Thuốc chứa Atenolol: 42 số đăng ký lưu hành

Atenolol xuất hiện trong 42 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 7 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

19 trong số đó (45%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

42
Số đăng ký thuốc
41
Chưa đánh dấu hết hạn
7
Công bố nguyên liệu
28
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20251
202410
20237
20221
20141
20131
20126
20113
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vacetalol 50 893110163226 (cũ: VD-34804-20) Viên nén bao phim Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Tenocar 100 893110179726 (cũ: VD-23231-15) Viên nén Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Atenolol STADA 50 mg 893110174026 (cũ: VD-23232-15) Viên nén Công Ty Cổ Phần Pymepharco Việt Nam 19/08/2026 Đến 19/08/2031
Cenolol 100 893110476225 Viên nén Công Ty Cổ Phần Dược Trung Ương 3 Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Caditon 893110211700 (cũ: VD-33990-20) Dung dịch uống Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Aginolol 100 893110205200 (cũ: VD-33372-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Glotenol 893110304400 (cũ: VD-21279-14) Viên nén Công ty TNHH Abbott Healthcare Việt Nam Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Tenolan 50 893110676624 (cũ: VD-22204-15) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm OPV Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Atenstad 50 893110461924 (cũ: VD-25980-16) Viên nén bao phim Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Stadnolol 100 893110463024 (cũ: VD-29497-18) Viên nén Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Aginolol 50 893110430024 (cũ: VD-24704-16) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Amaten-50 890110347424 Viên nén Brawn Laboratories Limited India 28/05/2024 Đến 28/05/2029
Usarates 50 893110276124 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Atenolol 893110064124 (cũ: VD-19892-13) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Hetenol 100 893110463423 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Donolol 50 mg 893110382123 (cũ: VD-30747-18) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Teginol 50 893110270823 (cũ: VD-24622-16) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Hetenol 50 893110167423 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Atenolol 50mg 893110158123 Viên nén Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Stadnolol 50 893110050423 (cũ: VD-23963-15) Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Hetenol 893110064923 Viên nén Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera Việt Nam 23/03/2023 Đến 23/03/2028
Atenolol STADA 100 mg VD-35871-22 Viên nén Công ty cổ phần Pymepharco Việt Nam 25/09/2022 Đến 25/09/2027
Ipcatenolol-50 VN-17474-13 Viên nén bao phim Ipca Laboratories Ltd. Ấn Độ 26/12/2013 Không ghi
Donolol 50 mg VD-18076-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco Việt Nam 19/12/2012 Không ghi
Pharmaniaga Atenolol VN-16007-12 Viên nén Pharmaniaga Manufacturing Berhad Malaysia 09/10/2012 Không ghi
Betacard-50 VN-15150-12 Viên nén bao phim Torrent Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ 21/03/2012 Không ghi
Osacadi 100 tablet VN-14525-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Osaka Thái Lan 11/01/2012 Không ghi
Osacadi 50 tablet VN-14526-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Osaka Thái Lan 11/01/2012 Không ghi
Atenolol 50 mg VD-16247-12 -- Công ty cổ phần dược phẩm IMEXPHARM Việt Nam 11/01/2012 Không ghi
Atenolol 100mg VN-13875-11 Viên nén Stadapharm GmbH Đức 06/09/2011 Không ghi
Atenolol 50mg VN-13876-11 Viên nén Stadapharm GmbH Đức 06/09/2011 Không ghi
Tenormin VN-12854-11 Viên nén bao phim AstraZeneca Singapore Pte., Ltd. Anh 11/07/2011 Không ghi
Atenolol Denk 50 VN-11005-10 Viên nén bao phim Denk Pharma GmbH & Co. Kg Đức 16/12/2010 Không ghi
Atena VD-13187-10 Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội. Việt Nam 24/10/2010 Không ghi
Atenolol Stada 50 mg VD-12619-10 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Atenolol Stada 100 mg VD-12618-10 Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam Việt Nam 05/09/2010 Không ghi
Aginolol 50 VD-11499-10 Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 15/06/2010 Không ghi
Tenolan 100 VD-10328-10 Công ty cổ phần Dược phẩm OPV Việt Nam 23/02/2010 Không ghi
Tracemic Tablet VN-5624-10 Viên nén bao phim Schnell Korea Pharma Co., Ltd Hàn Quốc 06/01/2010 Không ghi
Tevanolol VN-5055-10 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân Hungary 06/01/2010 Không ghi
Atenolol actavis VN-4948-10 Viên nén bao phim Actavis EAD Bungary 06/01/2010 Không ghi
Atenolol VD-21391-14 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 11/08/2014 Hết hạn

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Atenolol Kopran Research Laboratories Limited Ấn Độ BP 2022 Hetenol 100 07/11/2028
Atenolol Kopran Research Laboratories Limited Ấn Độ BP 2022 Hetenol 50 02/07/2028
Atenolol Kopran Research Laboratories Limited Ấn Độ Dược điển Châu Âu hiện hành Atenolol 50mg 02/07/2028
Atenolol Kopran Research Laboratories Limited Ấn Độ BP 2020 Hetenol 23/03/2028
Atenolol Kopran Research Laboratories Limited INDIA EP hiện hành Atenolol STADA 100 mg 25/09/2027
Atenolol Ipca Laboratories Ltd. INDIA BP 2013 22/10/2024
Atenolol Ipca Laboratories Limited INDIA BP 2018 16/12/2020

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Atenolol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 42 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Atenolol. Trong đó 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 1 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Atenolol?
Dữ liệu ghi nhận 28 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Atenolol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.