Metformin hydrochloride xuất hiện trong 52 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp.
Trong số đó, 49 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 3 đã được đánh dấu hết hạn.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2009, gần nhất là năm 2026.
28 trong số đó (54%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2026 | 1 |
| 2025 | 2 |
| 2024 | 12 |
| 2023 | 2 |
| 2022 | 5 |
| 2021 | 1 |
| 2012 | 12 |
| 2011 | 9 |
| 2010 | 7 |
| 2009 | 1 |
Toàn bộ 52 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Siofor 850 | 400110046126 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Germany | 28/05/2026 | Đến 28/05/2031 |
| Glycomet – 1000 SR | 890110312925 | Viên nén bao phim phóng thích kéo dài | MI Pharma Private Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Panfor PR-500 | 890110312825 | Viên nén phóng thích kéo dài | Mega Lifesciences Public Company Limited | India | 15/06/2025 | Đến 15/06/2030 |
| Cobimet XR 750 | 893110332800 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Cobimet XR 1000 | 893110332700 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần dược phẩm Reliv | Việt Nam | 19/12/2024 | Đến 19/12/2029 |
| Glucophage XR 500 mg | 300110789924 (cũ: VN-22170-19) | Viên nén phóng thích kéo dài | Merck Export GmbH | France | 11/08/2024 | Đến 11/08/2029 |
| Gludipha 850 | 893110684324 (cũ: VD-25311-16) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 01/08/2024 | Đến 01/08/2029 |
| Fordia | 893110624124 (cũ: VD-33976-19) | Viên nén | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Fordia | 893110624224 (cũ: VD-33977-19) | Viên nén | Công ty TNHH United International Pharma | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Gludipha 500 | 893110602124 (cũ: VD-20855-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Ozaform 500 | 893110486124 (cũ: VD-21680-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Glucoform 500 | 893110485924 (cũ: VD-26986-17) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Metsav 1000 XR | 893110276924 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C) | Việt Nam | 05/05/2024 | Đến 05/05/2029 |
| Metsav 750 XR | 893110230424 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Metformin XR 500 | 893110455523 | Viên nén phóng thích kéo dài | Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm | Việt Nam | 07/11/2023 | Đến 07/11/2028 |
| Metformin 500 | 590110412123 (cũ: VN-20289-17) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Poland | 18/10/2023 | Đến 18/10/2028 |
| Metformin STELLA 850 mg | VD-26565-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 29/12/2022 | Đến 29/12/2027 |
| Meglucon 1000 | VN-20288-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Poland | 22/09/2022 | Đến 22/09/2027 |
| Metformin Stella 500 mg | VD-23976-15 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 22/05/2022 | Đến 22/05/2027 |
| Meglucon 850 Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lek S.A. (địa chỉ: 50C, Domaniewska Str., 02-672 Warsaw, Poland) | VN-20290-17 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Sandoz Việt Nam | Poland | 10/05/2022 | Đến 10/05/2027 |
| Glucophage | VN-16517-13 | Viên nén bao phim bẻ được | Merck Export GmbH | France | 23/02/2022 | Đến 23/02/2027 |
| Stimufer | VN-22783-21 | Viên nén phóng thích kéo dài | Mega Lifesciences Limited | Ấn Độ | 19/04/2021 | Không ghi |
| Siofor 500 (xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany) | VN-15732-12 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 09/10/2012 | Không ghi |
| Nesmet | VN-15370-12 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Kiến Việt | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glucophage XR 750mg | VN-15546-12 | Viên phóng thích kéo dài | Merck Sante s.a.s | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Glucophage XR 1000mg | VN-15545-12 | Viên phóng thích kéo dài | Merck Sante s.a.s | Pháp | 21/06/2012 | Không ghi |
| Diametil 850 | VN-15184-12 | Viên nén bao phim | Aegis Ltd. | Cyprus | 21/06/2012 | Không ghi |
