Thuốc chứa Cefpodoxime: 48 số đăng ký lưu hành

Cefpodoxime xuất hiện trong 48 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 86 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.

21 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

48
Số đăng ký thuốc
37
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
3
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20253
20247
20238
20213
20181
20162
20151
20146
20134
20124
20114
20105

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Cebest 893110151925 (cũ: VD-28340-17)Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Cebest 893110152025 (cũ: VD-28341-17)Cốm pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam03/04/2025 Đến 03/04/2030
Ceforipin 200 893110366224 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefpodoxime 200 mg 893110289224 Viên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefpodoxime 100 mg 893110289124 Viên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Ceforipin 100 893110113324 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam31/01/2024 Đến 31/01/2029
Tacedox 893110106124 (cũ: VD-32443-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Cefpodoxim 100mg 893110072424 (cũ: VD-20865-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2029
Manpos 893110106024 (cũ: VD-32440-19)Viên nang cứngCông ty TNHH Phil Inter PharmaViệt Nam30/01/2024 Đến 30/01/2027
Cebest 893110380123 (cũ: VD-28339-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefpodoxim 200mg 893110301623 (cũ: VD-20866-14)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm TV.PharmViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cebest 893110314423 (cũ: VD-28338-17)Viên nén bao phimCông ty cổ phần tập đoàn MerapViệt Nam08/10/2023 Đến 08/10/2028
Supoxim 100 893110242023 Viên nang cứngCông ty Cổ phần dược phẩm AmViViệt Nam27/08/2023 Đến 27/08/2028
Dinpocef-200 890110127223 (cũ: VN-18379-14)Viên nén bao phimMicro Labs LimitedIndia25/05/2023 Đến 25/05/2028
Taxetil capsule 894110068623 (cũ: VN-15202-12)Viên nang cứngAristopharma Ltd.Bangladesh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Ceftopix 200 890110021023 (cũ: VN-17289-13)Viên nén bao phimCadila Pharmaceuticals LimitedIndia01/03/2023 Đến 01/03/2028
XLCefuz VN-22988-21 Bột pha hỗn dịch uốngXL Laboratories Private LimitedIndia28/11/2021 Đến 28/11/2026
Dipesalox 200mg VD-35006-21 Viên nén phân tánCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam02/06/2021Không ghi
Sekaxi 100 DT VN-21444-18 Viên nén phân tánSakar Healthcare Pvt. Ltd.Ấn Độ28/10/2018Không ghi
Orelox 100mg VN-19454-15 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sanofi-Aventis Việt NamPháp16/12/2015Không ghi
BTV-Brodox VN-18241-14 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Bảo LâmẤn Độ18/09/2014Không ghi
Zedoxim-100 capsule VN-18260-14 Viên nang cứngCông ty TNHH Kiến ViệtBangladesh18/09/2014Không ghi
Praycide 200 VN-17319-13 Viên nén bao phimCông ty CP Cá Sấu VàngẤn Độ26/12/2013Không ghi
XLCefuz-50 DT VN-16717-13 Viên nén phân tánCông ty TNHH Kiến ViệtẤn Độ04/07/2013Không ghi
Kefodime-100 tablets VN-16320-13 Viên nén phân tán trong nướcMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ17/01/2013Không ghi
Cefpodoxime-MKP 100 VD-17669-12 Viên bao phimCông ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam23/09/2012Không ghi
Doxef 100 VN-15308-12 Viên nén bao phimCông ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân PhátẤn Độ21/06/2012Không ghi
Cadicefpo 50 VD-17281-12 --Công ty cổ phần dược phẩm Cần GiờViệt Nam06/06/2012Không ghi
Cefpodoxim 100 - CGP VD-15734-11 —Chưa xác địnhViệt Nam12/10/2011Không ghi
Reldicef 200 VN-11769-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ09/02/2011Không ghi
Foncipro 200 VN-11767-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ09/02/2011Không ghi
Azstar 200 VN-11765-11 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm DOHAẤn Độ09/02/2011Không ghi
Oxifide 200 VN-10044-10 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Đại DươngẤn Độ19/08/2010Không ghi
Cendromid 100 VD-11626-10 —Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam15/06/2010Không ghi
Cendromid 100 VD-11625-10 —Công ty cổ phần dược phẩm Minh DânViệt Nam15/06/2010Không ghi
Orelox 100mg VN-9851-10 Viên nén bao phimSanofi AventisPháp14/04/2010Không ghi
