Fluconazol xuất hiện trong 59 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 55 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
18 trong số đó (31%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 5 |
| 2025 | 8 |
| 2024 | 17 |
| 2023 | 3 |
| 2022 | 6 |
| 2021 | 1 |
| 2015 | 9 |
| 2014 | 1 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 3 |
| 2010 | 4 |
Toàn bộ 59 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Blizadon 200 | 893110146926 (cũ: VD-34993-21) | Dung dịch thuốc tiêm truyền | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Am Vi | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fluco-SB | 893110148926 (cũ: VD-35176-21) | Dung dịch truyền | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Fluconazole STADA 150 mg | 893110174626 (cũ: VD-35475-21) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| FLUCONAZOL 150 | 893110088226 | Viên nén | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| MABBAZOL | 893110106426 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Funspor 200 | 890110442025 (cũ: VN-22055-19) | Viên nang cứng | Albios Lifesciences Private Limited | India | 03/11/2025 | Đến 03/11/2030 |
| Fluebac | 594110414825 (cũ: VN-22510-20) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Romania | 15/10/2025 | Đến 15/10/2030 |
| Fluconazole 200 mg/ 100 ml | 893110374925 | Dung dịch tiêm truyền | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Upetal | 594110339925 (cũ: VN-21221-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha | Romania | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Mycazole | 520110338225 (cũ: VN-22092-19) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần GIGAPHARM | Greece | 13/08/2025 | Đến 13/08/2030 |
| Difluse | 899110313725 | Dung dịch tiêm truyền | PT. Dexa Medica | Indonesia | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Fole-150 | 890110180325 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm LV Pharma | India | 21/04/2025 | Đến 21/04/2030 |
| Futazol | 893110082325 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 13/03/2025 | Đến 13/03/2030 |
| Licozol | 893110335900 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Hafluzol | 893110335500 | Bột pha hỗn dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Salgad | 893110214600 (cũ: VD-28483-17) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Flupaz 200 | 893110200100 (cũ: VD-32757-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Fluconazol 150 mg | 893110089400 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 31/10/2024 | Đến 31/10/2029 |
| Fluconazol 150 | 893110013000 (cũ: VD-34089-20) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fluconazol 150 | 893110058600 (cũ: VD-30839-18) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flupaz 100 | 893110010700 (cũ: VD-31484-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flupaz 50 | 893110010900 (cũ: VD-31486-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Flupaz 150 | 893110010800 (cũ: VD-31485-19) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Fluconazol 150mg | 893110806724 (cũ: VD-29718-18) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) | Việt Nam | 22/08/2024 | Đến 22/08/2029 |
| Fluxar | 899110529124 (cũ: VN-20856-17) | Dung dịch tiêm truyền | PT. Novell Pharmaceutical Laboratories | Indonesia | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Fluconazole STELLA 150 mg | 893110462324 (cũ: VD-32401-19) | Viên nang cứng | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Fluconazole | 893110239824 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dược phẩm Thành Nam | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fluconazol 200 | 893110228024 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Fluconazol 150 | 893110227924 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Asperlican 150 | 893110093824 (cũ: VD-26580-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Glutoboston | 893110363423 (cũ: VD-20674-14) | Viên nang cứng | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Frolova 150 | 893110332023 (cũ: VD-28539-17) | Viên nang cứng | Công ty TNHH Hasan - Dermapharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Aseflucal | 893110056723 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 | Việt Nam | 23/03/2023 | Đến 23/03/2028 |
| Zolmed 150 | VD-20723-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH Dược phẩm Glomed | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Difuzit | VD-21355-14 | Viên nang cứng | Công ty CPDP Sao Kim | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Zolmed 200 | VD-21842-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| Blizadon 400 | VD-35927-22 | Thuốc tiêm truyền | Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi | Việt Nam | 08/12/2022 | Đến 08/12/2027 |
| Flucogen 200 | VN-23272-22 | Viên nang cứng | Công ty TNHH TM Dược phẩm Vân Hồ | India | 31/10/2022 | Không ghi |
| Zolmed 100 | VD-21841-14 | Viên nang cứng | Công ty TNHH dược phẩm Glomed | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Dilarem 150 capsules | VN-19325-15 | Viên nang cứng | Remedica Ltd. | Cyprus | 05/10/2015 | Không ghi |
| Dilarem 150 capsules | VN-19325-15 | Viên nang cứng | Remedica Ltd. | Cyprus | 05/10/2015 | Không ghi |
| Lamicom | VN-19051-15 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Fulink Việt Nam | Ukraine | 05/10/2015 | Không ghi |
| Lifazole | VN-19106-15 | Viên nén | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 05/10/2015 | Không ghi |
| Mycosyst | VN-19157-15 | Dung dịch tiêm truyền | Gedeon Richter Plc. | Hungary | 05/10/2015 | Không ghi |
| Vulcan Caps 150mg | VN-19075-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH DP Hiền vĩ | Hy Lạp | 05/10/2015 | Không ghi |
| Fluconazole AL 150 mg | VD-22350-15 | Viên nang cứng | Công ty TNHH LD Stada-Việt Nam. | Việt Nam | 08/02/2015 | Không ghi |
| Rosemazol | VD-21368-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | 11/08/2014 | Không ghi |
| Fluconazol Stada 150 mg | VD-18110-12 | Viên nang cứng | Công ty TNHH LD Stada - Việt Nam | Việt Nam | 19/12/2012 | Không ghi |
| Grabulcure | VN-13051-11 | Viên nang | Công ty TNHH Thiên Thành | Ấn Độ | 11/07/2011 | Không ghi |
| Salgad | VD-14866-11 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 19/04/2011 | Không ghi |
| Fluconazol 150 mg | VD-13794-11 | — | Công ty cổ phần Dược phẩm Euvipharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Flucoted | VD-13651-10 | — | Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| Fluzantin | VD-12386-10 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Welles Soft | VN-10665-10 | Viên nang mềm đặt âm đạo | Yeva Therapeutics Pvt., Ltd. | Ấn Độ | 19/08/2010 | Không ghi |
| Ecazola | VD-10895-10 | — | Công ty Cổ phần BV Pharma | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Zudcil 200 | VN-22817-21 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Dược MK Việt Nam | UKraine | 23/08/2021 | Hết hạn |
| FUZOLSEL 150mg | VD-23908-15 | Viên nang cứng | Công ty Roussel Việt Nam | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Foocgic | VN-17280-13 | Viên nang cứng | Brawn Laboratories Ltd | Ấn Độ | 26/12/2013 | Hết hạn |
| Ikofluz | VN-18972-15 | Viên nang cứng | Vigbha (Asia) Pte. Ltd. | Ấn Độ | 25/05/2015 | Đã rút |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT |
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefalexin | 59 |
| Amoxicillin | 59 |
| Methylprednisolone | 59 |
| Metronidazole | 59 |
| Rabeprazole sodium | 59 |
| Chymotrypsin | 59 |
| Calcitriol | 60 |
| Vitamin C | 58 |
| Empagliflozin | 58 |
| Fexofenadine hydrochloride | 60 |
| Acetaminophen | 57 |
| L - Ornithine L - Aspartate | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.