Gliclazide xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 9 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
24 trong số đó (60%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 2 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 3 |
| 2024 | 4 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 3 |
| 2014 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 7 |
| 2010 | 11 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets | 383110053926 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lazibet MR 60 | 893110124425 (cũ: VD-30652-18) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Diareli Mr 60 | 893110072325 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Gliklide MR 60 | 890110006925 | Viên nén phóng thích biến đổi | Sun Pharmaceutical Industries Limited | India | 01/01/2025 | Đến 01/01/2030 |
| Clazic SR | 893110624024 (cũ: VD-33975-19) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Azukon MR | 890110533224 (cũ: VN-12682-11) | Viên nén phóng thích chậm | Torrent Pharmaceuticals Limited | India | 18/06/2024 | Đến 18/06/2027 |
| Clazic MR | 893110466224 (cũ: VD-30177-18) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Gliclada 60mg modified - release tablets | 383110130824 (cũ: VN-21712-19) | Viên nén giải phóng kéo dài | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 28/02/2024 | Đến 27/02/2029 |
| Pyme Diapro MR | 893110379023 (cũ: VD-22608-15) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty Cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Staclazide 60 MR | 893110391023 (cũ: VD-29501-18) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Gliclada 30mg | 383110402323 (cũ: VN-20615-17) | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Slovenia | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Golddicron | 800110402523 (cũ: VN-18660-15) | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Italy | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Diamicron MR 60mg | VN-20796-17 | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Les Laboratoires Servier | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Diamicron MR | VN-20549-17 | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Les Laboratoires Servier | France | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Glycinorm-80 | VN-19676-16 | Viên nén | Ipca Laboratories Limited | India | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Myzith MR 60 | VN-17745-14 | Viên nén phóng thích chậm | Mega Lifesciences Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Không ghi |
| Getzzid-MR 30mg | VN-15445-12 | Viên nén | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diamicron 80mg | VN-15520-12 | Viên nén | Les Laboratoires Servier | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Reclide MR 30 | VN-15045-12 | Viên nén phóng thích có kiểm soát | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Glycos MR | VN-14822-12 | Viên nén giải phóng hoạt chất biến đổi | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Gzikut 80 | VN-14537-12 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Diamicron MR 60mg | VN-13764-11 | Viên nén giải phóng kéo dài | Les Laboratoires Servier Industrie | Pháp | 06/09/2011 | Không ghi |
| Gzikut 40 | VN-12915-11 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Văn Lam | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Reclide | VN-13119-11 | Viên nén không bao | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Diamicron MR | VN-12558-11 | Viên nén giải phóng có kiểm soát | Les Laboratoires Servier | Pháp | 19/04/2011 | Không ghi |
| Wonlicla | VN-12407-11 | Viên nén | Daewon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Nidem | VN-12299-11 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Azukon | VN-12685-11 | Viên nén | Torrent Pharmaceuticals Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Ausdiaglu | VD-13634-10 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Gliclazide Synmosa 80mg | VN-11356-10 | Viên nén bao phim | Synmosa Biopharma Corporation | Đài Loan | 16/12/2010 | Không ghi |
| Gliclamark 80 | VN-10384-10 | Viên nén | Marksans Pharma Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ginkolissa | VN-10627-10 | Viên nén | Withus Pharmaceutical Co., Ltd | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| pms- Imelazide | VD-11608-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Zade 80 | VN-9601-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zade 40 | VN-9600-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Quốc tế ấn việt | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glimicron | VN-9482-10 | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Malaysia | 14/04/2010 | Không ghi |
| Glycos | VN-5660-10 | Viên nén | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Gifizide | VN-5101-10 | Viên nén | Công ty CP TM Quốc tế và DP Hoàn Cầu | Hàn Quốc | 06/01/2010 | Không ghi |
| Glucodex | VN-9355-09 | viên nén | PT. Dexa Medica | Indonesia | 03/11/2009 | Không ghi |
| Glidin MR | VD-12643-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Vellpharm Việt Nam | Việt Nam | 05/09/2010 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Gliclazid (Gliclazide) | Bal Pharma Limited | INDIA | EP 9 | Gluzitop MR 60 | 23/08/2028 |
| Gliclazid (Gliclazide) | Olon SpA | ITALY | EP 9 | Gluzitop MR 60 | 23/08/2028 |
| Gliclazide | Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | Pyme Diapro MR 60 | 22/06/2027 |
| Gliclazide | Olon S.p.A | ITALY | EP 9.0 | Lazibet MR 30 | 31/08/2026 |
| Gliclazide | Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Staclazide 80 | 31/08/2026 |
| Gliclazide | Olon S.p.A. | ITALY | EP 10.0 | Staclazide 80 | 31/08/2026 |
| Gliclazide | Zhejiang Jiuzhou Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 10.0 | Staclazide 60 MR | 30/12/2024 |
| Gliclazide | Ningbo Double Sun pharmaceutical company | CHINA | BP2014 | Clazic SR | 22/10/2024 |
| Gliclazide | Shandong Keyuan pharmaceutical co., Ltd | CHINA | BP2014 | Clazic SR | 22/10/2024 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Linezolid | 40 |
| Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 | 40 |
| Enalapril maleat hydroclorothiazid | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Ceftazidime pentahydrate | 40 |
| Orlistat | 40 |
| Rebamipid | 40 |
| Risperidon | 40 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Citicoline | 41 |
| Furosemid | 39 |
| Berberin clorid | 39 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.