Metronidazole xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 126 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 54 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 4 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
26 trong số đó (44%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 11 |
| 2023 | 6 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2020 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2013 | 3 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 8 |
| 2010 | 8 |
Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Metronidazole Infusion | 690115068326 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation | China | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Topfalo | 520115422625 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Greece | 19/10/2025 | Đến 19/10/2030 |
| Gvgyl - V | 890115409225 | Viên đặt âm đạo | Bliss GVS Pharma Limited | India | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Monizol | 890115338925 (cũ: VN-22077-19) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Thiết bị T&T | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Metlife | 890115341825 (cũ: VN-21240-18) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược Phẩm Y-Med | India | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Metronidazole | 893115294825 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm IPP | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Amkicme 500 | 893115201525 (cũ: VD-34109-20) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Flametro | 890115184825 (cũ: VN-22398-19) | Viên nén | Flamingo Pharmaceuticals Limited | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Metronidazol Arena 250 mg tablets | 594115184900 | Viên nén | Công ty Cổ phần kinh doanh thương mại Skyline | Romania | 06/12/2024 | Đến 06/12/2029 |
| Vaconidazol 250 | 893115107000 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ Phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Microstun | 890110983724 (cũ: VN-16472-13) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Albios Lifesciences Private Limited | India | 14/10/2024 | Đến 14/10/2029 |
| Metronidazole STELLA 250mg | 893115954124 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Myslim | 893115950324 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần S.P.M | Việt Nam | 15/09/2024 | Đến 15/09/2029 |
| Vaconidazol 500 tab | 893115902524 (cũ: VD-32979-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Metronidazole STELLA 400 mg | 893115914324 (cũ: VD-22682-15) | Viên nén | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Trichopol | 590115791424 (cũ: VN-18045-14) | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Poland | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarimezol 500 | 893115741124 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Usarimezol 250 | 893115741024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Metronidazol 750mg/150ml | 893115706124 (cũ: VD-30437-18) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Metronidazol | 893115369523 (cũ: VD-20243-13) | Viên nén | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Metronidazol-Nic | 893115388223 (cũ: VD-21089-14) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Fanlazyl | 893115225023 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Novofungin 250 | 893115108323 (cũ: VD-23356-15) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm | Việt Nam | 24/05/2023 | Đến 24/05/2028 |
| Moretel | 800115072323 (cũ: VN-19063-15) | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Bình Việt Đức | Italy | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| Metronidazol 250 | VD-23747-15 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Vacopharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Metrogen 400 | VN-23273-22 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ | India | 31/10/2022 | Không ghi |
| Metronidazole 250mg | VD-23807-15 | Viên nén | Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 25/09/2022 | Đến 25/09/2027 |
| Metronidazole Intravenous Infusion 500mg | VN-16955-13 | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH B. Braun Việt Nam | Malaysia | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Mykuin | VN-23001-22 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | Moldova | 18/04/2022 | Đến 18/04/2027 |
| Tarvizone | VN-22639-20 | Dung dịch tiêm truyền | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sinopharm) | Cộng hòa nhân dân Trung Hoa | 30/12/2020 | Không ghi |
| Metronidazole 0,5g/100ml | VD-34057-20 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Sun Garden Việt Nam | Việt Nam | 14/06/2020 | Không ghi |
| Zuperon inj. | VN-16456-13 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 31/03/2013 | Không ghi |
| YSPFrotin 250mg | VN-16417-13 | Viên đặt âm đạo | Y.S.P. Industries (M) Sdn. Bhd. | Malaysia | 17/01/2013 | Không ghi |
| Sanosat Inj. | VN-16172-13 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 17/01/2013 | Không ghi |
| Tarvizone | VN-15263-12 | Dung dịch | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Metronidazole | VN-15661-12 | Dung dịch tiêm | Wuhan Grand Pharmaceutical Group Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Belocat | VN-15264-12 | Dung dịch tiêm truyền | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation (Sino-Pharm) | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 21/06/2012 | Không ghi |
| Meflux | VN-14996-12 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Công ty TNHH Dược phẩm DOHA | Belarut | 21/03/2012 | Không ghi |
| Trichogyl | VN-14803-12 | Dung dịch tiêm | S.I.A. (Tenamyd Canada) Inc. | Ấn Độ | 11/01/2012 | Không ghi |
| Thuốc tiêm Metronidazole | VN-14375-11 | Dung dịch tiêm | Tai Yu Chemical & Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 07/11/2011 | Không ghi |
| Metronidazole 500mg | VD-15885-11 | — | Chưa xác định | Việt Nam | 12/10/2011 | Không ghi |
