Thuốc chứa Mifepriston: 41 số đăng ký lưu hành

Mifepriston xuất hiện trong 41 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2024.

32 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

41
Số đăng ký thuốc
39
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
4
Hết hạn trong 12 tháng tới

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20245
20233
20182
20172
20163
20159
20143
20137
20123
20113
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Mifewomen 893110907824 (cũ: VD-33211-19) Viên nén Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình Việt Nam 26/08/2024 Đến 26/08/2029
bigAvalo 893110511124 (cũ: VD-21966-14) Viên nén Công ty cổ phần sinh học dược phẩm Ba Đình Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2027
Mifrednor 10 893110219824 (cũ: VD-29468-18) Viên nén Công ty TNHH dược phẩm Trung Nam Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2027
Meeredi 893110102924 (cũ: VD-18899-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2027
Mifepristone 200 893110024724 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Mifrednor 200 893110466423 (cũ: QLĐB-373-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trung Nam Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mifepristone 200 mg 893110461823 Viên nén Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Mifepriston 893110353423 (cũ: VD-18818-13) Viên nén Công ty Cổ phần Sinh học Dược phẩm Ba Đình Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2026
Mifentras 10 QLĐB-707-18 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Miferitab QLĐB-609-17 Viên nén Công ty cổ phần dược TW Mediplantex Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Stonic QLĐB-589-17 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Mifepriston 10mg QLĐB-577-16 Viên nang cứng Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Mifepristone 10mg QLĐB-552-16 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Meopristone QLĐB-551-16 Viên nén Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Mifetex QLĐB-508-15 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Mifepriston QLĐB-507-15 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 Việt Nam 16/12/2015 Không ghi
Mifepristone 10 QLĐB-488-15 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Mifepristone VD-23065-15 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Mifenan QLĐB-487-15 Viên nén Công ty cổ phần dược Danapha Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Mifepristone QLĐB-481-15 Viên nén Công ty TNHH US Pharma USA Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Mifepriston 10 mg QLĐB-480-15 Viên nén Công ty TNHH tư vấn và phát triển công nghệ Trung Thành Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Ceteco Mifepriston QLĐB-479-15 Viên nén Công ty TNHH một thành viên Dược Trung ương 3 Việt Nam 25/05/2015 Không ghi
Pil Eva-EC VD-22226-15 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Mifestad 10 QLĐB-465-14 Viên nén Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. Việt Nam 07/12/2014 Không ghi
Mifentras-10 QLĐB-438-14 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội Việt Nam 16/07/2014 Không ghi
Miferitab QLĐB-424-14 Viên nén Công ty cổ phần dược TW Mediplantex Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Amariston QLĐB-404-13 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 07/11/2013 Không ghi
Naopa QLĐB-405-13 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 07/11/2013 Không ghi
Napharsen QLĐB-406-13 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 07/11/2013 Không ghi
DR. DHS QLĐB-393-13 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Mifetex 1 QLĐB-377-13 Viên nén Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) Việt Nam 31/03/2013 Không ghi
Mifrednor 10 QLĐB-372-13 Viên nén Công ty TNHH Dược phẩm Trung Nam Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Mifehep QLĐB-369-13 Viên nén Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 Việt Nam 17/01/2013 Không ghi
Mifepristone 10 QLĐB-355-12 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Mifenan QLĐB-354-12 Viên nén Công ty cổ phần dược Danapha Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Fastone VD-16509-12 -- Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 Việt Nam 21/03/2012 Không ghi
Ginepriston VN-12923-11 Viên nén không bao Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare Nga 11/07/2011 Không ghi
Ginepriston VN-12924-11 Viên nén không bao Công ty Cổ phần Dược phẩm Vinacare Nga 11/07/2011 Không ghi
Mediprist VD-14010-11 Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam Việt Nam 09/02/2011 Không ghi
Mifestad 200 VD-11306-10 Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 14/04/2010 Hết hạn
Mediprist VD-31001-18 Viên nén Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. Việt Nam 31/10/2018 Đã rút

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Mifepriston đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 41 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Mifepriston. Trong đó 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Mifepriston?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Mifepriston. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.