Clotrimazole xuất hiện trong 49 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 42 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
14 trong số đó (29%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 3 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 49 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Zolemed Không kê đơn | 890100068126 | Kem bôi da | Công ty TNHH Y-Med Healthcare | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vigirmazone 500 Không kê đơn | 890100036526 (cũ: VN-17650-14) | Viên đặt âm đạo | Bliss GVS Pharma Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Zafirin 10 mg/g | 380110065926 | Kem | Công ty TNHH Nhân Sinh | Bulgaria | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| A.T Clotrimazole Không kê đơn | 893100457525 | Kem bôi da | Công ty Cổ Phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Clotrimax 500 Không kê đơn | 893100465925 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Genbay Không kê đơn | 484100443025 (cũ: VN-16987-13) | Viên đạn đặt âm đạo | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Sanasten-V Không kê đơn | 890100437225 | Viên nén đặt âm đạo | Stallion Laboratories Pvt. Ltd. | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Asclotriz Cream Không kê đơn | 560100424025 | Kem bôi ngoài da | Công ty TNHH Dược Phẩm Liên Hợp | Portugal | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Iredic Không kê đơn | 893100377725 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Zipda Không kê đơn | 885100340025 (cũ: VN-22345-19) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Thailand | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Vigirmazone 200 | 890110354125 (cũ: VN-17649-14) | Viên đặt âm đạo | Bliss GVS Pharma Ltd. | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Caninil Không kê đơn | 890100324925 | Viên nén đặt âm đạo | Ambica International Corporation | India | 16/07/2025 | Đến 16/07/2030 |
| Fistazol 1% Không kê đơn | 893100142125 (cũ: VD-28766-18) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Timbov Không kê đơn | 484100012525 (cũ: VN-19822-16) | Viên đặt âm đạo | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Moldova | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Stalvag-200 Không kê đơn | 890100006725 | Viên nén đặt âm đạo | Stallion Laboratories Pvt Ltd | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Gynotrim Không kê đơn | 890100169800 | Viên nén đặt âm đạo | Omnicals Pharma Private Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Clotrimazole 500mg Không kê đơn | 893100162900 | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Fugeran | 890110961924 | Kem bôi da | Brawn Laboratories Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Feme Vag | 890110961824 | Viên nén không bao đặt âm đạo | Brawn Laboratories Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Kamestin Tablets Không kê đơn | 890100963424 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần thiết bị T&T | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Clogynaz Không kê đơn | 893100849324 (cũ: VD-31787-19) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2027 |
| Nidason Gyco Không kê đơn | 893100673324 (cũ: VD-31145-18) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Belesmin Không kê đơn | 893100698224 (cũ: VD-30140-18) | Viên nang mềm đặt âm đạo | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Chimitol vaginal tablet | 880110529624 (cũ: VN-18623-15) | Viên nén đặt âm đạo | Pharmaunity Co., Ltd. | Korea | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Stadmazol 100 Không kê đơn | 893100374524 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Vaginesten | 893110295524 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mycoril 500 Không kê đơn | 529100121024 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Thương mại Dược Phương Minh | Cyprus | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Canesten Cream Không kê đơn | 890100002524 (cũ: VN-17648-14) | Kem bôi da | Công Ty TNHH Bayer Việt Nam | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Femazole Không kê đơn | 890100185623 | Thuốc kem dùng ngoài | Công ty TNHH Một thành viên Ân Phát | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Mycoril 100 Không kê đơn | 529100136823 | Viên nén đặt âm đạo | Công Ty Cổ Phần Thương Mại Dược Phương Minh | Cyprus | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Candid-V Không kê đơn | 890100140223 | Emulgel âm đạo | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | India | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Stadmazol 100 | VD-24576-16 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Clotrimark cream | VN-16318-13 | Kem | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Gynaemed | VN-16391-13 | Viên nén không bao đặt âm đạo | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Canesten | VN-15730-12 | Viên đặt âm đạo | Bayer South East Asia Pte., Ltd. | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Hoecandazole Lotion | VN-15468-12 | Lotion | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Hoecandazole Cream | VN-15467-12 | Cream | HOE Pharmaceuticals Sdn. Bhd. | Malaysia | 21/06/2012 | Không ghi |