| Metronidazole Intravenous Infusion 500mg/100ml | VN-13002-11 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Dược phẩm Rồng Vàng | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Metronidazole-AKOS | VN-12590-11 | Dịch truyền | Open Joint Stock "Kurgan Joint Stock Company of Medical Preparation and Articles" JSC Sintez | Nga | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metrogyl-250 | VN-12711-11 | Viên nén | Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metrogyl Gel | VN-12710-11 | Gel bôi da | Unique Pharmaceuticals Laboratories (A Div. of J.B. Chemicals & Pharmaceuticals Ltd.) | Ấn Độ | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metronidazole Injection | VN-12065-11 | Dung dịchtiêm | Wuhan Tiantianming Pharmaceutical Corporation | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 09/02/2011 | Không ghi |
| Metronidazole Infusion | VN-11716-11 | Dung dịch truyền | Công ty Cổ phần Dược Đại Nam | Ukraine | 09/02/2011 | Không ghi |
| Sipi-Metro | VN-11381-10 | Dịch truyền | Tsinghua Unisplendour Guhan Bio-Pharmaceutical Corporation Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 16/12/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Intravenous Infusion BB-Nirmet | VN-11214-10 | Dung dịch tiêm truyền | Nirma Limited | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Entizol | VN-10469-10 | Viên đặt âm đạo | Pharmaceutical Works Polpharma S.A. | Ba Lan | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metzolife | VN-9782-10 | Dung dịch tiêm truyền | Ozia Pharmaceutical Pty. Ltd. | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Tablets BP 250mg | VN-9763-10 | Viên nén | Micro Labs Limited | Ấn Độ | 14/04/2010 | Không ghi |
| Metronidazole Injection USP 500mg | VN-5608-10 | Dung dịch tiêm | Rotexmedica GmbH Arzneimittelwerk | Đức | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metronidazole | VN-5488-10 | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Marck Biosciences Limited | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metrogen 200 | 890100143823 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ | India | 27/06/2023 | Hết hạn |
| Metronidazole-Darnitsa | VN-22853-21 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty TNHH Seamed PTK | Ukraine | 23/08/2021 | Hết hạn |
| Metronidazole solution Injection | VN-19813-16 | Dung dịch tiêm truyền | China National Pharmaceutical Foreign Trade Corporation | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | 04/09/2016 | Hết hạn |
| Novamet | VN-10988-10 | Dung dịch tiêm truyền | OTSUKA PHARMACEUTICAL INDIA PRIVATE LIMITED. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Hết hạn |
| Novofungin 500 | VD-23989-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LIMITED | INDIA | BP 2024 | Bivogyl | 02/12/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd. | INDIA | USP 2023/ BP 2023 và TCCS | Metagin | 02/12/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Trafagyl | 02/12/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | BP 2022 | Metronidazol 500 mg/100 ml | 14/08/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd. | INDIA | USP 2023 và TCCS | Metronidazol Sup 1000 mg | 14/08/2030 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | BP hiện hành | Metronidazol 500mg/100ml | 02/06/2030 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | BP 2023 | Metronidazole | 02/06/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Metronidazol DWP 500mg | 02/06/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Metronidazol DWP 400 mg | 02/06/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LTD., | Ấn Độ | BP 2020 | Lopegyl | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd | INDIA | BP hiện hành | ZENDOCIN EUP | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | HUBEI HONGYUAN PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY. CO., LTD | CHINA | EP 10.0 | EROGYL | 13/03/2030 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP hiện hành | RODOFO -LP | 19/12/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2023 | Metmoon 250mg | 19/12/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd., | INDIA | BP hiện hành | Metronidazol Boston | 21/11/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | HUBEI HONGYUAN PHARMACEUTICAL TECHNOLOGY CO., LTD. | CHINA | BP hiện hành | Vaconidazol 250 | 31/10/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | USP hiện hành | Magitro 400 | 31/10/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd., | CHINA | BP 2022 | Metronidazole STELLA 250 mg | 15/09/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd., | CHINA | BP 2022 | Metronidazole STELLA 250 mg | 15/09/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Unichem Laboratories Ltd | Ấn Độ | USP 40 | Myslim | 15/09/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Ltd. | INDIA | BP hiện hành | BOCAMINE TAB. | 15/09/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Namnabe | 11/08/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Sansvigyl - S | 11/08/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | USARIMEZOL 500 | 11/08/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | USARIMEZOL 250 | 11/08/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP hiện hành | Nexcix Plus | 01/07/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Metronidazol | 06/06/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP2018 | Metronidazol | 06/06/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Huanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co. Ltd | CHINA | DĐVN IV | Momotene | 26/05/2029 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP 2022 | Vastad | 05/05/2029 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | EP 9.0 | Frandazol 200 | 07/11/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Frandazol 200 | 07/11/2028 |
| Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2019 | Trafagyl Denta | 27/08/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology. Co., Ltd | CHINA | EP hiện hành | NYMAX | 23/08/2028 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | CHINA | BP 2017 | Fanlazyl | 23/08/2028 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP hiện hành | Mekacap | 02/07/2028 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | USP 41 | METRONIDAZOL DHT 375 | 02/07/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | CHINA | BP 2018 | Ceteco Metronidazol | 31/05/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Ceteco Metronidazol | 31/05/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd, | CHINA | BP 2018 | Gynax-US | 31/05/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Frandazol 400 | 23/03/2028 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Foxtocid | 29/12/2027 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Huanggang Yinhe Aarti pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Mipogynax | 20/12/2027 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Sansvigyl | 23/10/2027 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Sansvigyl | 23/10/2027 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Metronidazol DWP 375mg | 25/09/2027 |
| Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | Trung Quốc | BP 2018 | Metroral | 29/11/2026 |
| Metronidazol (dưới dạng Metronidazol benzoat) Kiểm soát đặc biệt | Danopharm chemicals PVT. LTD. | Ấn Độ | BP 2018 | Metroral | 29/11/2026 |
| Metronidazol benzoat Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LTD. | INDIA | USP 2023 | Metroral | 29/11/2026 |
| Metronidazol benzoat Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LTD. | INDIA | USP 2023 | Metroral | 29/11/2026 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | CHINA | BP 2018 | Bosdogyl F | 31/10/2026 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | CHINA | BP 2018 | Bosdogyl | 31/10/2026 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | Trung Quốc | EP 9.0 | MEDI-METRO DENTA | 20/12/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Pharmaceutical Works Polpharma SA | Poland | EP 9.0 | Bimezol I.V. 5mg/ml | 20/12/2025 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co, Ltd. | CHINA | BP 2018 | Spira Metro - VMG | 14/06/2025 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2015 | Metronidazol-VMG 500 | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 9.0 | Amkicme 500 | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | Ấn Độ | BP 2018 | Amkicme 500 | 14/06/2025 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | — | 14/06/2025 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan pharmaceutical technology Co., Ltd | CHINA | USP40 | metronidazol 500mg/100ml | 14/06/2025 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Unichem laboratories Ltd | INDIA | USP40 | — | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical technology Co., LTD | CHINA | BP2018 | Rodomax | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | Dongdo Newgynan | 14/06/2025 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | Nadydengyl | 14/06/2025 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Elnizol | 31/12/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Metronidazol 250 | 30/12/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | CHINA | BP 2016 | Dorogyne | 22/10/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Pharmaceutical Work Polpharma S.A | Poland | EP8 | Vispime | 22/10/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Aarti Drugs Limited | INDIA | BP 2017 | Vispime | 22/10/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | HUBEI HONGYUAN PHARMACEUTICAL CO., LTD | CHINA | BP 2016 | Vaconidazol 500 caps | 22/10/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | Vaconidazol 500 tab | 31/07/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP 2015 | BANTAKO | 09/05/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2015 | — | 19/03/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co. LTD | CHINA | BP 2015 | — | 19/03/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 8 | Metti-M | 19/03/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | — | 19/03/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP2016 | Maldena-Trigy | 19/03/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | Neonan-Meyer | 19/03/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan pharmaceutical technology Co., Ltd. | CHINA | BP 2012 | — | 26/02/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | — | 26/02/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co. LTD | CHINA | BP 2015 | — | 26/02/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co. LTD | CHINA | BP 2015 | — | 26/02/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | CHINA | BP 2017 | N/A | 26/02/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Corden Pharma Bergamo S.p.A | ITALY | EP 9 | N/A | 26/02/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Huanggang yinhe Aarti pharmaceutical co., ltd | CHINA | BP 2014 | N/A | 26/02/2024 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2013 | Apha-Bevagyl | 26/02/2024 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2018 | Metronidazole 250 | 04/07/2023 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Huanggang Yinhe Aarti Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP phiên bản hiện hành | Metronidazol 750mg/150ml | 04/07/2023 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2016 | Vinphazin | 21/02/2023 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2012 | Pologyl | 21/02/2023 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd | CHINA | BP 2012 | Pologyl | 21/02/2023 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Shijiazhuang Shengqi Chemical Co., Ltd. | Trung Quốc | BP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCS | Novolinda | 21/02/2023 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical CO., Ltd | Trung Quốc | BP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCS | Novolinda | 21/02/2023 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | AARTI DRUGS LTD. | Ấn Độ | BP 2019/EP 9.6/USP 42/TCCS | Novolinda | 21/02/2023 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Technology Co., Ltd. | CHINA | BP 2020 | Spiranisol forte | 30/12/2022 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei HongYuan Pharmaceutical Technology Co.,Ltd | CHINA | BP 2020 | Metronidazol 250mg | 30/12/2022 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | BP2014 | Terzymex | 22/10/2022 |
| Metronidazol Kiểm soát đặc biệt | Hubei Hongyuan pharmaceutical, Co. Ltd | CHINA | BP 2016 | NA | 18/09/2022 |
| Metronidazole Kiểm soát đặc biệt | Wuhan Wuyao Pharmaceutical Co., Ltd | CHINA | EP 9.0 | Flagyl 250 mg | 18/09/2022 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Amoxicillin | 59 |
| Cefalexin | 59 |
| Rabeprazole sodium | 59 |
| Methylprednisolone | 59 |
| Fluconazol | 59 |
| Chymotrypsin | 59 |
| Empagliflozin | 58 |
| Vitamin C | 58 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Calcitriol | 60 |
| Diosmin | 61 |
| Flunarizin | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.