Thuốc chứa Cefoxitin: 42 số đăng ký lưu hành

Cefoxitin xuất hiện trong 42 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 18 công bố nguyên liệu làm thuốc.

Trong số đó, 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn, 1 đã rút số đăng ký.

Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2011, gần nhất là năm 2026.

10 trong số đó (24%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.

42
Số đăng ký thuốc
39
Chưa đánh dấu hết hạn
1
Đã rút số đăng ký
18
Công bố nguyên liệu

Số đăng ký được cấp theo năm

Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.

Năm cấpSố đăng ký
20261
20254
202416
20237
20222
20203
20183
20163
20151
20112

Danh sách số đăng ký thuốc

Toàn bộ 42 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.

Tên thuốc Số đăng ký Dạng bào chế Cơ sở đăng ký Nước sản xuất Ngày cấp Trạng thái
Vicefoxitin 2g 893110014426 Thuốc bột pha tiêm hoặc tiêm truyền Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 09/03/2026 Đến 09/03/2031
Cefoxitin MTD 2g 893110405225 Thuốc bột pha tiêm Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Cefoxitin MTD 1g 893110405125 Thuốc bột pha tiêm Công ty TNHH y dược Mặt Trời Đỏ Việt Nam 14/08/2025 Đến 14/08/2030
Teceftin 890110179825 Bột pha tiêm Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp. India 21/04/2025 Đến 21/04/2030
Cefoxitin Panpharma 1g 300110036525 (cũ: VN-21110-18) Bột pha tiêm Panpharma France 22/01/2025 Đến 22/01/2030
Tenafotin 1000 893110224700 (cũ: VD-23019-15) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 18/12/2024 Đến 18/12/2029
Cefoxitin Panpharma 2g 300110172400 (cũ: VN-21111-18) Bột pha tiêm Panpharma France 06/12/2024 Đến 06/12/2029
Foxitimed 1g 893110162500 Bột pha tiêm Công ty TNHH Medochemie Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Foxitimed 2g 893110162600 Bột pha tiêm Công ty TNHH Medochemie Việt Nam 21/11/2024 Đến 21/11/2029
Cefoxitine Gerda 2G 840110989124 (cũ: VN-20446-17) Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường Spain 14/10/2024 Đến 14/10/2029
Fisulty 2 g 893110656124 (cũ: VD-24716-16) Bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi Việt Nam 01/08/2024 Đến 01/08/2029
Lyris 2g 893110600724 (cũ: VD-24864-16) Bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 23/07/2024 Đến 23/07/2029
Vicefoxitin 0,5g 893110399424 (cũ: VD-28691-18) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 06/06/2024 Đến 06/06/2029
Cefoxitin 1000 893110278524 Bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 05/05/2024 Đến 05/05/2029
Cefoxitin 2 g 893110154824 (cũ: VD-26842-17) Thuốc bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 20/03/2024 Đến 20/03/2029
Midepime 2g 893110066424 (cũ: VD-29012-18) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Midepime 0.5g 893110066324 (cũ: VD-29011-18) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Vicefoxitin 1g 893110077824 (cũ: VD-27146-17) Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm VCP Việt Nam 30/01/2024 Đến 30/01/2029
Cefoxitin 2000 893110029224 Bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd Việt Nam 29/01/2024 Đến 29/01/2029
Cefoxitine Gerda 1G 840110007424 (cũ: VN-20445-17) Bột pha dung dịch tiêm Công ty TNHH Dược Phẩm Huy Cường Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Cefoxitin Normon 1 G Powder And Solvent For Solution For Injection And Infusion 840110008724 (cũ: VN-21400-18) Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Vạn Cường Phát Spain 02/01/2024 Đến 02/01/2029
Midepime 1g 893110368123 (cũ: VD-22189-15) Bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân Việt Nam 18/10/2023 Đến 18/10/2028
Cefoxitin 1 g 893110252423 (cũ: VD-26841-17) Thuốc bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược Phẩm Imexpharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Bifotin 1g 893110341123 (cũ: VD-29950-18) Bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Exitin 1g 893110309923 (cũ: VD-19342-13) Bột pha tiêm Công ty cổ phần Euvipharm Việt Nam 08/10/2023 Đến 08/10/2028
Cefoxitin 1g 893110201523 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Bifotin 2g 893110197223 Bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR) Việt Nam 16/08/2023 Đến 16/08/2028
Cefoxitin 2g 893110161623 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar Việt Nam 02/07/2023 Đến 02/07/2028
Lyris 1g VD-19467-13 Bột pha tiêm Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Tenafotin 2000 VD-23020-15 Thuốc bột pha tiêm Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd Việt Nam 29/12/2022 Đến 29/12/2027
Cefoxitin 1g VD-34759-20 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Cefoxitin 0,5g VD-34758-20 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 20/12/2020 Không ghi
Kyongbo Cefoxitin inj 1g VN-21340-18 Bột pha tiêm Schnell Biopharmaceuticals Inc. Hàn Quốc 03/07/2018 Không ghi
Jeitin VN-21226-18 Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Nam Hân Hàn Quốc 03/07/2018 Không ghi
Cefoxitin 500 VD-25684-16 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Glomed Việt Nam 14/11/2016 Không ghi
Cefoxitin Glomed 1g VD-24162-16 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Glomed Việt Nam 22/03/2016 Không ghi
Shinxetin (SXNQ của Shin Poong Pharm CO., Ltd; Địa chỉ: 481 Mansu-ri, Osong-eup, Cheongwon-gun, Chungcheongbuk-do, korea) VD-22335-15 Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo Việt Nam 08/02/2015 Không ghi
Vicefoxitin 1g VD-15215-11 Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Cefoxitin 1g VD-15213-11 Công ty cổ phần dược phẩm VCP Việt Nam 11/07/2011 Không ghi
Cefoxitin 2g VD-34760-20 Thuốc bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm Việt Nam 20/12/2020 Hết hạn
Lyris 2g VD-24864-16 Bột pha tiêm Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco Việt Nam 14/07/2016 Hết hạn
Cefoxitin 2g VD-30076-18 Bột pha tiêm Công ty TNHH Dược phẩm Glomed Việt Nam 26/03/2018 Đã rút

