Cefpodoxime xuất hiện trong 48 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 86 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 10 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
21 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 7 |
| 2023 | 8 |
| 2021 | 3 |
| 2018 | 1 |
| 2016 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 6 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 4 |
| 2010 | 5 |
Toàn bộ 48 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cebest | 893110151925 (cũ: VD-28340-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Cebest | 893110152025 (cũ: VD-28341-17) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Ceforipin 200 | 893110366224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cefpodoxime 200 mg | 893110289224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Cefpodoxime 100 mg | 893110289124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Ceforipin 100 | 893110113324 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 31/01/2024 | Đến 31/01/2029 |
| Tacedox | 893110106124 (cũ: VD-32443-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Cefpodoxim 100mg | 893110072424 (cũ: VD-20865-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Manpos | 893110106024 (cũ: VD-32440-19) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2027 |
| Cebest | 893110380123 (cũ: VD-28339-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Cefpodoxim 200mg | 893110301623 (cũ: VD-20866-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Cebest | 893110314423 (cũ: VD-28338-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Supoxim 100 | 893110242023 | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần dược phẩm AmVi | Việt Nam | 27/08/2023 | Đến 27/08/2028 |
| Dinpocef-200 | 890110127223 (cũ: VN-18379-14) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 25/05/2023 | Đến 25/05/2028 |
| Taxetil capsule | 894110068623 (cũ: VN-15202-12) | Viên nang cứng | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Ceftopix 200 | 890110021023 (cũ: VN-17289-13) | Viên nén bao phim | Cadila Pharmaceuticals Limited | India | 01/03/2023 | Đến 01/03/2028 |
| XLCefuz | VN-22988-21 | Bột pha hỗn dịch uống | XL Laboratories Private Limited | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Dipesalox 200mg | VD-35006-21 | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Sekaxi 100 DT | VN-21444-18 | Viên nén phân tán | Sakar Healthcare Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 28/10/2018 | Không ghi |
| Orelox 100mg | VN-19454-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sanofi-Aventis Việt Nam | Pháp | 16/12/2015 | Không ghi |
| BTV-Brodox | VN-18241-14 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ấn Độ | 18/09/2014 | Không ghi |
| Zedoxim-100 capsule | VN-18260-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Kiến Việt | Bangladesh | 18/09/2014 | Không ghi |
| Praycide 200 | VN-17319-13 | Viên nén bao phim | Công ty CP Cá Sấu Vàng | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| XLCefuz-50 DT | VN-16717-13 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Kefodime-100 tablets | VN-16320-13 | Viên nén phân tán trong nước | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Cefpodoxime-MKP 100 | VD-17669-12 | Viên bao phim | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Doxef 100 | VN-15308-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần thương mại và đầu tư Tân Phát | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Cadicefpo 50 | VD-17281-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Cefpodoxim 100 - CGP | VD-15734-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Reldicef 200 | VN-11769-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Foncipro 200 | VN-11767-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Azstar 200 | VN-11765-11 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Oxifide 200 | VN-10044-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Đại Dương | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cendromid 100 | VD-11626-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cendromid 100 | VD-11625-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Orelox 100mg | VN-9851-10 | Viên nén bao phim | Sanofi Aventis | Pháp | 14/04/2010 | Không ghi |
| Cefpodoxime 100mg | VN-5263-10 | Viên nang | Công ty TNHH TM Dược phẩm mười tháng ba | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Goldasmo 100 | 893110179025 (cũ: VD-20349-13) | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Uspharma Hà nội | Việt Nam | 03/04/2025 | Hết hạn |
| Vidlezine-B 200 | 890110127323 (cũ: VN-18387-14) | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 25/05/2023 | Hết hạn |
| Hapoxan | VD-35181-21 | Thuốc bột pha hỗn dịch | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Niftclar DT-100 | VN-19609-16 | Viên nén phân tán không bao | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Toraxim | VN-19600-16 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty TNHH TMDV Nguyễn Gia | Bangladesh | 22/03/2016 | Hết hạn |
| SDCEP-100 | VN-17870-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| SDCEP-200 | VN-17871-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm và dịch vụ thương mại An Phúc | Ấn Độ | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Lucass 100 | VN-17788-14 | Viên nang cứng | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| XLCefuz | VN-16716-13 | Viên nén phân tán | CUREMED HEALTHCARE PVT., LTD | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Cefxl-200 | VN-15667-12 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Hesopak | VN-17911-14 | Viên nén phân tán | Công ty TNHH Dược phẩm và Thiết bị Y tế Phương Lê | Ấn Độ | 11/06/2014 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Bostolox suspension | 02/06/2030 |
| Cefpodoxime proxetil | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostolox suspension | 02/06/2030 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Imedoxim 200 | 23/07/2029 |
| Cefpodoxime Proxetil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP hiện hành | Imedoxim 200 | 23/07/2029 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Bostolox 100 | 01/07/2029 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Bostolox 200 | 01/07/2029 |
| Cefpodoxime proxetil | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostolox 200 | 01/07/2029 |