Cefpodoxime 100mg VN-5263-10 Viên nangCông ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng baẤn Độ06/01/2010Không ghi
Goldasmo 100 893110179025 (cũ: VD-20349-13)Bột pha hỗn dịch uốngCông ty cổ phần Uspharma Hà nộiViệt Nam03/04/2025Hết hạn
Vidlezine-B 200 890110127323 (cũ: VN-18387-14)Viên nén bao phimMicro Labs LimitedIndia25/05/2023Hết hạn
Hapoxan VD-35181-21 Thuốc bột pha hỗn dịchCông ty cổ phần dược phẩm Hà TâyViệt Nam22/06/2021Hết hạn
Niftclar DT-100 VN-19609-16 Viên nén phân tán không baoCông ty TNHH Dược phẩm Rồng VàngẤn Độ22/03/2016Hết hạn
Toraxim VN-19600-16 Bột pha hỗn dịch uốngCông ty TNHH TMDV Nguyễn GiaBangladesh22/03/2016Hết hạn
SDCEP-100 VN-17870-14 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An PhúcẤn Độ11/06/2014Hết hạn
SDCEP-200 VN-17871-14 Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An PhúcẤn Độ11/06/2014Hết hạn
Lucass 100 VN-17788-14 Viên nang cứngSRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd.Ấn Độ03/03/2014Hết hạn
XLCefuz VN-16716-13 Viên nén phân tánCUREMED HEALTHCARE PVT., LTDẤn Độ04/07/2013Hết hạn
Cefxl-200 VN-15667-12 Viên nén bao phimXL Laboratories Pvt., Ltd.Ấn Độ21/06/2012Hết hạn
Hesopak VN-17911-14 Viên nén phân tánCông ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương LêẤn Độ11/06/2014Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhBostolox suspension02/06/2030
Cefpodoxime proxetil Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhBostolox suspension02/06/2030
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhImedoxim 20023/07/2029
Cefpodoxime Proxetil Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP hiện hànhImedoxim 20023/07/2029
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhBostolox 10001/07/2029
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Pvt. LtdINDIAUSP hiện hànhBostolox 20001/07/2029
Cefpodoxime proxetil Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhBostolox 20001/07/2029
Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mg Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 41Ceforipin 10031/01/2029
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP42Cefpobiotic 10018/10/2028
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma LimitedINDIAUSP hiện hành (USP-NF 2021)Cebest18/10/2028
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP hiện hành (USP-NF 2021)Nifin 200 tabs08/10/2028
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma LimitedINDIAUSP hiện hành (USP-NF 2021)Cebest08/10/2028
Cefpodoxim proxetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP 41Cefpocin 20016/08/2028
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI)INDIAUSP 41Uphadoxim 20029/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI)INDIAUSP 41Uphadoxim 10029/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Uphadoxim 10029/12/2027
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Uphadoxim 20029/12/2027
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41CEFPOVERA 4025/09/2027
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private Limited.Ấn ĐộUSP 40Cefpodoxime 20027/04/2027
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private LimitedẤn ĐộUSP 40Cefpodoxime 10027/04/2027
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Hapoxan22/06/2026
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Glofap02/06/2026
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 43Dipesalox 200mg02/06/2026
Cefpodoxim proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED.INDIAUSP 38MEBICEFPO 50mg/ 5ml20/12/2025
Cefpodoxim ( Cefpodoxim proxetil) Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP40Fixnat 20014/06/2025
cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 41Treecom 20014/06/2025
Cefpodoxim proxetil Nectar Lifesciences Ltd.INDIAUSP40Cefpobiotic 10014/06/2025
Cefpodoxim proxetil Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP40Fixnat 10014/06/2025
Cefpodoxim (Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private Limited, IndiaINDIAUSP40Fixnat 10014/06/2025
Cefpodoxim (Cefpodoxim proxetil) Covalent Laboratories Private Limited, IndiaINDIAUSP40Fixnat 20014/06/2025
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Fabapoxim 10014/06/2025
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 42Nifin 100 tabs30/12/2024
