Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 29 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 11 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2023.
28 trong số đó (70%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2023 | 1 |
| 2022 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2015 | 1 |
| 2013 | 5 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 6 |
| 2010 | 19 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SOLPHABE | VD-35852-22 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Phúc Vinh | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Vitamin B1-B6-B12 | VD-17621-12 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Hà Tây | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Thenvita B | VD-17660-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Neutrivit | VD-17389-12 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Quniforvit | VD-17088-12 | -- | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vitamin B1B6B12 | VD-16107-11 | -- | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Vinrovit | VD-15859-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Neurobion 5000 | VN-13271-11 | Dung dịch tiêm | Merck KGaA | Indonesia | 11/07/2011 | Không ghi |
| Neurobecomin | VD-15274-11 | — | Công ty liên doanh Meyer - BPC | Việt Nam | 11/07/2011 | Không ghi |
| Red Tri-B | VD-14796-11 | — | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Hunarin H5000 | VN-11645-10 | Bột đông khô để pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/12/2010 | Không ghi |
| Comvit H5000 | VN-11643-10 | Bột đông khô để pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 22/12/2010 | Không ghi |
| Vitamin 3B | VD-12924-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Neutrivit 2000 | VD-12217-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 + B6 + B12 | VD-12488-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Scanneuron | VD-11941-10 | — | Công ty LD TNHH Stada - Việt Nam | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Medi-Neuro Ultra | VD-11788-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 B6 B12 | VD-11718-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Medi-Neuro Fort | VD-11787-10 | — | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1-B6-B12 | VD-11851-10 | — | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Jumbonic | VD-12032-10 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Vudu- Vitamin B1 B6 B12 | VD-10959-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vudu- Vitamin B1 B6 B12 | VD-10960-10 | — | Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar. | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Enpovid 3B | VD-10670-10 | — | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Vitamin B1 B6 B12 | VD-10523-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm TW 25 | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Thevirol | VD-10610-10 | — | Công ty cổ phần dược-vật tư y tế Thanh Hoá | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Betalgine F | VD-10041-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Hovita 5000 | VN-5561-10 | Bột đông khô pha tiêm | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| Changchunrovit H 5000 | VN-5560-10 | Bột đông khô pha tiêm | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 06/01/2010 | Không ghi |
| 3B-Medi | 893110113023 (cũ: VD-22915-15) | Viên nang mềm | Công ty Cổ phần tập đoàn Dược phẩm và Thương mại Sohaco | Việt Nam | 24/05/2023 | Hết hạn |
| Vitamin 3B | VD-35073-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Neovit H5000 | VN-18710-15 | Bột pha dung dịch tiêm bắp | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Enpovid 3B | VD-20048-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 10/11/2013 | Hết hạn |
| Vitamin B1-B6-B12 | VD-19370-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Neuro-3Bmin | VD-18956-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Vitamin B1-B6-B12 | VD-18959-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 18/06/2013 | Hết hạn |
| Pazostin | VD-18814-13 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 31/03/2013 | Hết hạn |
| Amorvita Multi | VD-18073-12 | Viên nang mềm | Công ty cổ phần TRAPHACO | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Franvit B1-B6-B12 | VD-16535-12 | -- | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
| Jumbomax | VD-14077-11 | — | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 09/02/2011 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Rebamipid | 40 |
| Enalapril maleat hydroclorothiazid | 40 |
| Linezolid | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Ceftazidime pentahydrate | 40 |
| Gliclazide | 40 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Orlistat | 40 |
| Risperidon | 40 |
| Cafein paracetamol | 41 |
| Cefotaxime Sodium | 39 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.