Aceclofenac xuất hiện trong 51 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 10 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 45 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
24 trong số đó (47%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 2 |
| 2013 | 5 |
Toàn bộ 51 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vacoxen | 893110163526 (cũ: VD-34810-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Airtal 100 mg | 840110427525 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Rona | Spain | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Clanzacr | 880110355225 (cũ: VN-15948-12) | Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát | Korea United Pharm. Inc. | Republic of Korea | 13/08/2025 | Đến 13/08/2028 |
| Aceclofenac | 893110283925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Aceclofenac 100mg | 893110278900 (cũ: VD-25507-16) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Kupacen | 893110039700 (cũ: VD-33749-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Afenacol 100mg | 840110970724 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Nam Đồng | Spain | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Aceprex | 893110955324 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Aceclofenac STELLA 100 mg | 893110757224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Lefgen | 760110769824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Switzerland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Acepental | 893110474324 (cũ: VD-32439-19) | Viên nang mềm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Najen | 893110153024 (cũ: VD-28920-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Diclotol | 890110134324 (cũ: VN-16940-13) | Viên nén bao phim | Kusum Healthcare Private Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Ciaflam | 893110084524 (cũ: VD-28291-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Aceclonac | 520110403623 (cũ: VN-20696-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Bách Việt | Greece | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Aceclofenac | 893110286923 (cũ: VD-27911-17) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Aclon | 893110048223 (cũ: VD-18521-13) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Aceclofenac | VD-36093-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Neo-Nidal | VD-17884-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Luman Aceclofenac | VD-21705-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược - VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | 01/08/2022 | Đến 01/08/2027 |
| Aceclofenac STELLA 100 mg | VD-20124-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Filexi | VD-35525-21 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 29/11/2021 | Đến 29/11/2026 |
| Aclopsa | VN-22624-20 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | Ấn Độ | 30/12/2020 | Không ghi |
| Acetar-100 Tablet | VN-22166-19 | Viên nén bao phim | Maxtar Bio-Genics | Ấn Độ | 23/07/2019 | Không ghi |
| Senalphen | VN-19929-16 | Viên nén bao phim | Daewon Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 04/09/2016 | Không ghi |
| Dolowan | VN-18033-14 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 11/06/2014 | Không ghi |
| Suppains | VN-17660-14 | Viên nén | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Vacoxen | VD-20301-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 26/12/2013 | Không ghi |
| Acecpar | VN-17594-13 | viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 26/12/2013 | Không ghi |
| Seonac Tab. | VN-17159-13 | Viên nén bao phim | Schnell Biopharmaceuticals Inc. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Alembic Fortafen | VN-13979-11 | Viên nén bao phim | Alembic Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Woorifenac | VN-14117-11 | Viên bao phim | Công ty TNHH Lộc Hưng | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Aclopsa | VN-14025-11 | Viên nén bao phim | Colorama Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Kupacen | VD-15587-11 | — | Công ty TNHH Korea United Pharm. INT'L INC | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| SaVi Aceclofenac 100 | VD-15170-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| SaVi Aceclofenac 100 | VD-15171-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Flamofenac | VN-12631-11 | Viên nén bao phim | Rotaline Molekule Pvt.Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Aceclofenac PMP | VD-14511-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Gloace-100 | VN-11882-11 | Viên nén bao phim | Global Pharma Healthcare Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Aforonac | VN-11601-10 | Viên nén | Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Acemarksans 100 | VN-11171-10 | Viên nén bao phim | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Opetinac | VD-11658-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm OPV | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Najen | VD-11989-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Fitaren | VD-11395-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Clof | VN-5242-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Thanh Danh | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Speenac S | VN-19212-15 | Viên nang mềm | Korea United Pharm. Inc. | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Hết hạn |
| H-Vacoxen | VD-22259-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Acemed Tablets | VN-16828-13 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Acenac 100 | VD-17405-12 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 23/09/2012 | Hết hạn |
| Filexi | VD-14625-11 | — | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 19/04/2011 | Hết hạn |
| Acyclolife | VN-17257-13 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 26/12/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Aceclofenac | JIANGXI SYNERGY PHARMACEUTICAL CO., LTD | China. | EP hiện hành | NAJEN | 20/03/2029 |
| Aceclofenac | Amoli Organics (A Division of Umedica Laboratories Pvt. Ltd.) | INDIA | EP 10 + In-house | Aceclofenac | 08/10/2028 |
| Aceclofenac | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP phiên bản hiện hành | ACECLOFENAC | 08/10/2028 |
| Aceclofenac | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd | China. | EP10 | Aclon | 23/03/2028 |
| Aceclofenac | KOREA BIOCHEM PHARM. INC. | Korea | BP 2014 | Kupacen | 22/10/2024 |
| Aceclofenac | Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd. | P.R.China | EP 9.0 | N/A | 26/02/2024 |
| Aceclofenac | AMOLI ORGANICS PRIVATE LIMITED | INDIA | EP hiện hành | Sofenac | 31/03/2023 |
| Aceclofenac | MAGMA INDUSTRIES | INDIA | BP 2018 | NAJEN | 21/02/2023 |
| Aceclofenac | MAGMA INDUSTRIES | INDIA | BP 2018 | NAJEN | 21/02/2023 |
| Aceclofenac | Aarti Drugs Limited | INDIA | EP 9.0 | Aceclofenac stada 100mg | 17/12/2019 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.