | 52 |
| Ketoconazol | 50 |
| Cefixime trihydrate | 50 |
| Mirtazapin | 50 |
| Cefditoren | 50 |
| Quetiapin | 52 |
| Cimetidin | 53 |
| Ribavirin | 53 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.