Thuốc chứa Cilostazol: 42 số đăng ký lưu hành

Cilostazol xuất hiện trong 42 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 15 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 42 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.

42
Số đăng ký thuốc
42
Chưa đánh dấu hết hạn
15
Công bố nguyên liệu
30
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20264
20256
202412
202311
20222
20201
20181
20151
20131
20112
20101

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
PONTAZOL ODT 50 893110128526 Viên nén phân tán trong miệng Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
PLASTAEL 100MG 893110110826 Viên nén Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 15/06/2026 Đến 15/06/2031
Cilostazol ODT SOHA 50 893110013026 Viên nén phân tán trong miệng Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cilostazol ODT SOHA 100 893110012926 Viên nén phân tán trong miệng Công ty Cổ phần Dược phẩm Soha Vimex Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Plastael 50mg 893110476825 Viên nén Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex Việt Nam 02/12/2025 Đến 02/12/2030
Citakey Tablets 50mg 471110352025 (cũ: VN-22474-19) Viên nén Công ty TNHH Standard Chem. & Pharm. Việt Nam Taiwan 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Nibixada 590110334825 (cũ: VN-21096-18) Viên nén Adamed Pharma S.A. Poland 13/08/2025 Đến 13/08/2030
Cilosvitae 100mg tablets 840110308125 Viên nén Công ty TNHH Nhân Sinh Spain 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Usarilos 893110248725 Viên nén Công ty cổ phần Dược phẩm Phong Phú Việt Nam 02/06/2025 Đến 02/06/2030
Pletaz 100mg Tablets 840110016925 (cũ: VN-20685-17) Viên nén PHARMA CONSULTING ASIA COMPANY LIMITED Spain 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Plestastad 50 893110344000 Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Plestastad 100 893110343900 Viên nén Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1 Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Cilostazol 100mg 893110328400 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 19/12/2024 Đến 19/12/2029
Pasquale-50 893110663124 (cũ: VD-28480-17) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Crybotas 100 893110588624 (cũ: VD-30277-18) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Molantel 50 893110613224 (cũ: VD-33716-19) Viên nén Công ty CP dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
SaVi Cilostazol 100 893110542324 (cũ: VD-33530-19) Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) Việt Nam 01/07/2024 Đến 01/07/2029
Zilamac 100 890110526424 (cũ: VN-20799-17) Viên nén Macleods Pharmaceuticals Ltd. India 18/06/2024 Đến 18/06/2029
Molantel 100 893110451224 (cũ: VD-32116-19) Viên nén Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Crybotas 50 893110430424 (cũ: VD-31569-19) Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm Việt Nam 17/06/2024 Đến 17/06/2029
Rasxol 893110274724 Viên nén Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Zilamac-50 890110015424 (cũ: VN-19705-16) Viên nén Macleods Pharmaceuticals Limited India 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Vitazol 100 893110460723 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma Việt Nam 07/11/2023 Đến 07/11/2028
Noclaud 599110407623 (cũ: VN-21015-18) Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Noclaud 599110407723 (cũ: VN-21016-18) Viên nén Egis Pharmaceuticals Private Limited Company Hungary 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Pontazol 893110205223 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Pontazol 893110205123 Viên nén Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bivicilos 50 893110203423 Viên nén Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Uscilos 50 893110163423 Viên nén Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Uscilos 100 893110163323 Viên nén Công ty cổ phần US Pharma USA Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Pletaal OD Tablets 50mg 499110079623 (cũ: VN-20195-16) Viên nén phân tán trong miệng Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Japan 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pletaal OD Tablets 100mg 499110079523 (cũ: VN-20194-16) Viên nén phân tán trong miệng Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Japan 02/04/2023 Đến 02/04/2028
Pletaal tablets 50mg 880110007123 (cũ: VN-20591-17) Viên nén Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Korea 28/02/2023 Đến 29/02/2028
Splostal VD-20367-13 Viên nén Công ty TNHH dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Pasquale VD-21064-14 Viên nén Công ty CPDP Đạt Vi Phú Việt Nam 20/12/2022 Đến 20/12/2027
Cilosol 50 VN-22692-20 Viên nén Unison Laboratories Co., Ltd. Thái Lan 30/12/2020 Không ghi
Nibixada VN-21095-18 Viên nén Pabianickie Zaklady Farmaceutyczne Polfa S.A. Ba Lan 26/03/2018 Không ghi
Dancitaz VN-18641-15 Viên nén bao phim PT Kalbe Farma Tbk Indonesia 08/02/2015 Không ghi
Cilost VN-16478-13 Viên nén Daewoong Pharm. Co., Ltd. Hàn Quốc 31/03/2013 Không ghi
Pletaal VN-12337-11 Viên nén Công ty TNHH Otsuka OPV Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Pletaal VN-12338-11 Viên nén Công ty TNHH Otsuka OPV Ấn Độ 19/04/2011 Không ghi
Citakey Tablets 50mg VN-10575-10 Viên nén Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd. Đài Loan 19/08/2010 Không ghi

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cilostazol ALIVUS LIFE SCIENCES LIMITED INDIA USP 41 SaVi Cilostazol 100 01/07/2029
Cilostazol Glenmark Life Sciences Ltd. INDIA USP hiện hành Crybotas 50 17/06/2029
Cilostazol Pure Chem Private Limited INDIA USP 42 Vitazol 100 07/11/2028
Cilostazol Korea Biochem Pharm Korea JP 17 BIVICILOS 50 16/08/2028
Cilostazol Chongqing Kangle Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Pontazol 16/08/2028
Cilostazol Chongqing Kangle Pharmaceutical Co., Ltd Trung Quốc USP hiện hành Pontazol 16/08/2028
Cilostazol Amsal chem Pvt. Ltd INDIA USP 42 Uscilos 50 02/07/2028
Cilostazol Amsal chem Pvt. Ltd INDIA USP 42 Uscilos 100 02/07/2028
Cilostazol Ipca Laboratories Limited INDIA USP 40 N/A 22/10/2024
Cilostazol AMSAL CHEM PVT. LTD. INDIA USP 40 NA 26/02/2024
Cilostazol AMSAL CHEM PVT. LTD. INDIA USP 40 NA 26/02/2024
Cilostazol Glenmark Pharmaceuticals Ltd. INDIA USP 38 26/02/2024
Cilostazol Glenmark Life Sciences Limited INDIA USP 43 Crybotas 100 04/07/2023
Cilostazole CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 PASQUALE-50 18/09/2022
Cilostazol CHONGQING KANGLE PHARMACEUTICAL CO., LTD CHINA USP 41 PASQUALE 02/07/2022

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cilostazol đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 42 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cilostazol. Trong đó 42 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 0 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cilostazol?
Dữ liệu ghi nhận 30 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cilostazol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.