Nystatin xuất hiện trong 42 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 25 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 37 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2026.
16 trong số đó (38%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 5 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 4 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 4 |
| 2019 | 1 |
| 2015 | 3 |
| 2013 | 1 |
| 2012 | 5 |
| 2011 | 2 |
| 2010 | 9 |
Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nyska-V | 890110063926 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Một thành viên Dược phẩm PV Healthcare | India | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Medilginal | 893110386925 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược Trung Ương Mediplantex | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Nystaton | 893110202925 (cũ: VD-34670-20) | Hỗn dịch uống | Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội | Việt Nam | 02/06/2025 | Đến 02/06/2030 |
| Nystatin | 893110130625 (cũ: VD-34096-20) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2030 |
| Nystatin 500000IU | 893110170125 (cũ: VD-16090-11) | Viên bao đường | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 03/04/2025 | Đến 03/04/2028 |
| Nystatin 500.000I.U | 893110271200 (cũ: VD-24878-16) | Viên bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2027 |
| Nystafar | 893110882024 (cũ: VD-20689-14) | Thuốc bột rơ miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm Dược Liệu Pharmedic | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Nystatin | 893110696624 (cũ: VD-27493-17) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Sachenyst Không kê đơn | 893100713924 (cũ: VD-24916-16) | Thuốc cốm rơ miệng | Công ty Cổ phần Dược Trung ương Mediplantex | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2027 |
| Binystar Không kê đơn | 893100564324 (cũ: VD-25258-16) | Thuốc cốm rơ miệng | Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2027 |
| Nystatin | 893110449224 (cũ: VD-29918-18) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược Phúc Vinh | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Nystatin Không kê đơn | 893100345024 (cũ: VD-22654-15) | Thuốc cốm rơ miệng | Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Nystatin 500.000 UI | 893110333024 (cũ: 893100333024) | Viên bao đường | Công ty cổ phần Dược Đồng Nai | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| NYSTATIN 500000 IU | 893110325224 (cũ: VD-31316-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2029 |
| Nystatin 25.000 IU Không kê đơn | 893100200124 (cũ: VD-18216-13) | Thuốc bột rà miệng | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Nystafar | 893110152124 (cũ: VD-27849-17) | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Nystatin 100.000 IU | 893110024524 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 29/01/2024 | Đến 29/01/2029 |
| Nystatab | 893110356723 (cũ: VD-24708-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nystafar Không kê đơn | 893100364123 (cũ: VD-19859-13) | Kem bôi da | Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Nystatin 500.000 IU | 893110272923 (cũ: VD-18217-13) | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Nystagen | 890110012923 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Vân Hồ | India | 28/02/2023 | Đến 29/02/2028 |
| Nistatin | VN-22384-19 | Viên đạn đặt âm đạo | Công ty ty cổ phần dược phẩm Vũ Duy | Moldova | 22/10/2019 | Không ghi |
| Nystatin-BKP | VD-22883-15 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Việt Nam | 08/09/2015 | Không ghi |
| Nystatin | VD-18845-13 | Viên bao đường | Công ty TNHH Dược phẩm Hải Tâm | Việt Nam | 31/03/2013 | Không ghi |
| Nystatin 500.000 IU | VD-17390-12 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1 | Việt Nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nystatin | VD-17607-12 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty cổ phần dược TW Mediplantex | Việt nam | 23/09/2012 | Không ghi |
| Nyst Thuốc rơ miệng | VD-16027-11 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm OPC. | Việt Nam | 07/12/2011 | Không ghi |
| Nystatin | VD-14272-11 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 22/03/2011 | Không ghi |
| Nystafar | VD-12814-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 24/10/2010 | Không ghi |
| Nystatin 500.000 đvqt (I.U) | VD-12416-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha | Việt Nam | 05/09/2010 | Không ghi |