| Veganime | VN-14850-12 | Viên nén đặt âm đạo | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Biroxime Cream | VN-14270-11 | Kem bôi ngoài da | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Zipda | VN-12975-11 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Clotrikam-V | VN-12747-11 | Viên đặt âm đạo | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Clotrikam-V 200 | VN-12078-11 | Viên đặt âm đạo | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Biroxime-V | VN-11199-10 | Viên nén | Meyer Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Clomacid | VD-12230-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Gynaemed | VN-10595-10 | Cream bôi ngoài âm đạo | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Clotrimazol | VN-9527-10 | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Romania | 14/04/2010 | Không ghi |
| Tanvari | VN-16169-13 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm Nova | Thái Lan | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Clomaz | VN-13221-11 | Viên đặt | L.B.S. LABORATORY CO., LTD. | Thái Lan | 11/07/2011 | Hết hạn |
| Canesten | VN-16136-13 | Viên nén đặt âm đạo | Bayer (South East Asia) Pte., Ltd. | Đức | 17/01/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Clotrimazol | Amoli Organics (A division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | USP 2024 | Cafunten | 03/04/2030 |
| Clotrimazol | Amoli Organics Private Limited | INDIA | USP-NF phiên bản hiện hành. | Wzitamy TM | 23/07/2029 |
| Clotrimazol | Halcyon Labs Pvt. Ltd. | INDIA | USP -NF hiện hành | Wzitamy TM | 23/07/2029 |
| Clotrimazole | Guangzhou Hanpu Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 42 | Cloginal 3 | 02/07/2028 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Foxtocid | 29/12/2027 |
| Clotrimazol (Clotrimazole) | Hema Pharmaceuticals Pvt Ltd | INDIA | BP 2017 | Patylcrem | 08/09/2027 |
| Clotrimazol (Clotrimazole) | Olon S.p.a. | ITALY | EP 8 | Patylcrem | 08/09/2027 |
| Clotrimazol (Clotrimazole) | Amoli Organics Pvt. Ltd. | INDIA | EP 9 | Patylcrem | 08/09/2027 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Private Limited. | INDIA | USP-NF hiện hành | Wzitamy | 22/08/2027 |
| Clotrimazole | Halcyon Labs Pvt Ltd. | INDIA | USP-NF hiện hành | Wzitamy | 22/08/2027 |
| Clotrimazol | Hema Pharmaceuticals Pvt.Ltd. | INDIA | USP hiện hành | GENTRIBOSTON | 26/05/2027 |
| Clotrimazol | Halcyon Labs Pvt. Ltd. | INDIA | USP hiện hành (USP 2025) | Terfuzol | 20/12/2025 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2018 | Stadmazol 500 | 14/06/2025 |
| Clotrimazole | Halcyon Labs Pvt. Ltd | INDIA | USP 40 | Meyermazol 1% | 14/06/2025 |
| Clotrimazole | Hema Pharmaceuticals Pvt Ltd | INDIA | USP 41 | Zolomax fort | 30/12/2024 |
| Clotrimazol | CHANGZHOU YABANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 38 | LOBETASOL | 22/10/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | — | 22/10/2024 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | Bosgyno | 22/10/2024 |
| Clotrimazole | GUANGZHOU HANPU PHARMACEUTICAL CO.LTD | CHINA | USP 40 | — | 22/10/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | — | 19/03/2024 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical, Co.., Ltd | CHINA | USP 38 | Metti-M | 19/03/2024 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | CLOMACID | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 36 | NA | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 36 | NA | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | CHANGZHOU YABANG PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | USP 40 | NA | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Clotrimazole | Halcyon Labs Pvt. Ltd. | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Clotrimazol | Shijiazhuang Aopharm Medical Technology Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Sironmax | 23/02/2024 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Ltd | CHINA | USP 38 | TOPOLAC-US | 22/10/2022 |
| Clotrimazole | Halcyon Labs Pvt. Ltd; | INDIA | BP 2015 | SOSLAC G3 | 18/09/2022 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Pvt. Ltd | INDIA | BP 2015 | SOSLAC G3 | 18/09/2022 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 41 | Tinfozol | 18/09/2022 |
| Clotrimazole | Halcyon Labs Pvt.Ltd. | INDIA | USP 41/BP 2019 | Tinfozol | 18/09/2022 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016 | Dipolac G | 31/07/2022 |
| Clotrimazole | Amoli Organics Pvt. Ltd. | INDIA | BP 2016 | didpolac G | 31/07/2022 |
| Clotrimazole | Jiangsu Yunyang Group Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8.0 | — | 31/07/2022 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Direltex | 19/03/2022 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | PRChina | USP38 | Shinpoong Gentri-sone | 03/02/2022 |
| Clotrimazole | Shanghai pharmaceutical co., ltd | CHINA | DĐVN IV | N/A | 14/07/2021 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | USP 40 | Maxxskin | 06/07/2021 |
| Clotrimazole | Changzhou Yabang Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | USP 40 | Sironmax | 12/02/2020 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Cefixime trihydrate | 50 |
| Ketoconazol | 50 |
| Ebastin | 48 |
| Cefradin | 48 |
| Cefpodoxime | 48 |
| Metformin HCl | 48 |
| Mirtazapin | 50 |
| Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid | 48 |
| Cefditoren | 50 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.