Citicoline xuất hiện trong 41 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 9 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 38 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
32 trong số đó (78%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 1 |
| 2023 | 4 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 3 |
| 2011 | 16 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tikolek | 481110068226 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Vimepharco | Belarus | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Philpresil Inj. | 880110045425 (cũ: VN-10500-10) | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Republic of Korea | 22/01/2025 | Đến 22/01/2028 |
| Gerolin | 800110180623 | Dung dịch tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | Italy | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Gerolin | 800110180523 | Dung dịch tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | Italy | 13/07/2023 | Đến 13/07/2028 |
| Somazina 1000mg | 840110082023 (cũ: VN-18763-15) | Dung dịch tiêm | Tedis | Spain | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Somazina 500mg | 840110082123 (cũ: VN-18764-15) | Dung dịch tiêm | Tedis | Spain | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Unioncolin injection 1g | VN-20180-16 | Dung dịch tiêm | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 02/11/2016 | Không ghi |
| Seovice film Coated Tablet | VN-19200-15 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 05/10/2015 | Không ghi |
| Dobacitil | VD-22530-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 25/05/2015 | Không ghi |
| Coneulin 500 | VD-22354-15 | Viên nén | Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Robuton | VN-18553-14 | Dung dịch tiêm tĩnh mạch, tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch | Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Kungcef Tab. | VN-18543-14 | Viên nén bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 07/12/2014 | Không ghi |
| Superbrain | VD-21694-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 18/09/2014 | Không ghi |
| Myatamet film coated tablet | VN-17459-13 | Viên bao phim | Il Hwa Co., Ltd. | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Neurodar | VN-16944-13 | Viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 30/09/2013 | Không ghi |
| Koruti Inj. | VN-17134-13 | Dung dich tiêm | Pharmaunity Co., Ltd. | Hàn Quốc | 30/09/2013 | Không ghi |
| Citicoline Sodium injection 100ml | VN-16194-13 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH DP Châu Á - Thái Bình Dương | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 17/01/2013 | Không ghi |
| Neuraject | VN-15254-12 | Dung dịch tiêm | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 21/06/2012 | Không ghi |
| Citicolin 500mg | VD-15537-11 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/09/2011 | Không ghi |
| Kemodyn 1000 | VN-13014-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Ý | 11/07/2011 | Không ghi |
| Morecoline | VN-12781-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Yuyutacol | VN-12190-11 | Dung dịch tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Inbionetinbicol Inj. 500mg | VN-12184-11 | Dung dịch thuốc tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Danolon | VN-12760-11 | Dung dịch uống nhỏ giọt | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Coltab | VN-12759-11 | Dung dịch uống nhỏ giọt | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Cititops Inj | VN-12269-11 | Dung dịch tiêm | Công ty TNHH dược phẩm 27/2 | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Barocolmin injection | VN-12189-11 | Dung dịch tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/04/2011 | Không ghi |
| Tisunane | VN-12791-11 | Viên nang cứng | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dobacitil | VD-14424-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3. | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Huons Citicoline Injection | VN-11775-11 | Thuốc tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Khanh Minh | Hàn Quốc | 09/02/2011 | Không ghi |
| Citxl | VN-12077-11 | Viên nén bao phim | XL Laboratories Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Neurocoline-125 | VN-12114-11 | Dung dịch tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Neurocoline-250 | VN-12115-11 | Dung dịch tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tisunane | VN-12116-11 | Dung dịch uống nhỏ giọt | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Goldticol Injection | VN-11463-10 | Dung dịch tiêm | Binex Co., Ltd. | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Philcolin Inj | VN-10506-10 | Dung dịch tiêm | Phil International Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cicostaline Inj | VN-10434-10 | Dung dịch tiêm | Myungmoon Pharmaceutical Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Brainup Inj. | VN-10201-10 | Dung dịch tiêm | Daewoo Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ilcolen | VN-17554-13 | Dung dịch tiêm | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Urocoline | VN-15575-12 | Thuốc tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân | Korea | 21/06/2012 | Hết hạn |
| Difosfocin | VN-14764-12 | Dung dịch tiêm | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm APAC | Ý | 11/01/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Citicoline sodium | KAIPING GENUINE BIOCHEMICAL PHARMACEUTICAL CO., LTD. | CHINA | USP 42 | CITICOLIN A.T 1000 mg/4 ml | 31/10/2026 |
| Citicoline Sodium | Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | CP 2015 | — | 14/06/2025 |
| Citicoline Sodium | Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Recolin | 30/12/2024 |
| Citicolin sodium | Kyowa Hakko Bio Co., Ltd. | Japan | NSX | Citicolin 500 mg/2ml | 22/10/2024 |
| Citicoline Sodium | Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical co., Ltd | CHINA | CP 2010 | — | 19/03/2024 |
| Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) | Kaiping Genuine Biochemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | CP 2015 | Verni-full | 18/09/2022 |
| Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) | Prime European Therapeuticals S.P.A- Euticals S.P.A | Tây Ban Nha | TCCS | Verni-full | 18/09/2022 |
| Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) | Suzhou Tianma Specialty Chemicals Co., Ltd | Trung Quốc | CP 2015 | Verni-full | 18/09/2022 |
| Citicolin natri | Xinxiang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | NSX | — | 11/05/2021 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
| Ceftriaxone | 41 |
| Mifepriston | 41 |
| Cafein paracetamol | 41 |
| Domperidone | 41 |
| Risperidon | 40 |
| Linagliptin | 42 |
| Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 | 40 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Cilostazol | 42 |
| Atenolol | 42 |
| Rosuvastatin calcium | 42 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.