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma LimitedINDIAUSP hiện hành (USP-NF 2021)Cebest30/12/2024
Cefpodoxime proxetil Orchid Pharma LimitedINDIAUSP hiện hành (USP-NF 2021)Cebest30/12/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36CEFPODOXIM 100-CGP22/10/2024
Cefpodoxime proxetil Parabolic Drugs Ltd.INDIAUSP 39N/A31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Parabolic Drugs LimitedINDIAUSP 39Fabapoxim 100 DT.31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40Fabapoxim 100 DT.31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Hetero Labs Limited (UNIT-III)INDIAUSP 37N/A31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38Disoverim 100mg31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38Roxucef 20031/07/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38Roxucef 10031/07/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38Cefpoextra31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Apitoria Pharma Private LimitedINDIAUSP hiện hànhBostolox 10031/07/2024
Cefpodoxim proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 38vudu-cefpodoxim31/07/2024
Cefpodoxime proxetil Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP 41Imedoxim 10031/07/2024
Cefpodoxim proxetil Aurobindo Pharma LTDINDIAUSP 34—09/05/2024
Cefpodoxime Proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36CADICEFPO 5009/05/2024
Cefpodoxime proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 36PODOKID 100 (mùi tutti frutti)26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40—26/02/2024
Alpha Chymotrypsin NINGBO LINZYME BIOSCIENCES CO., LldCHINAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxim proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxim proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxim proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxim proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxim proxetil Orchid Pharma Ltd.INDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38N/A26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38N/A26/02/2024
Cefpodoxime Proxetil Parabolic Drugs LtdINDIAUSP 40N/A26/02/2024
Cefpodoxime Proxetil Parabolic Drugs LtdINDIAUSP 40N/A26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Aurobindo Pharma LtdINDIAUSP 40N/A26/02/2024
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) Parabolic Drugs LimitedINDIAUSP 40Cttproxim kis 10026/02/2024
Cefpodoxime proxetil Dhanuka laboratories limitedINDIAUSP 36ABVACEFF 10026/02/2024
Cefpodoxime proxetil Aurobindo Pharma LTDINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP 38CEFPODOXIM 100-CGP26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Parabolic Drugs LtdINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil DHANUKA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil DHANUKA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil DHANUKA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil DHANUKA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil DHANUKA LABORATORIES LIMITEDINDIAUSP 40—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Aurobindo Pharma LTDINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITEDINDIAUSP 38—26/02/2024
Cefpodoxime proxetil Parabolic Drugs Limited, IndiaINDIAUSP 39Fabapoxim 5004/07/2023
Cefpodoxime proxetil Parabolic Drugs Limited, IndiaINDIAUSP 39Fabapoxim 10004/07/2023
Cefpodoxime proxetil Parabolic Drugs Limited, IndiaINDIAUSP 39Fabapoxim04/07/2023
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private Limited.INDIAUSP 42Nifin 100 Kids26/03/2023
Cefpodoxime proxetil Covalent Laboratories Private LimitedINDIAUSP 40PODOKID 10021/02/2023
Cefpodoxime proxetil micronised Dhanuka Laboratories LimitedINDIAUSP 41IMEDOXIM 10018/09/2022
Cefpodoxime proxetil Hetero Labs Limited (Unit III)INDIAUSP 41IMEDOXIM 10018/09/2022
Cefpodoxime proxetil Aurobindo Pharma LimitedINDIAUSP 41CEFUBI - 100DT14/07/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefpodoxime đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 48 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefpodoxime. Trong đó 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefpodoxime?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefpodoxime. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.