Ceftriaxone xuất hiện trong 41 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 45 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 34 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 2 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 2 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 10 |
| 2023 | 4 |
| 2022 | 1 |
| 2018 | 1 |
| 2017 | 2 |
| 2015 | 1 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 11 |
| 2012 | 1 |
| 2010 | 3 |
Toàn bộ 41 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cerixon | 880110068526 | Thuốc bột pha tiêm | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Republic of Korea | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Vietcef 1g | 300110043826 (cũ: VN-21752-19) | Bột pha dung dịch tiêm | Panpharma | France | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Ceftriaxone LDP Torlan 2g | 840110445225 (cũ: VN-22512-20) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường | Spain | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Ceftriaxone sodium for intravenous infusion 1g bag <NP> | 499110017025 (cũ: VN-21700-19) | Bột pha tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần thiết bị y tế và dược phẩm Hồng Phúc | Japan | 22/01/2025 | Đến 22/01/2030 |
| Omniceft 1000 | 890110194800 | Thuốc bột pha tiêm | Omnicals Pharma Private Limited | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Immunox | 890110187500 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Rona | India | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Wontiaxone | 893110116600 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Vaxcel Ceftriaxone-500mg Injection | 955110993224 (cũ: VN-21050-18) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH TM-XNK Thiên Kim | Malaysia | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Daytrix | 800110985924 (cũ: VN-17223-13) | Bột pha tiêm | MEDEXPORT ITALIA- SOCIETA' A RESPONSABILITA' LIMITATA | Italy | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Ceftriaxone 1g | 893110745924 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Medivernol 2g | 893710038624 | Bột pha tiêm | Cơ sở chuyển giao công nghệ: Medochemie Ltd. | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Trixone 1 | 890110012724 (cũ: VN-20506-17) | Bột pha tiêm | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 02/01/2024 | Đến 02/01/2029 |
| Poltraxon | 590110413823 (cũ: VN-20334-17) | Bột pha tiêm | Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A. | Poland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Hutaxon | 893110391423 (cũ: VD-24633-16) | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Phil Inter Pharma | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Medivernol 1g | 893710197523 | Bột pha tiêm | Medochemie Ltd. | Việt Nam | 16/08/2023 | Đến 16/08/2028 |
| Burometam 2g | 300110074123 (cũ: VN-19328-15) | Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền | Panpharma | France | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Tenamyd-Ceftriaxone 2000 | VD-19450-13 | Thuốc bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd | Việt Nam | 19/04/2022 | Đến 19/04/2027 |
| Dalisone | VN-21249-18 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH một thành viên Dược phẩm Trung ương 2 (Codupha) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 03/07/2018 | Không ghi |
| Ceftriaxone ABC | VN-20464-17 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược Tâm Đan | Việt Nam | 07/06/2017 | Không ghi |
| Ceftriaxone | VN-20530-17 | Thuốc bột pha tiêm | JSC "Kraspharma" | Nga | 07/06/2017 | Không ghi |
| Cefcin 1g | VN-18392-14 | Bột pha tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch | Myung Moon Pharmaceutical, Ltd. | Pakistan | 18/09/2014 | Không ghi |
| Tercef 1g | VN-17628-14 | Bột pha dung dịch tiêm | Actavis International Ltd. | Bungary | 03/03/2014 | Không ghi |
| Tricefin | VN-17429-13 | Bột pha tiêm | Ever Neuro Pharma GMBH | Indonesia | 26/12/2013 | Không ghi |
| Klotacef | VN-16619-13 | Bột pha tiêm | Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Argentina | 04/07/2013 | Không ghi |
| Dasfricef 1g | VN-16592-13 | Bột pha tiêm | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cejuxone inj. | VN-16903-13 | Bột pha tiêm | Schnell Biopharmaceutical Inc. | Hàn Quốc | 04/07/2013 | Không ghi |
| Cessnari | VN-16365-13 | Bột pha tiêm | Rotaline Molekule Private Limited | Ấn Độ | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ceftriaxon Stragen 1g | VN-16171-13 | Bột pha tiêm | Công ty cổ phần Dược và thiết bị y tế Việt Nam-VINAP | Ý | 17/01/2013 | Không ghi |
| Porison | VN-16426-13 | Bột pha tiêm | Young-Il Pharm. Co., Ltd. | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Suctison | VN-16350-13 | Bột pha tiêm | Pharmix Corporation | Hàn Quốc | 17/01/2013 | Không ghi |
| Ceftriaxone ACS Dobfar | VD-17761-12 | Thuốc tiêm bột | Công ty TNHH Dược phẩm Việt Anh | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Infizone-1GM | VN-10193-10 | Bột pha tiêm kèm nước cất vô khuẩn pha tiêm | Claris Lifesciences Limited | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cerixon | VN-10189-10 | Bột pha tiêm | CKD (Chong Kun Dang) Bio Corp. | Hàn Quốc | 19/08/2010 | Không ghi |
| Cephran | VN-5216-10 | Bột vô khuẩn pha tiêm | Công ty TNHH Hoá Dược Hợp Tác | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ceftristad 1g | 893110514824 (cũ: VD-24426-16) | Thuốc bột pha tiêm | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/06/2024 | Hết hạn |
