Ceftazidime pentahydrate xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 40 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2016.
40 trong số đó (100%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2016 | 1 |
| 2012 | 7 |
| 2011 | 14 |
| 2010 | 18 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ceplo Injection 1gm IM/IV | VN-19715-16 | Bột pha tiêm | Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. | Pakistan | 22/03/2016 | Không ghi |
| Santazid | VN-15880-12 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ceftazidime for Injection USP 1g | VN-15775-12 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Kidofadine | VN-15179-12 | Bột pha tiêm | Young-Il Pharm. Co., Ltd | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Nefitaz | VN-14942-12 | Bột pha tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ceftamedil inj | VN-14978-12 | Bột pha tiêm | Công ty CPTM và Dược phẩm Ngọc Thiện | Hàn Quốc | 21/03/2012 | Không ghi |
| Parzidim 1g | VN-14806-12 | Bột pha dung dịch tiêm | Sandoz GmbH | Áo | 11/01/2012 | Không ghi |
| Ceftazidime | VN-14489-12 | Bột pha tiêm | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Prizidime injection | VN-14027-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại DP Gia Phan | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Cefdim inj. | VN-14330-11 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Ceftram 1g | VN-14123-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương mại Dược phẩm Âu Việt | Uruguay | 07/11/2011 | Không ghi |
| Fonzidime | VN-14196-11 | Bột pha tiêm | Hawon Pharmaceutical Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| K-Zidime Injection | VN-14055-11 | Bột pha tiêm | Công ty Thương mại và Dược phẩm Phương Linh | Ấn Độ | 07/11/2011 | Không ghi |
| Wontazime | VN-14323-11 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 07/11/2011 | Không ghi |
| Azidime 1g | VN-13768-11 | Bột pha tiêm | Lupin Ltd. | Ấn Độ | 06/09/2011 | Không ghi |
| Inno-Zidime | VN-12993-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Nhân Vy Cường | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Fortam Inj 1g | VN-13313-11 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Ceotizime | VN-12897-11 | Bột pha dung dung dịch tiêm | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 11/07/2011 | Không ghi |
| Siamazid (1 G. Inj.) | VN-12596-11 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Thái Lan | 19/04/2011 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Indcefta 1g | VN-12511-11 | Bột pha tiêm | Ind-Swift Ltd. | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Alpataxime | VN-12375-11 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Y tế Cánh Cửa Việt | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Novicefta 1000 | VN-11739-11 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Huỳnh Tấn | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Tadime 1g | VN-11507-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Hiền Vĩ | Ấn Độ | 22/12/2010 | Không ghi |
| Codzidime | VN-11474-10 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Hàn Quốc | 22/12/2010 | Không ghi |
| Cekadym | VN-11498-10 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bảo Lâm | Ukraine | 22/12/2010 | Không ghi |
| Uniceffa | VN-11385-10 | Bột pha tiêm | Unimed Pharmaceuticals Inc. | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Ucphin | VN-10926-10 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH DP Hiệp Thuận Thành | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefzid 1G | VN-10984-10 | Bột pha tiêm | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Cefaziporin Injection 1g (NSX 2: Kukje Pharma Ind. Co., Ltd; Đ/c: 648, Choji-Dong, Ansan-City, Kyunggi-Do, Korea) | VN-10981-10 | Bột pha tiêm | CJ CheilJedang Corporation | Hàn Quốc | 16/12/2010 | Không ghi |
| Zytaz-1000 | VN-10172-10 | Bột pha tiêm | Cadila Healthcare Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Dimacefa 1g | VN-10677-10 | Bột pha tiêm | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Libradim 1g | VN-10111-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Libradim 2g | VN-10112-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Pháp | Đan mạch | 19/08/2010 | Không ghi |
| Lydozim | VN-10616-10 | Bột pha tiêm | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ravelo | VN-9928-10 | Bột pha tiêm | APC Pharmaceuticals & Chemicals Ltd. | Brazil | 19/08/2010 | Không ghi |
| Unitidime Inj | VN-9973-10 | Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch | Boram Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-1g Injection | VN-10051-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Vaxcel Ceftazidime-2g Injection | VN-10052-10 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Bình Châu | Malaysia | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ceftazidime-Akos | VN-9775-10 | Bột pha tiêm | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | Nga | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ceftidin | VN-5008-10 | Bột pha tiêm | BDR Pharmaceuticals International Pvt. Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Linezolid | 40 |
| Rebamipid | 40 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Enalapril maleat hydroclorothiazid | 40 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Gliclazide | 40 |
| Orlistat | 40 |
| Risperidon | 40 |
| Vitamin B1, vitamin B6, Vitamin B12 | 40 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
| Levocetirizin dihydroclorid | 39 |
| Berberin clorid | 39 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.