Ketoconazol xuất hiện trong 50 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 50 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
22 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 2 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 11 |
Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nasacream K Không kê đơn | 893100121526 | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược phẩm Nasaki | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Shanazol Không kê đơn | 893100474125 | Dung dịch gội đầu | Công ty cổ phần Dược phẩm VCP | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Ketoz Không kê đơn | 890100181125 | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Ketoconazol 2% Kingphar Không kê đơn | 893100118825 | Kem bôi da | Công ty trách nhiệm hữu hạn Kingphar Group | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Dầu gội Jasunny 1 Không kê đơn | 893100099225 | Nhũ tương dùng ngoài | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Kezolgen 2% Không kê đơn | 893100071125 | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketoss Shampoo Không kê đơn | 893100061025 | Dầu gội đầu | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Ketoss Cream Không kê đơn | 893100060925 | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cadiconazol Không kê đơn | 893100245100 (cũ: VD-20400-13) | Kem bôi ngoài da | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Mycorozan | 893110285900 (cũ: VD-30245-18) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nic-Zoral Không kê đơn | 893100252200 (cũ: VD-33878-19) | Kem bôi da | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Facoral Không kê đơn | 893100238200 (cũ: VD-33733-19) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Nora Shampoo Không kê đơn | 885100189400 | Dầu gội đầu | Công ty TNHH Thai Nakorn Patana Việt Nam | Thailand | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Dầu gội UniHair Không kê đơn | 893100110900 | Dầu gội đầu | Công ty cổ phần nghiên cứu và sản xuất dược phẩm Meracine | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bostoral Không kê đơn | 893100089200 | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Kem Armezoral Không kê đơn | 893100915624 (cũ: VD-18175-13) | Kem bôi da | Công ty TNHH MTV 120 Armephaco | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Thuốc gội đầu Kélog Không kê đơn | 893100913824 (cũ: VD-29478-18) | Dung dịch thuốc | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kevizole Không kê đơn | 893100902824 (cũ: VD-25679-16) | Kem bôi da | Công ty cổ phần Euvipharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Kedermfaa Không kê đơn | 893100694524 (cũ: VD-32699-19) | Kem bôi ngoài da | Công ty cổ phần thương mại Dược phẩm Quang Minh | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kentax Không kê đơn | 893100696124 (cũ: VD-24521-16) | Kem bôi ngoài da | Công ty TNHH dược phẩm Detapham | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Kelac Không kê đơn | 893100174524 (cũ: VD-28193-17) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Freeverm Không kê đơn | 890100422023 | Kem bôi ngoài da | Ar Tradex Private Limited | India | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Leivis Không kê đơn | 893100392623 (cũ: VD-24973-16) | Kem bôi da | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Ketoconazol Không kê đơn | 893100355023 (cũ: VD-23197-15) | Kem bôi da | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 15/10/2023 | Đến 15/10/2028 |
| Kem bôi da Kélog Không kê đơn | 893100330623 (cũ: VD-30826-18) | Kem bôi da | Công ty TNHH Dược Phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ketocol Không kê đơn | 893100282223 (cũ: VD-26783-17) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ketovazol 2% | VD-18694-13 | Kem bôi da | Công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| A.T Ketoconazole 2% | VD-35727-22 | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 08/09/2022 | Đến 08/09/2027 |
| Comozol | VN-15405-12 | Kem bôi da | Dae Hwa Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Kem bôi da Mycorozal | VD-16794-12 | -- | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Ketoconazol 2% | VD-17016-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Mykezol | VD-16016-11 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Nizoral cool cream | VN-14216-11 | Kem | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Nizoral cream | VN-13197-11 | Kem | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ketoconazol 2% | VD-15075-11 | — | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Bikozol | VD-14935-11 | — | Công ty Dược - TTBYT Bình Định | Việt Nam | 09/06/2011 | Không ghi |
| Thuốc gội đầu Kélog | VD-14880-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Kem bôi da Kélog | VD-14878-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Việt Phúc | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Leivis | VD-13998-11 | — | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Amfazol | VD-13323-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Nizoral tablet | VN-11123-10 | Viên nén | Janssen Cilag Ltd. | Thái Lan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Leivis | VD-13108-10 | — | Công ty cổ phần TRAPHACO- | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Ketoconazol 200mg | VD-12254-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Ketoconazole 2% | VD-11843-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Ketoconazole 200mg | VD-11249-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Opeaka | VD-10311-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Etoral | VD-9997-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cadiconazol | VD-10116-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Agiketo | VD-10056-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Yucomy tablet 200mg | VN-5706-10 | Viên nén | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 06/01/2010 | Không ghi |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefditoren | 50 |
| Mirtazapin | 50 |
| Cefixime trihydrate | 50 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Clotrimazole | 49 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Aceclofenac | 51 |
| Ebastin | 48 |
| Cefradin | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.