Mirtazapin xuất hiện trong 50 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 46 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
12 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 6 |
| 2024 | 18 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 2 |
| 2021 | 3 |
| 2019 | 1 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 4 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Itazpam 30 | 893110146726 (cũ: VD-35296-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Itazpam 15 | 893110146626 (cũ: VD-35295-21) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| NDP-Mirta 30 | 893110232825 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Meyerizapine 45 | 893110215625 (cũ: VD-34872-20) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mondgo 30 | 893110204925 (cũ: VD-34709-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mirtazapin 30mg | 893110134325 (cũ: VD-19670-13) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Mirtazapine 15 mg | 893110055825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Aurozapine 15 | 890110012125 (cũ: VN-21176-18) | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Mirtazapine 30mg | 893110324200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Usazapin | 893110249900 (cũ: VD-27648-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Alaska Pharma U.S.A | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| NDP-Mirta 15 | 893110138100 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| Mirtazapin 30 mg | 893110091700 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Mirta-5A 30mg | 893110109800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần liên doanh Dược phẩm Éloge France Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Aurozapine 30 | 890110984224 (cũ: VN-21672-19) | Viên nén bao phim | Aurobindo Pharma Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Mirtameb 30 | 893110746624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Mirtazapin OD MDS 30mg | 893110650124 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mabza | 893110442024 (cũ: VD-31151-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tazeurin 30 | 893110461624 (cũ: VD-32422-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Tazeurin 15 | 893110461524 (cũ: VD-32421-19) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Lizapam 30 | 893110454024 (cũ: VD-32216-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Mirtmeron | 893110368524 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Lizapam 15 | 893110288624 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Mitarpin 15 | 893110245324 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mitarpin 30 | 893110245424 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mitarpin 45 | 893110245524 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mirtazapin DWP 15mg | 893110251824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Mirtazapin OD DWP 30mg | 893110456623 | Viên nén phân tán trong miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Dobdia | 893110370423 (cũ: VD-29104-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Maxxneuro-MZ 30 | 893110274123 (cũ: VD-30294-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mirtazapin DWP 45mg | 893110220923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Mirtazapin 30mg | 893110222123 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Mirzaten 30mg | 383110074623 (cũ: VN-17922-14) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Slovenia | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Mirtameb 15 | VD-36031-22 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần dược phẩm và Sinh học Y tế | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Futaton | VD-24456-16 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần sản xuất thương mại dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Aurozapine OD 15 | VN-22944-21 | Viên nén phân tán | Aurobindo Pharma Limited | India | 28/11/2021 | Đến 28/11/2026 |
| Mondgo 15 | VD-35022-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Mirastad 30 | VD-26575-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 05/02/2017 | Không ghi |
| Remirta 45mg | VN-20071-16 | Viên nén bao phim | PT Actavis Indonesia | Malta | 04/09/2016 | Không ghi |
| Mirteva 30mg | VN-18837-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Israel | 25/05/2015 | Không ghi |
| Movasile 30mg film coated tablet | VN-18707-15 | Viên nén bao phim | KHS Synchemica Corp. | Thổ Nhĩ Kỳ | 08/02/2015 | Không ghi |
| Mirastad 15 | VD-14555-11 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Mirastad 30 | VD-14556-11 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Futaton 30mg | VD-12539-10 | — | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Jewell | VD-12626-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Daneron 30 | VD-11425-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Daneron 15 | VD-11424-10 | — | Công ty cổ phần dược Danapha | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Itazpam 45 | VD-35297-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 31/08/2021 | Hết hạn |
| Mirtaz 15 | VN-19360-15 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Mirtaz 30 | VN-19361-15 | Viên nén bao phim | Sun Pharmaceutical Industries Ltd. | Ấn Độ | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Remeron 30 | VN-22171-19 | Viên nén bao phim | Merck Sharp & Dohme (Asia) LTD | Hà Lan | 23/07/2019 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefixime trihydrate | 50 |
| Ketoconazol | 50 |
| Cefditoren | 50 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Clotrimazole | 49 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Aceclofenac | 51 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Cefradin | 48 |
| Ebastin | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.