Dextromethorphan hydrobromid xuất hiện trong 41 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 33 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 7 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
10 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 4 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 3 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 4 |
| 2021 | 2 |
| 2017 | 1 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 5 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 6 |
Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tussidane 1,5 mg/ml Sugar Free | 300110301325 | Dung dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm Vipharco | France | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Dextromethorphan 15 | 893110144925 (cũ: VD-28074-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I – Pharbaco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Winho Dextromethorphan Eucalyptus Flavour | 540110346600 | Si rô | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | Belgium | 25/12/2024 | Đến 25/12/2029 |
| Siro Ho Methorphan D | 893110341300 | Sirô | Công ty cổ phần Traphaco | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Dextromethorphan 15mg | 893110031300 (cũ: VD-31917-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Coltoux 15 mg | 893110050500 (cũ: VD-26457-17) | Viên nén | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Thuốc Ho Methorphan D | 893110951124 | viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Traphaco | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Rodilar | 893110929024 (cũ: VD-32152-19) | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2027 |
| Coltoux 15 mg | 893110910324 (cũ: VD-30987-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Dextromethorphan | 893110728524 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Thuốc Ho Methorphan D | 893110579724 | viên nén bao phim | Công Ty Cổ Phần Traphaco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Medynacom | 893110540324 (cũ: VD-29786-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Medynewcough | 893110508124 (cũ: VD-33159-19) | Viên ngậm | Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Dextromethorphan 10mg | 893110511724 (cũ: VD-32324-19) | Viên nang cứng | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Methorfar 15 | 893110384524 (cũ: VD-29732-18) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dacodex 7,5 | 893110368724 | Siro thuốc | Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dextromethorphan Dht Solution 7,5/5 | 893110364224 | Dung dịch uống | Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dextromethorphan | 893110388924 (cũ: VD-24219-16) | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 06/06/2024 | Đến 06/06/2029 |
| Dextromethorphan 15 mg | 893110326924 (cũ: VD-30988-18) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Dextromethorphan | 893110321623 (cũ: VD-28416-17) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Mihatuss | 893110344923 (cũ: VD-22777-15) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Minh Hải | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2026 |
| Dextro Boston | 893110151223 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Dextromethorphan 15 mg | 893110095823 (cũ: VD-17870-12) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Dextromethorphan 10mg | GC-273-17 | Viên nén | (Cơ sở đặt gia công): Công ty cổ phần dược phẩm Bến Tre | Việt Nam | 21/06/2017 | Không ghi |
| Dexcon Tablets 10mg | VN-18974-15 | Viên nén | Ying Yuan Chemical Pharmaceutical Co., Ltd. | Đài Loan | 25/05/2015 | Không ghi |
| Coltoux | VD-14830-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dextromethorphan 15 mg | VD-14831-11 | — | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Dextromethorphan | VD-13278-10 | — | Công ty cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Dextromethorphan 15 | VD-12383-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Brodexin 15 | VD-11556-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Methorfar 15 | VD-11551-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Brodexin 10 | VD-11555-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Cadidexi | VD-10117-10 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Syrô giảm ho Tuxidex Forte 15mg/5ml | VN-22936-21 | Sirô | Xepa-soul Pattinson (Malaysia) SDN. BHD. | Malaysia | 09/09/2021 | Hết hạn |
| Dextromethorphan | VD-34982-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh | Việt Nam | 02/06/2021 | Hết hạn |
| Dextromethorphan - BVP | VD-24669-16 | Dung dịch uống | CÔNG TY TNHH BRV HEALTHCARE | Việt Nam | 14/07/2016 | Hết hạn |
| Fuyuan Dextromethorphan Tab. | VN-19445-15 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên | Đài Loan | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Ximeprox Tab | VN-19101-15 | Viên nén | Công ty TNHH dược phẩm Tú Uyên | Đài Loan | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Dextromethorphan 10 | VD-23111-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 08/09/2015 | Hết hạn |
| Dextromethorphan 10 | VD-22257-15 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Dextussin | 893110370225 | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 14/08/2025 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.