Công bố nguyên liệu làm thuốc

Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.

Tên nguyên liệu Cơ sở sản xuất nguyên liệu Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hạn
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 1000 18/12/2029
Cefoxitin sodium China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 1000 18/12/2029
Cefoxitin sodium Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành (USP 2023) Foxitimed 2g 21/11/2029
Cefoxitin sodium China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd CHINA USP hiện hành Cefoxitin 2g 20/03/2029
Cefoxitin sodium Orchid Pharma Ltd. INDIA EP 10 Cefoxitin 2000 29/01/2029
Cefoxitin natri Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA TCNSX Bifotin 2g 16/08/2028
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 CEFOXITIN 1g 16/08/2028
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 43 CEFOXITIN 2g 02/07/2028
Cefoxitin sodium China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 2000 29/12/2027
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd. CHINA USP 2024 Tenafotin 2000 29/12/2027
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Cefoxitin 1g 20/12/2025
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Cefoxitin 0,5g 20/12/2025
Cefoxitin sodium Shandong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Cefoxitin 2g 20/12/2025
Cefoxitin sodium sterile Shenzhen Salubris Pharmaceutical Co.,Ltd CHINA USP 38 Tenafotin 2000 04/07/2023
Cefoxitin natri Shangdong Luoxin Pharmaceutical Group Hengxin Pharmaceutical Co., Ltd CHINA USP 41 Midepime 2g 21/02/2023
Cefoxitin natri China Union Chempharma (Suzhou) Co., Ltd CHINA USP 41 Midepime 2g 21/02/2023
Cefoxitin sodium Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 41 CEFOXITIN 2 g 30/12/2022
Cefoxitin natri Shenzhen Salubris Pharmaceuticals Co., Ltd. CHINA USP 37 Lyris 2g 14/07/2021

Thuốc kê đơn

Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 52/2017/TT-BYT
52/2017/TT-BYT
Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Có bao nhiêu thuốc chứa hoạt chất Cefoxitin đã được cấp số đăng ký?
Theo dữ liệu công bố của Cục Quản lý Dược, có 42 số đăng ký thuốc chứa hoạt chất Cefoxitin. Trong đó 39 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hoặc đã rút, 2 đã được đánh dấu hết hạn và 1 đã rút số đăng ký.
Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cefoxitin?
Dữ liệu ghi nhận 20 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cefoxitin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Hoạt chất khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.