| Cefpodoxime (dưới dạng cefpodoxime proxetil) 100mg | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 41 | Ceforipin 100 | 31/01/2029 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP42 | Cefpobiotic 100 | 18/10/2028 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 18/10/2028 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Nifin 200 tabs | 08/10/2028 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 08/10/2028 |
| Cefpodoxim proxetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Cefpocin 200 | 16/08/2028 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 41 | Uphadoxim 200 | 29/12/2027 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | USP 41 | Uphadoxim 100 | 29/12/2027 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Uphadoxim 100 | 29/12/2027 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Uphadoxim 200 | 29/12/2027 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | CEFPOVERA 40 | 25/09/2027 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | Ấn Độ | USP 40 | Cefpodoxime 200 | 27/04/2027 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | USP 40 | Cefpodoxime 100 | 27/04/2027 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Hapoxan | 22/06/2026 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Glofap | 02/06/2026 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 43 | Dipesalox 200mg | 02/06/2026 |
| Cefpodoxim proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED. | INDIA | USP 38 | MEBICEFPO 50mg/ 5ml | 20/12/2025 |
| Cefpodoxim ( Cefpodoxim proxetil) | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP40 | Fixnat 200 | 14/06/2025 |
| cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | Treecom 200 | 14/06/2025 |
| Cefpodoxim proxetil | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP40 | Cefpobiotic 100 | 14/06/2025 |
| Cefpodoxim proxetil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP40 | Fixnat 100 | 14/06/2025 |
| Cefpodoxim (Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited, India | INDIA | USP40 | Fixnat 100 | 14/06/2025 |
| Cefpodoxim (Cefpodoxim proxetil) | Covalent Laboratories Private Limited, India | INDIA | USP40 | Fixnat 200 | 14/06/2025 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Fabapoxim 100 | 14/06/2025 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 42 | Nifin 100 tabs | 30/12/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 30/12/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP hiện hành (USP-NF 2021) | Cebest | 30/12/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | CEFPODOXIM 100-CGP | 22/10/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Parabolic Drugs Ltd. | INDIA | USP 39 | N/A | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Parabolic Drugs Limited | INDIA | USP 39 | Fabapoxim 100 DT. | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | Fabapoxim 100 DT. | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Hetero Labs Limited (UNIT-III) | INDIA | USP 37 | N/A | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | Disoverim 100mg | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | Roxucef 200 | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | Roxucef 100 | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | Cefpoextra | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Apitoria Pharma Private Limited | INDIA | USP hiện hành | Bostolox 100 | 31/07/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 38 | vudu-cefpodoxim | 31/07/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | Imedoxim 100 | 31/07/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | Aurobindo Pharma LTD | INDIA | USP 34 | — | 09/05/2024 |
| Cefpodoxime Proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | CADICEFPO 50 | 09/05/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 36 | PODOKID 100 (mùi tutti frutti) | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Alpha Chymotrypsin | NINGBO LINZYME BIOSCIENCES CO., Lld | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxim proxetil | Orchid Pharma Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime Proxetil | Parabolic Drugs Ltd | INDIA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime Proxetil | Parabolic Drugs Ltd | INDIA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Aurobindo Pharma Ltd | INDIA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) | Parabolic Drugs Limited | INDIA | USP 40 | Cttproxim kis 100 | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Dhanuka laboratories limited | INDIA | USP 36 | ABVACEFF 100 | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Aurobindo Pharma LTD | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP 38 | CEFPODOXIM 100-CGP | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Parabolic Drugs Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | USP 40 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Aurobindo Pharma LTD | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | COVALENT LABORATORIES PRIVATE LIMITED | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Cefpodoxime proxetil | Parabolic Drugs Limited, India | INDIA | USP 39 | Fabapoxim 50 | 04/07/2023 |
| Cefpodoxime proxetil | Parabolic Drugs Limited, India | INDIA | USP 39 | Fabapoxim 100 | 04/07/2023 |
| Cefpodoxime proxetil | Parabolic Drugs Limited, India | INDIA | USP 39 | Fabapoxim | 04/07/2023 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited. | INDIA | USP 42 | Nifin 100 Kids | 26/03/2023 |
| Cefpodoxime proxetil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 40 | PODOKID 100 | 21/02/2023 |
| Cefpodoxime proxetil micronised | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | USP 41 | IMEDOXIM 100 | 18/09/2022 |
| Cefpodoxime proxetil | Hetero Labs Limited (Unit III) | INDIA | USP 41 | IMEDOXIM 100 | 18/09/2022 |
| Cefpodoxime proxetil | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 41 | CEFUBI - 100DT | 14/07/2022 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefradin | 48 |
| Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid | 48 |
| Metformin HCl | 48 |
| Ebastin | 48 |
| Xylometazolin hydroclorid | 47 |
| Lornoxicam | 47 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Trimebutin maleat | 47 |
| Famotidin | 47 |
| Cefoperazon | 47 |
| Vancomycin | 47 |
| Clotrimazole | 49 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.