Linagliptin xuất hiện trong 42 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 11 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 6 |
| 2025 | 12 |
| 2024 | 13 |
| 2023 | 5 |
| 2022 | 4 |
| 2021 | 1 |
| 2012 | 1 |
Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| LinaAPC | 893110147526 (cũ: VD-34997-21) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Ampharco U.S.A | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| LINJENTAB | 893110117426 | viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| BEENGSV | 893110095226 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| A.T LINAGLIPTIN 5 mg | 893110090126 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Linapride | 890110075126 | Viên nén bao phim | Micro Labs Limited | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Lomida 5 | 894110027526 | Viên nén bao phim | Euro Healthcare Pte. Ltd. | Bangladesh | 09/03/2026 | Đến 09/03/2031 |
| Traglexin | 893110461725 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| LinaGlo-5 | 890110436725 | Viên nén bao phim | RV Lifesciences Limited | India | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Linagliptin EUROPA 5mg | 893110379925 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARM | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Trantriva 5 | 893110397425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Tanaglipal 5mg Tablet | 890110298125 | Viên nén bao phim | Ambica International Corporation | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Linagliptin 5 | 893110200825 (cũ: VD-34094-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Mecilus 5 | 893110272425 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Medcen | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Linagliptin 5 | 893110250525 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| DULVERIN | 893110131325 (cũ: VD-34107-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Newjenita | 893110097325 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Korea United Pharm Int'l | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Nady-Lina 5 | 893110054825 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9 | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Linita Tablet | 894110008425 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược Mỹ Phẩm HTM | Bangladesh | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Linacme 5 Tablet | 894110189800 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại Dược Thuận Lộc | Bangladesh | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| DCL-Linagliptin 5 | 893110091200 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Sohalina 5 | 893110098900 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Linagliptin Spm 5 | 893110111200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần S.P.M | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Linliptin 5mg | 893110052700 (cũ: VD-34415-20) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Trajenta | 400110766824 | Viên nén bao phim | Boehringer Ingelheim International GmbH | Germany | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Narisom | 893110753824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH DRP Inter | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Bv Platin 5 | 893110651624 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Savjenta 5 | 893110650224 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Mebilina | 893110578024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| BOSLINA | 893110267824 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Tranagliptin 5 | 893110072324 (cũ: VD-29848-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Linastad | 893110037224 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Linagliptin 5mg | 893110218823 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Natinzid 5 | 893110218423 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Apilina 5 | 893110210923 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Apimed | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Linagliptin Tablets 5mg | 890110189823 | Viên nén bao phim | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Hazinta | 893110053223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Ecoliptin 5 | VD-35895-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm EOC Việt Nam | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Linatab Tablet | VN-23118-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Vietsun | Bangladesh | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Trajenta | VN-17273-13 | Viên nén bao phim | Boehringer Ingelheim International GmbH | USA | 28/04/2022 | Đến 28/04/2027 |
| Linagliptin-VMG 5 | VD-35059-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Trajenta | VN1-748-12 | Viên bao phim | Boehringer Ingelheim International GmbH | Hoa Kỳ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Fynzaf | VD-35891-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Anh Thy | Việt Nam | 25/09/2022 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Linagliptin | Zhejiang Huahai Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | Traglexin | 02/12/2030 |
| Linagliptin | Fuxin Long Rui Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | TC NSX | Linastad | 29/01/2029 |
| Linagliptin | Ruyuan Hec Pharm CO.,LTD | Trung Quốc | Nhà sản xuất | Linagliptin 5mg | 23/08/2028 |
| Linagliptin | Ruyuan HEC Pharm Co., Ltd. | CHINA | NSX | Natinzid 5 | 23/08/2028 |
| Linagliptin | Harman Finochem Limited (710883) | INDIA | TC NSX | Apilina 5 | 23/08/2028 |
| Linagliptin | Harman Finochem Ltd. | INDIA | NSX | Hazinta | 23/03/2028 |
| Linagliptin | Aurobindo Pharma Limited (Unit-XI) | INDIA | NSX | ECOLIPTIN 5 | 25/09/2027 |
| Linagliptin | Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất | LinaAPC | 02/06/2026 |
| Linagliptin | Glenmark Pharmaceuticals Ltd | INDIA | TCNSX | Linliptin 5mg | 14/06/2025 |
| Linagliptin | Beijing Huikang Boyuan Chemical Tech Co., Ltd | CHINA | In-house | — | 14/06/2025 |
| Linagliptin | Ruyuan HEC Pharm Co Ltd | CHINA | NSX | Linagliptin 5 | 14/06/2025 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Atenolol | 42 |
| Nystatin | 42 |
| Colchicin | 42 |
| Erlotinib | 42 |
| Rosuvastatin calcium | 42 |
| Cefoxitin | 42 |
| Cilostazol | 42 |
| Ceftriaxone | 41 |
| Trimetazidin dihydroclorid | 43 |
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Citicoline | 41 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.