Cefditoren xuất hiện trong 50 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 24 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 45 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2013, gần nhất là năm 2026.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 25 |
| 2023 | 8 |
| 2021 | 3 |
| 2020 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 1 |
Toàn bộ 50 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bnozjep 400 | 893110183226 (cũ: VD-34373-20) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần thương mại và dược phẩm T&T | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2029 |
| CTToren 400 | 893110156526 (cũ: VD-34221-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Quốc tế CTT Việt Nam | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Cefditoren 50 | 893110117826 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| SDITOCEF 30 | 893110110326 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEFDITOREN 400 mg | 893110110226 | Viên nén bao phim. | Công ty cổ phần Dược S. Pharm | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| CEFDITOREN 50 | 893110104226 | Thuốc bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Cefditoren 200 mg | 893110475725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược S.Pharm | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Sditocef 50 | 893110386425 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược S.Pharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Xofentab | 893110109525 | Viên nén bao phim. | Công ty TNHH dược phẩm Huy Văn | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Cefditoren 200 | 893110031200 (cũ: VD-33560-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fudoflox | 893110942624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Sirkalor 400 | 893110943424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tùng Linh | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefditoren 200mg | 893110943624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cefriven 200 | 893110821324 (cũ: VD-33586-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Zumfen 400 | 893110811324 (cũ: VD-33491-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Ganiffzon 400 | 893110746424 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Dinclesse | 893110764524 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viban | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Pemolip | 893110694324 (cũ: VD-32233-19) | Cốm pha hỗn dịch | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Cefpivoxil 50 | 893110704724 (cũ: VD-29747-18) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Direntab 200-US | 893110611524 (cũ: VD-32707-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Zumfen 200 | 893110540724 (cũ: VD-33490-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Meiact Fine Granules | 499110518524 (cũ: VN-21722-19) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Zusdof | 893110511324 (cũ: VD-32237-19) | Viên nén phân tán | Công ty cổ phần thiết bị T&T | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Fudnadol | 893110365524 | viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Bosditen 200 | 893110362524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Ditorecef 200 Tab | 893110371224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Meiact fine granules | 499110348024 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Japan | 28/05/2024 | Đến 28/05/2029 |
| Ditorecef 400 Tab | 893110253824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Trust Farma Quốc Tế | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Cefditoren 200mg | 893110254324 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Abmien | 893110261224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Viban | Việt Nam | 28/03/2024 | Đến 28/03/2029 |
| Pemolip | 893110182424 (cũ: VD-30741-18) | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Pemolip | 893110087524 (cũ: VD-30739-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Pemolip | 893110087624 (cũ: VD-30740-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần tập đoàn Merap | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Cefpivoxil 400 | 893110285123 (cũ: VD-26816-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Parutan | 893110286523 (cũ: VD-29746-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Tratoren | 893110200223 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Ratatos 50 | 893110172923 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Trường Phúc | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Zianitor | 893110146523 | Thuốc cốm pha hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefditoren 400 mg | 893110145723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Cefditoren 200 mg | 893110145623 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Meiact 200mg | 840110070323 (cũ: VN-18022-14) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | Spain | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Bosditen 400 | VD-35426-21 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2021 | Đến 31/10/2026 |
| Meiact 400mg | VN2-268-14 | Viên nén bao phim | Meiji Seika Pharma Co. Ltd. | Tây Ban Nha | 18/09/2014 | Không ghi |
| Meiact Fine Granules | VN2-250-14 | Cốm pha hỗn dịch uống | Meiji Seika Pharma Co., Ltd. | Nhật Bản | 16/07/2014 | Không ghi |
| Zinecox 200 | VN2-46-13 | Viên nén bao phim | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Direntab 400-US | 893110283300 (cũ: VD-32708-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Cefditoren 200 | VD-35174-21 | Viên nén bao phim màu trắng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Cefditoren 400 | VD-35175-21 | Viên nén bao phim màu trắng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 22/06/2021 | Hết hạn |
| Anacabin 200 | VD-34819-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Global Pharmaceutical | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Meiact Fine Granules | VN2-249-14 | Cốm pha hỗn dịch uống | Công ty CPDP Thiên Thảo | Nhật Bản | 16/07/2014 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Cefditoren (dưới dạng Cefditoren Pivoxil 490,2 mg) | SUVAN LIFESCIENCES | Ấn Độ | JP hiện hành | Sirkalor 400 | 15/09/2029 |
| Cefditoren Pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP hiện hành | RATATOS 50 | 02/07/2028 |
| Cefditoren pivoxil (Amorphous) | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | JP hiện hành | Zianitor | 02/07/2028 |
| Cefditoren pivoxil (Amorphous) | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | JP hiện hành | Cefditoren 200 mg | 02/07/2028 |
| Cefditoren pivoxil (Amorphous) | DHANUKA LABORATORIES LIMITED | INDIA | JP hiện hành | Cefditoren 400 mg | 02/07/2028 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | Ấn Độ | JP 17 | Bosditen 30 Sachet | 22/06/2027 |
| Cefditoren pivoxil | DHANUKA LABORATORIES LTD | INDIA | JP hiện hành | GONJYTAZ 50 | 31/10/2026 |
| Cefditoren Pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP17 | Bosditen 400 | 31/10/2026 |
| Cefditoren Pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP17 | Bosditen 50 sachet | 31/10/2026 |
| Cefditoren Pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP 16 | Anacabin 200 | 20/12/2025 |
| Cefditoren (dưới dạng cefditoren pivoxil) | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP 17 | AUDZACEF 50 | 20/12/2025 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP XVII | Bnozjep 400 | 14/06/2025 |
| Cefditoren pivoxil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | JP XVII | CTTOREN 400 | 14/06/2025 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP17 | Cefriven 200 | 22/10/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP17 | Cefriven 50 | 22/10/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Zhejiang Huafang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | JP 17 | — | 22/10/2024 |
| Cefditoren Pivoxil | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP XVI | Zumfen 400 | 22/10/2024 |
| Cefditoren Pivoxil | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP XVI | Zumfen 200 | 22/10/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | JP XVII | DIRENTAB 200-US | 09/05/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Dhanuka Laboratories Limited | INDIA | JP XVII | DIRENTAB 400-US | 09/05/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP XVI | DIRENTAB 400-US | 09/05/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Zhejiang Yongning Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | JP XVI | DIRENTAB 200-US | 09/05/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP XVI | N/A | 26/02/2024 |
| Cefditoren pivoxil | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | JP XVII | — | 26/02/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mirtazapin | 50 |
| Cefixime trihydrate | 50 |
| Ketoconazol | 50 |
| Clotrimazole | 49 |
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Paracetamol; Clorpheniramin maleat | 49 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Aceclofenac | 51 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Ebastin | 48 |
| Magnesi lactat dihydrat, Pyridoxin hydroclorid | 48 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.