| Nystatab | VD-11506-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Nystatin | VD-11548-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Nystafar | VD-11009-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Nystatin 500.000 IU | VD-10813-10 | — | Công ty TNHH một thành viên dược phẩm và sinh học y tế | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nystatin 100 | VD-10377-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nystatin 100.000 IU | VD-10219-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Nystatin 500.000 IU | VD-10044-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm 2/9. | Việt Nam | 23/02/2010 | Không ghi |
| Cantidan | VD-23679-15 | Viên nén bao đường | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 | Việt Nam | 16/12/2015 | Hết hạn |
| Neladin 100 | VD-22121-15 | Viên nén đặt âm đạo | Công ty Cổ phần Dược phẩm Bos Ton Việt Nam | Việt Nam | 08/02/2015 | Hết hạn |
| Nystatin | VD-18145-12 | Viên nén bao đường | Công ty TNHH sản xuất thương mại dược phẩm NIC (NIC Pharma) | Việt Nam | 19/12/2012 | Hết hạn |
| Nystatin | VD-17194-12 | -- | Công ty cổ phần dược Medipharco | Việt Nam | 06/06/2012 | Hết hạn |
| Nystatin 100.000IU | VD-16497-12 | -- | Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2.. | Việt Nam | 21/03/2012 | Hết hạn |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | Nymax | 23/08/2028 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Cộng hòa Séc | USP hiện hành | NEODOMAX | 23/08/2028 |
| Nystatin | Antibiotice S.A., | Romania | EP 9.0 | Gynax-US | 31/05/2028 |
| Nystatin | VUAB pharma A.S | Czechia | USP 41 | Mipogynax | 20/12/2027 |
| Nystatin | Antibiotice SA | Romania | USP hiện hành (USP 2025) | Terfuzol | 20/12/2025 |
| Nystatin | S.C. ANTIBIOTICE S.A | Romania | USP 40/BP 2016/EP 8.0/TCCS | Nystaton | 20/12/2025 |
| Nystatin | CAPUA BIOSERVICES S.P.A | ITALY | USP 40/BP 2016/EP 8.0/TCCS | Nystaton | 20/12/2025 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech Republic | EP 9 | Dongdo Newgynan | 14/06/2025 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech Republic | USP38 | Nystatin | 14/06/2025 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s | Czech Republic | BP2014/ USP 36 | Nystatin | 31/07/2024 |
| Nystatin | Antibiotice science and soul | Romania | USP 38 | — | 19/03/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech | EP 8 | Neonan-Meyer | 19/03/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s | Czech Republic | USP 38 | Maldena-Trigy | 19/03/2024 |
| Nystatin | WUAB Pharma A.S | Czech Pepulic | USP 38 | Euro texgynal | 19/03/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharmaceutical a.s. | Czech Republic | USP 36/BP 2014 | — | 19/03/2024 |
| Nystatin | ANTIBIOTICE | Rumani | USP 40 | Ladyvagi | 19/03/2024 |
| Nystatin | VUAB Pharmaceutical a.s. | Czech Republic | USP 36/ BP 2014 | — | 26/02/2024 |
| Nystatin | Antibiotice | Romania | BP2014 | Terzymex | 22/10/2022 |
| Nystatin | VUAB Pharma a.s. | Czech Republic | EP 8 | — | 19/03/2022 |
| Nystatin | Antibiotice S.A Iasi | Romania | EP9 | Asetargynan | 05/08/2021 |
| Nystatin | WUAB pharma A.S | Séc (Czech) | EP9 | Asetargynan | 05/08/2021 |
| Nystatin | Antibiotice S.A Iasi | Romania | EP 7.0 | Roseginal | 24/12/2020 |
| Nystatin | VUAB pharma A.S | CH Séc | EP 9.0 | Roseginal | 24/12/2020 |
| Nystatin | Vuab Pharma A.S | Séc | EP 9.0 | Evadays | 26/05/2020 |
| Nystatin | ANTIBIOTICE | Rumani | USP 38 | — | 25/05/2020 |
Trong số thuốc chứa hoạt chất này có thuốc được xếp vào nhóm không kê đơn. Danh mục thuốc không kê đơn do Bộ Y tế ban hành và là căn cứ để nhà thuốc bán lẻ không cần đơn của người hành nghề khám chữa bệnh — việc một thuốc nằm trong danh mục không đồng nghĩa với việc dùng tuỳ ý.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 07/2017/TT-BYT 07/2017/TT-BYT | Ban hành Danh mục thuốc không kê đơn. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
| Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược 44/2024/QH15 | Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Cefoxitin | 42 |
| Linagliptin | 42 |
| Erlotinib | 42 |
| Cilostazol | 42 |
| Colchicin | 42 |
| Atenolol | 42 |
| Rosuvastatin calcium | 42 |
| Dextromethorphan hydrobromid | 41 |
| Cefuroxim axetil | 43 |
| Citicoline | 41 |
| Ceftriaxone | 41 |
| Cefepim | 43 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.