Thuốc chứa Domperidone: 41 số đăng ký lưu hành

Domperidone xuất hiện trong 41 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 23 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

20 trong số đó (49%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

41
Số đăng ký thuốc
41
Chưa đánh dấu hết hạn
23
Công bố nguyên liệu
30
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20259
20246
20233
20222
20171
20161
20151
20141
20121
20116
20109

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốcSố đăng kýDạng bào chếCơ sở đăng kýNước sản xuấtNgày cấpTrạng thái
Nauridone 893110014126 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm TV.PHARMViệt Nam09/03/2026 Đến 09/03/2031
Domidone 482110427625 Viên nén bao phimCông ty TNHH MedfatopUkraine19/10/2025 Đến 19/10/2030
Domperon suspension 890110336825 (cũ: VN-19567-16)Hỗn dịch uốngCadila Pharmaceuticals LimitedIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Peridom-M 890110337725 (cũ: VN-22315-19)Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm TenamydIndia13/08/2025 Đến 13/08/2030
Solridon 5 ODT 893110294325 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Solridon 10 ODT 893110294225 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH SolpharmaViệt Nam02/06/2025 Đến 02/06/2030
Prevomit FT 899110185725 (cũ: VN-19322-15)Viên nén tan nhanhPT. Dexa MedicaIndonesia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Flamilium 890110184925 (cũ: VN-16363-13)Viên nénFlamingo Pharmaceuticals LimitedIndia21/04/2025 Đến 21/04/2030
Dompegrain ODT 893110115625 Viên nén phân tán trong miệngCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Dompegrain 893110115525 Viên nén bao phimCông ty TNHH Sinh Dược phẩm HeraViệt Nam13/03/2025 Đến 13/03/2030
Mirax-M 890110195200 Viên nénParadigm Pharma (Thailand) Co., LtdIndia06/12/2024 Đến 06/12/2029
Domperidon 10 893110106600 Viên nénCông ty Cổ Phần Dược VacopharmViệt Nam31/10/2024 Đến 31/10/2029
Operidone 893110674724 (cũ: VD-22970-15)Hỗn dịch uốngCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Operidone 893110674624 (cũ: VD-29815-18)Viên nén bao phimCông ty cổ phần dược phẩm OPVViệt Nam01/08/2024 Đến 01/08/2029
Notilumnata 893110295124 Viên nénCông ty TNHH dược phẩm BV PharmaViệt Nam05/05/2024 Đến 05/05/2029
Fretinum 893110026724 Viên nén bao phimCông ty cổ phần Dược phẩm FremedViệt Nam29/01/2024 Đến 29/01/2029
Gradom 890110432623 Viên nén bao phimGracure Pharmaceuticals LimitedIndia26/10/2023 Đến 26/10/2028
Apuldon Suspension 894110068223 (cũ: VN-17829-14)Hỗn dịch uốngAristopharma Ltd.Bangladesh02/04/2023 Đến 02/04/2028
Domperidona GP 560110011423 Viên nénCông ty TNHH MedfatopPortugal28/02/2023 Đến 29/02/2028
Benzilum 10mg VN-20803-17 Viên nénMedochemie LtdCyprus29/12/2022 Đến 29/12/2027
Motilium VN-20784-17 Hỗn dịch uốngJanssen-Cilag LimitedThailand22/09/2022 Đến 22/09/2027
Odip VN-20736-17 Viên nénCông ty TNHH Thương mại Thanh DanhẤn Độ18/09/2017Không ghi
Gasompel-M VN-20155-16 Viên nénDaewon Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc02/11/2016Không ghi
Motilium-M VN-19486-15 Viên nénJanssen Cilag Ltd.Hàn Quốc16/12/2015Không ghi
Motidone VN-18293-14 Viên nénDuopharma (M) Sdn. Bhd.Malaysia18/09/2014Không ghi
Domperidone VD-17069-12 --Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình ThuậnViệt Nam06/06/2012Không ghi
Domstal VN-14379-11 Viên nénTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ07/11/2011Không ghi
Torolium MT VN-13898-11 Viên nénTorrent Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ06/09/2011Không ghi
Motilium VN-13739-11 Hỗn dịchJanssen Cilag Ltd.Thái Lan06/09/2011Không ghi
