Thuốc chứa Capecitabin: 35 số đăng ký lưu hành

Capecitabin xuất hiện trong 35 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.

Trong số đó, 32 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2012, gần nhất là năm 2026.

25 trong số đó (71%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

Có 1 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.

35
Số đăng ký thuốc
32
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Hết hạn trong 12 tháng tới
24
Cơ sở liên quan

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20263
20251
20241
20232
20222
20194
20183
20174
20163
20155
20144
20132

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 35 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Capecitabine Tablets 150 mg 890114056326 Viên nén bao phim Công ty TNHH Alexia India 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Pecabine 150mg 840114045126 (cũ: VN3-115-19) Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm PhaNo Spain 28/05/2026 Đến 28/05/2029
Pecabine 500mg 840114035023 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm Duy Tân Spain 28/05/2026 Đến 28/05/2031
Zetabin 890114315725 Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Limited India 15/06/2025 Đến 15/06/2030
Xalvobin 500mg film-coated tablet 529114005024 (cũ: VN-20931-18) Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt Cyprus 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Zetabin 890114447923 (cũ: VN2-492-16) Viên nén bao phim Sun Pharmaceutical Industries Ltd. India 26/10/2023 Đến 26/10/2026
Kpec 500 893114228123 (cũ: QLĐB-566-16) Viên nén bao phim Công ty TNHH BRV Healthcare Việt Nam 23/08/2023 Đến 23/08/2028
Caboda tablets 500mg VN3-214-19 Viên nén bao phim Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân Hàn Quốc 22/10/2019 Không ghi
Bevacibin 150 mg VN3-224-19 Viên nén bao phim Công ty cổ phần thuốc ung thư Benovas- Chi nhánh Long An Đức 22/10/2019 Không ghi
Bevacibin 500 mg VN3-225-19 Viên nén bao phim Công ty cổ phần thuốc ung thư Benovas- Chi nhánh Long An Đức 22/10/2019 Không ghi
Xeltabine VN-21886-19 Viên nén bao phim Korea United Pharm. Inc. Hàn Quốc 19/03/2019 Không ghi
Intacape 500 (Nhà sản xuất và đóng gói sơ cấp: Intas Pharmaceuticals Ltd. Đ/c: Plot No. 457-458, Village-Matoda, Bavla road, and Plot No. 191/218P, Village: Chacharwadi, Ta: Sanand, Dist.-Ahmedabad, I VD3-15-18 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 04/07/2018 Không ghi
Sandoz Capecitabine 500mg VN-21083-18 Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd Ấn Độ 26/03/2018 Không ghi
Sandoz Capecitabine 150mg VN3-22-18 Viên nén bao phim Novartis (Singapore) Pte Ltd Ấn Độ 26/03/2018 Không ghi
DN-CAPE 500 QLĐB-632-17 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược Đại Nam Việt Nam 18/09/2017 Không ghi
Xelocapec VD-27591-17 Viên nén bao phim Công ty TNHH Shine Pharma Việt Nam 21/06/2017 Không ghi
Amxerein QLĐB-594-17 Viên nén bao phim Công ty Liên doanh Meyer - BPC. Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Decapinol VD-26439-17 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SPM Việt Nam 05/02/2017 Không ghi
Fucoda QLĐB-567-16 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội Việt Nam 04/09/2016 Không ghi
Citabin VN2-481-16 Viên nén bao phim Công ty TNHH MTV Vimepharco Ấn Độ 04/09/2016 Không ghi
Capecitabine 150 A.T QLĐB-554-16 Viên nén bao phim Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên Việt Nam 14/07/2016 Không ghi
Sandoz Capecitabin 500mg VN2-390-15 Viên nén bao phim Hexal AG Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Xeltabine VN2-391-15 Viên nén bao phim Korea United Pharm. Inc. Hàn Quốc 05/10/2015 Không ghi
Sandoz Capecitabin 150mg VN2-389-15 Viên nén bao phim Hexal AG Ấn Độ 05/10/2015 Không ghi
Koteles QLĐB-499-15 Viên nén bao phim Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú Việt Nam 08/09/2015 Không ghi
Delopax QLĐB-471-15 Viên nén bao phim Công ty cổ phần dược phẩm Medbolide Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Xalvobin 500mg film-coated tablet VN2-277-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt Cyprus 18/09/2014 Không ghi
Xalvobin 150mg film-coated tablet VN2-276-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế Âu Việt Cyprus 18/09/2014 Không ghi
Relotabin VD-20515-14 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SPM Việt Nam 03/03/2014 Không ghi
Decapinol QLĐB-419-13 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SPM Việt Nam 26/12/2013 Không ghi
Xelocapec QLĐB-399-13 Viên nén bao phim Công ty TNHH Shine Pharma Việt Nam 09/09/2013 Không ghi
Relotabin QLĐB-350-12 Viên nén bao phim Công ty cổ phần SPM Việt Nam 23/09/2012 Không ghi
Citahope 500 VN3-21-18 Viên nén bao phim Glenmark Pharmaceuticals Ltd India 29/12/2022 Hết hạn
Capsy 150 VN3-380-22 Viên nén bao phim Accord Healthcare Limited India 18/04/2022 Hết hạn
Xeloda (Nhà đóng gói: F. Hoffmann-La Roche Ltd., địa chỉ: Wurmisweg-4303 Kaiseraugst. Switzerland) VN-17939-14 viên nén bao phim F.Hoffmann-La Roche Ltd. Mexico 11/06/2014 Hết hạn

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Capecitabin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 35 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Capecitabin. Trong đó 32 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn và 0 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Capecitabin?
Dữ liệu ghi nhận 24 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Capecitabin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.