Cetirizine dihydrochloride xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
13 trong số đó (33%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 1 |
| 2019 | 1 |
| 2013 | 4 |
| 2012 | 4 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cetirizine EG 10 mg | 893110174326 (cũ: VD-34963-21) | Viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| SK-Cetri Không kê đơn | 890100428825 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Cetizin-LTF Không kê đơn | 893100399525 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Bluecezin Không kê đơn | 560100335925 (cũ: VN-20660-17) | Viên nén bao phim | Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A. | Portugal | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Cetirizin Europa 10mg Không kê đơn | 893100260825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Pyme CZ10 Không kê đơn | 893100150725 (cũ: VD-21444-14) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Zyrtec | 800110029125 (cũ: VN-20768-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm GSK Việt Nam | Italy | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Axcel Cetirizine Syrup 5 mg/5ml | 955110025325 (cũ: VN-20304-17) | Siro | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Cetirizine 10mg Không kê đơn | 893100300500 (cũ: VD-25888-16) | Viên nang mềm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Cetazin tab Không kê đơn | 893100236500 (cũ: VD-34314-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Jurtec Solution Không kê đơn | 880100185900 | Dung dịch uống | Công ty TNHH Dược phẩm Kiến Phát | Korea | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Citirintex | 893110108300 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Bifotec Không kê đơn | 893100939524 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Fremed | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Cetirizine STELLA 10 mg Không kê đơn | 893100410224 (cũ: VD-30834-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Cetirizin 10mg Không kê đơn | 893100308024 (cũ: VD-22403-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Cetrikidy Không kê đơn | 893100291124 | Dung dịch uống | Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Zyrrigin Không kê đơn | 885100128224 | Sirô | Unison Laboratories Co., Ltd. | Thailand | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Adezio Oral Solution 1mg/ml | 955110128424 | Dung dịch uống | Xepa-Soul Pattinson (Malaysia) Sdn. Bhd. | Malaysia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Alesof-10 Không kê đơn | 890100128624 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Private Limited | India | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Newzocet Không kê đơn | 893100204023 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Cetirizine Tablets Không kê đơn | 893100204823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Allerset 1mg/ml Syrup Không kê đơn | 868100139723 | Siro | Công ty TNHH xuất nhập khẩu và phân phối dược phẩm Hà Nội | Turkey | 27/06/2023 | Đến 27/06/2028 |
| Cetimed 10mg | VN-17096-13 | Viên nén bao phim | MEDOCHEMIE LTD. | Cyprus | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Viên nén Abenin | VN-16870-13 | Viên nén bao phim | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Lergitec tablet | VN-15024-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Bình Nguyên | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Cethista | VN-14960-12 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Thổ Nhĩ Kỳ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Zilertal Tablet | VN-14883-12 | Viên bao phim | Young-Il Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/01/2012 | Không ghi |
| Histamed | VN-14243-11 | Viên nén bao phim | LLoyd Laboratories INC. | Philippines | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cemediz | VN-11182-10 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| pms- Cetirizine 10 | VD-12297-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Bogotizin | VN-10009-10 | Viên nang mềm | Công ty CP Dược phẩm Duy Tân | Colombia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Zyrtec | VN-5683-10 | Viên bao phim | UCB Farchim SA | Thụy Sĩ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Tevatrizine 10mg | VN-5054-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Israel | 06/01/2010 | Không ghi |
| Hi-Trol Film Coated Tablet | VN-5406-10 | Viên nén bao phim | Hanall Pharmaceutical Co, Ltd. | Bangladesh | 06/01/2010 | Không ghi |
| Cetirizine EG 10mg Tab Không kê đơn | 893100570124 (cũ: VD-21723-14) | Viên nén | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Hết hạn |
| Mekozitex 10 | VD-19113-13 | Viên bao phim | Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar. | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Ceritine | VN-16468-13 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Ammedpharmco U.S.A | Ấn Độ | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Medlicet tablets | VN-16321-13 | Viên nén bao phim | Medley Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 17/01/2013 | Hết hạn |
| Cetirizine | VD-33021-19 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam | Việt Nam | 31/07/2019 | Đã rút |
| Eurocet | VN-14460-12 | Viên nén bao phim | Austin Pharma Specialties Company | Ấn Độ | 11/01/2012 | Đã rút |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 07/2017/TT-BYT
07/2017/TT-BYT |
Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Linezolid | 40 |
| Rebamipid | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Enalapril maleat hydroclorothiazid | 40 |
| Gliclazide | 40 |
| Risperidon | 40 |
| Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 | 40 |
| Ceftazidime pentahydrate | 40 |
| Orlistat | 40 |
| Domperidone | 41 |
| Levocetirizin dihydroclorid | 39 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.