| Siofor 850 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) | VN-14469-12 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Siofor 850 (Đóng gói : Berlin Chemie AG Tempelhofer Weg 83, D-12347, Berlin, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) | VN-14467-12 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Siofor 500 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) | VN-14466-12 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Glucophage | VN-14744-12 | Viên nén bao phim | Merck Sante s.a.s | Pháp | 11/01/2012 | Không ghi |
| Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin -Chemie AG (Menarini Group)Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) | VN-14468-12 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 11/01/2012 | Không ghi |
| Siofor 850 (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany) | VN-14013-11 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Siofor 850 (Đóng gói : Menarini-von Heyden GmbH Leipziger St. 7-13, D-01097 Dresden-Germany, xuất xưởng Berlin-Chemie AG (Menarini Group) Glienicker Weg 125 D-12489 Berlin, Germany | VN-14012-11 | Viên nén bao phim | Berlin Chemie AG (Menarini Group) | Đức | 07/11/2011 | Không ghi |
| Metformax 850 | VN-14034-11 | Viên nén | Công ty cổ phần Dược phẩm Duy Tân | Ba Lan | 07/11/2011 | Không ghi |
| Glucophage XR (đóng gói: PT Merck Tbk - Indonesia) | VN-14264-11 | Viên nén phóng thích kéo dài | Merck Sante s.a.s | Pháp | 07/11/2011 | Không ghi |
| Daimit | VN-13755-11 | Viên nén bao phim | Kyung Dong Pharm Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Glucophage | VN-13272-11 | Viên nén bao phim | Merck Sante s.a.s | Pháp | 11/07/2011 | Không ghi |
| Sigformin 1000 | VN-12301-11 | Viên nén | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | Australia | 19/04/2011 | Không ghi |
| Metformin Tablets BP 500mg | VN-11778-11 | Viên nén tròn bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm Mai Phương | Ấn Độ | 09/02/2011 | Không ghi |
| Dhaformet | VN-12033-11 | Viên nén bao phim | Strides Arcolab Ltd. | Singapore | 09/02/2011 | Không ghi |
| Panfor SR-500 | VN-11193-10 | Viên nén phóng thích chậm | Mega Lifesciences Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Panfor SR-1000 | VN-11192-10 | Viên nén phóng thích chậm | Mega Lifesciences Ltd. | Ấn Độ | 16/12/2010 | Không ghi |
| Dianetmin | VN-10812-10 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa | Malaysia | 16/12/2010 | Không ghi |
| Metformin 1A | VN-10296-10 | Viên nén bao phim | Hexal AG. | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metformin 1A | VN-10295-10 | Viên nén bao phim | Hexal AG. | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Metformin 1A | VN-10294-10 | Viên nén bao phim | Hexal AG. | Đức | 19/08/2010 | Không ghi |
| Forminal-850 | VN-4958-10 | Viên nén bao phim | Alembic Chemical Works Co., Ltd. | Ấn Độ | 06/01/2010 | Không ghi |
| Metformin Denk 850 | VN-8674-09 | Viên nén bao phim | Denk Pharma GmbH & Co. Kg | Đức | 17/08/2009 | Không ghi |
| Metozamin 500 | 893110934424 (cũ: VD-21675-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 26/08/2024 | Hết hạn |
| Siofor 850 (xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), địa chỉ: Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany) | VN-15733-12 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Đức | 09/10/2012 | Hết hạn |
| Siofor 1000 (Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group); đ/c: Glienicker Weg 125 12489 Berlin, Germany) | VN-14924-12 | Viên nén bao phim | A. Menarini Singapore Pte. Ltd. | Đức | 21/03/2012 | Hết hạn |
Các thuốc chứa hoạt chất này trong dữ liệu công bố không thuộc danh mục thuốc không kê đơn, nên áp dụng quy định về đơn thuốc và kê đơn trong điều trị ngoại trú.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 52/2017/TT-BYT 52/2017/TT-BYT | Quy định về đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm trong điều trị ngoại trú. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.