| Burometam 2g | VN-19328-15 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Kỹ Thuật Đức Việt | France | 05/10/2015 | Hết hạn |
| Aridone 1g | VN-17698-14 | Bột pha tiêm | Aryabrat International Pte., Ltd. | Ấn Độ | 03/03/2014 | Hết hạn |
| Abitrax | VN-16899-13 | Bột pha tiêm | INBIOTECH L.T.D | Ý | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ceftriaxone Gerda 1g/10ml | VN-16696-13 | Bột pha tiêm | Công ty TNHH Dược phẩm Huy Cường | Tây Ban Nha | 04/07/2013 | Hết hạn |
| Ceftriaxone 1g | 300110173000 (cũ: VN-14834-12) | Bột pha dung dịch tiêm | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | France | 06/12/2024 | Đã rút |
| Rocephin 250mg I.V. | VN-17037-13 | Thuốc bột pha tiêm | F.Hoffmann-La Roche Ltd. | Thụy Sĩ | 30/09/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ceftriaxone Sodium | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 500 | 01/08/2029 |
| Ceftriaxone sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | MEDIVERNOL 2g | 29/01/2029 |
| Ceftriaxone (dưới dạng ceftriaxone sodium) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 10 | MEDIVERNOL 1g | 16/08/2028 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 24/05/2028 |
| Ceftriaxon natri | Orchid Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | CEFTRIAXON TFI 250 MG | 24/05/2028 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 24/05/2028 |
| Ceftriaxone Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 2024 | Ceftriaxone 500 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 2024 | Ceftriaxone 1000 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile USP | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Ceftriaxone 500 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile USP | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Ceftriaxone 1000 | 24/05/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxon natri | Orchid Pharma Limited | INDIA | EP 9.0 | Ceftriaxon TFI 2g | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile | Orchid Pharma Limited | INDIA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 2022 | Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium Sterile USP | Orchid Pharma Limited | INDIA | USP 2024 | Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone Sodium | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 2024 | Ceftriaxone 2000 | 19/04/2027 |
| Ceftriaxone sodium | ORCHID PHARMA LIMITED | INDIA | EP 9.0 | — | 22/06/2026 |
| Ceftriaxon natri | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | USP 41 + In-house | Ceftriaxone 1g | 20/12/2025 |
| Ceftriaxon natri | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 41 + In-house | Ceftriaxone 1g | 20/12/2025 |
| Ceftriaxone sodium | Zhuhai United Laboratories Co., Ltd | CHINA | USP 41 | TV-Ceftri 1g | 20/12/2025 |
| Ceftriaxone sodium | NCPC Hebei Huamin | CHINA | USP 41 | TV-Ceftri 1g | 20/12/2025 |
| Ceftriaxone sodium | Livzon Syntpharm Co., LTD. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 40 | TRIKAXON | 31/12/2024 |
| Ceftriaxone Sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | Nhà sản xuất + EP hiện hành (EP 11) | Tenamyd-Ceftriaxone 500 | 30/12/2024 |
| Sterile Ceftriaxone sodium | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | Viadacef | 09/05/2024 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | USP 38 | — | 26/02/2024 |
| Ceftriaxone sodium sterile | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 38 | N/A | 26/02/2024 |
| Ceftriaxone Sodium | Covalent Laboratories Private Limited | INDIA | USP 41 | — | 26/02/2024 |
| Ceftriaxon natri | Sterile India Pvt. Ltd | INDIA | USP hiện hành | Ceftriamid 0,5g | 13/05/2023 |
| Ceftriaxon natri | Reyoung Pharmaceutical Co.Ltd | CHINA | USP 38 | Ceftriaxone 1g | 13/04/2023 |
| Ceftriaxone natri | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP hiện hành | Hutaxon | 30/12/2022 |
| Ceftriaxone sodium (Ceftriaxone sodium Sterile) | Livzon Syntpharm Co., Ltd. (Zhuhai FTZ) | CHINA | USP 41 | Ceftrione 1g | 18/09/2022 |
| Ceftriaxone sodium (Ceftriaxone sodium Sterile) | Reyoung Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 41 | Ceftrione 1g | 18/09/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd. | INDIA | USP 41 | Ceftrione 1g | 18/09/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Limited | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Nectar Lifesciences Ltd | INDIA | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxone sodium | Fresenius Kabi Ipsum S.R.L | ITALY | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 02/02/2022 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Qilu Antibiotics Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | Tenamyd-Ceftriaxone 1000 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Tenamyd-ceftriaxone 1000 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Tenamyd-ceftriaxone 2000 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Tenamyd-ceftriaxone 500 | 09/09/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Triaxobiotic 1000 | 18/06/2020 |
| Ceftriaxon natri (Ceftriaxone sodium) | Aurobindo Pharma Limited | INDIA | USP 40 | Triaxobiotic 500 | 18/06/2020 |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Mifepriston | 41 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
| Citicoline | 41 |
| Domperidone | 41 |
| Cafein paracetamol | 41 |
| Cetirizine dihydrochloride | 40 |
| Nystatin | 42 |
| Linagliptin | 42 |
| Atenolol | 42 |
| Diosmin hesperidin | 40 |
| Gliclazide | 40 |
| Cefoxitin | 42 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.