Diosmin hesperidin xuất hiện trong 40 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 4 |
| 2025 | 7 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 9 |
| 2022 | 1 |
| 2020 | 3 |
| 2012 | 1 |
| 2011 | 1 |
| 2010 | 2 |
Toàn bộ 40 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Agiosmin Không kê đơn | 893100146426 (cũ: VD-34645-20) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 19/08/2026 | Đến 19/08/2031 |
| Diventax Không kê đơn | 893100104526 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| HIOLME 1000 Không kê đơn | 893100090826 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 15/06/2026 | Đến 15/06/2031 |
| Pilestop Tablet Không kê đơn | 894100064226 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | Bangladesh | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Diosmin 900 ǀ Hesperidin 100 Không kê đơn | 893100481825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Tabflon 1000 Không kê đơn | 893100482225 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 02/12/2025 | Đến 02/12/2030 |
| Diosce Không kê đơn | 893100399825 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Diosplus Không kê đơn | 893100399925 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Capbiflon | 893110231725 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Minh Hải | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Kalmitrin | 893110243825 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Imexflon 1g Không kê đơn | 893100204025 (cũ: VD-34688-20) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Tabflon Không kê đơn | 893100156800 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần US Pharma USA | Việt Nam | 21/11/2024 | Đến 21/11/2029 |
| SaViDimin Không kê đơn | 893100030700 (cũ: VD-24854-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 23/10/2024 | Đến 23/10/2029 |
| Dosaff Không kê đơn | 893100753324 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO | Việt Nam | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Vacoflon Không kê đơn | 893100605524 (cũ: VD-33201-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Vacopharm | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Venokern 500mg Viên nén bao phim | 840110521124 (cũ: VN-21394-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Spain | 18/06/2024 | Đến 18/06/2029 |
| Didin-AM Không kê đơn | 893100498324 (cũ: VD-27409-17) | Viên nén bao phim | Công ty liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Bividios Không kê đơn | 893100328824 (cũ: VD-29607-18) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH BRV Healthcare | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| BOSFLON PLUS Không kê đơn | 893100267624 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Daflovin 1000 Không kê đơn | 893100232024 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Mitivax 900/100 | 893110241824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Thương mại dược phẩm Phúc Anh | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Hemoflon Không kê đơn | 893100075724 (cũ: VD-25294-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 30/01/2024 | Đến 30/01/2029 |
| Dafodin Không kê đơn | 893100035824 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| DIOSMIN 900MG/ HESPERIDIN 100MG Không kê đơn | 893100450323 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Vein Plus Không kê đơn | 520100424123 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thế Giới Mới | Greece | 26/10/2023 | Đến 26/10/2028 |
| Rectiphlo Không kê đơn | 893100367423 (cũ: VD-30424-18) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Dacolfort Không kê đơn | 893100263823 (cũ: VD-30231-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Dược Danapha | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Imexflon Không kê đơn | 893100253623 (cũ: VD-24214-16) | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Meviflon Không kê đơn | 893100222423 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH thương mại Dược phẩm Quang Anh | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Tidilon Không kê đơn | 893100215623 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed | Việt Nam | 23/08/2023 | Đến 23/08/2028 |
| Bosflon Không kê đơn | 893100150723 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam | Việt Nam | 02/07/2023 | Đến 02/07/2028 |
| Hemoral Tablet Không kê đơn | 894100068423 (cũ: VN-19780-16) | Viên nén bao phim | Aristopharma Ltd. | Bangladesh | 02/04/2023 | Đến 02/04/2028 |
| DilodinDHG | VD-22030-14 | Viên nén bao phim | Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang | Việt Nam | 20/12/2022 | Đến 20/12/2027 |
| DiosminHes-VMG | VD-34779-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Apidimin-H 450/50 | VD-34616-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed. | Việt Nam | 20/12/2020 | Không ghi |
| Daflavon | VD-13579-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 22/12/2010 | Không ghi |
| SaViDimin | VD-10395-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm SAVI (SAVIPHARM) | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Savidimin 1000 | VD-34734-20 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi | Việt Nam | 20/12/2020 | Hết hạn |
| Dosaff | VD-18078-12 | viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Agiosmin | VD-13751-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 09/02/2011 | Hết hạn |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.