Benzilum VN-13780-11 Viên nénMedochemie Ltd.Cyprus06/09/2011Không ghi
Motinorm tablets VN-12568-11 Viên nénMedley Pharmaceuticals Ltd.Ấn Độ19/04/2011Không ghi
Don-A VN-12292-11 Hỗn dịchCông ty TNHH Dược phẩm Nam TiếnBangladesh19/04/2011Không ghi
Motilium VN-11120-10 Hỗn dịchJanssen Cilag Ltd.Thái Lan16/12/2010Không ghi
Mutecium-M VD-13054-10 Công ty cổ phần hoá dược phẩm MekopharViệt Nam24/10/2010Không ghi
Domperidone Tab VN-10204-10 Viên nénDaewoo Pharm. Co., Ltd.Hàn Quốc19/08/2010Không ghi
Gasompel-M VN-9806-10 Viên nénPhil International Co., Ltd.Hàn Quốc14/04/2010Không ghi
Domne suspension VN-9819-10 Hỗn dịch uốngRaptakos, Brett & Co., Ltd.Ấn Độ14/04/2010Không ghi
Tragentab VD-10684-10 Công ty cổ phần TRAPHACO-Việt Nam23/02/2010Không ghi
Esogut Suspension VN-5244-10 Hỗn dịchCông ty TNHH thương mại Thanh DanhBangladesh06/01/2010Không ghi
Esogut Drop VN-5243-10 Hỗn dịchCông ty TNHH thương mại Thanh DanhBangladesh06/01/2010Không ghi
Domreme VN-5162-10 Viên nén bao phimCông ty TNHH Dược phẩm Nhất AnhCyprus06/01/2010Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệuCơ sở sản xuất nguyên liệuNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hạn
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) TAGOOR LABORATORIES PRIVATE LIMITEDẤn ĐộBP hiện hànhDomperidon 10 mg Kingphar15/06/2031
Domperidone maleate Vasudha Pharma Chem Limited, Unit-IIINDIABP 2020Fretinum29/01/2029
Domperidone maleate BP Vasudha Pharma Chem LimitedINDIABP hiện hànhImemoti tab02/07/2028
Domperidone maleate Vasudha Pharma Chem LimitedINDIABP hiện hànhImemoti23/03/2028
Domperidone maleate VASUDHA PHARMA CHEM LIMITEDINDIABP 2024SaViDome 1019/04/2027
Domperidon maleat Lohitha Lifesciences Pvt LtdINDIABP 2018Donalium 10mg22/06/2026
Domperidon Vasudha Pharma Chem Limited Unit IIINDIAEP 9 + TCNSXDomperidone22/06/2026
Domperidone maleate VASUDHA PHARMA CHEM LTDINDIABP 2018Phudskin 10 mg14/06/2025
Domperidon maleat LOHITHA LIFESCIENCES PVT LTDINDIABP 2018DONALIUM-DN14/06/2025
Domperidon Vasudha Pharma Chem Limited, Unit-IIINDIABP2018Domperidon14/06/2025
Domperidone Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.INDIABP 2013MUTECIUM-M22/10/2024
Domperidon maleate Sri Krishna Pharmaceuticals LtdINDIABP 2016Vacodomtium 20 caps31/07/2024
Domperidon maleate Sri Krishna Pharmaceuticals LtdINDIABP 2016Vacodomtium 10 caps31/07/2024
Domperidone maleate Vasudha Pharma Chem Limited.INDIABP 2017Dotium 10 mg31/07/2024
Domperidone maleate Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.INDIABP 2017Dotium 10 mg31/07/2024
Domperidon maleat Sri Krishna Pharmaceuticals LtdINDIABP 2017Motiridon19/03/2024
Domperidon maleat Vasudha Pharma Chem Limited.INDIABP 2016Motiridon19/03/2024
Domperidon maleat Sri Krishna Pharmaceuticals LtdINDIABP 201426/02/2024
Domperidon maleat Lohitha Lifesciences Pvt. LtdINDIABP 2016N/A31/10/2023
Domperidone maleate Vasudha Pharma Chem LimitedINDIABP 2014MOTIBOSTON26/03/2023
Domperidon Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9.3Glomoti-M 5/50 Sachet07/01/2023
Domperidone maleate Sri Krishna Pharmaceuticals Ltd.INDIABP 2014Agimoti14/07/2021
Domperidon maleat Vasudha Pharma Chem LimitedINDIAEP 9.3Glomoti-M26/12/2019

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Domperidone đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 41 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Domperidone. Trong đó 41 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Domperidone?
Dữ liệu ghi nhận 30 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Domperidone. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.