Ribavirin xuất hiện trong 53 số đăng ký thuốc đã được Cục Quản lý Dược cấp và 6 công bố nguyên liệu làm thuốc.
Trong số đó, 43 số đăng ký không bị đánh dấu hết hạn hay đã rút, 5 đã được đánh dấu hết hạn, 5 đã rút số đăng ký.
Số đăng ký sớm nhất được cấp năm 2010, gần nhất là năm 2025.
30 trong số đó (57%) không được nguồn ghi ngày hết hạn — ô trống nghĩa là dữ liệu công bố không có thông tin, không có nghĩa là số đăng ký còn hiệu lực vô thời hạn.
Có 3 số đăng ký ghi ngày hết hạn rơi vào 12 tháng tới.
Đếm theo ngày cấp số đăng ký ghi trong dữ liệu công bố. Bản ghi không có ngày cấp không nằm trong bảng này.
| Năm cấp | Số đăng ký |
|---|---|
| 2025 | 2 |
| 2024 | 16 |
| 2023 | 1 |
| 2021 | 1 |
| 2019 | 2 |
| 2016 | 1 |
| 2015 | 2 |
| 2014 | 3 |
| 2013 | 7 |
| 2012 | 6 |
| 2011 | 5 |
| 2010 | 7 |
Toàn bộ 53 số đăng ký thuộc nhóm này. Cột trạng thái giữ nguyên cờ trong dữ liệu công bố, trang không tự tính lại hiệu lực.
| Tên thuốc | Số đăng ký | Dạng bào chế | Cơ sở đăng ký | Nước sản xuất | Ngày cấp | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ribastad 500 | 893114398025 | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Ribarin | 893110357825 (cũ: VD-31504-19) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 14/08/2025 | Đến 14/08/2030 |
| Hepasig 400 | 893110220500 (cũ: VD-20788-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Hepasig 500 | 893110220600 (cũ: VD-20789-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ribavirin 400mg | 893110221000 (cũ: VD-20790-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ribavirin 500mg | 893110221100 (cũ: VD-21338-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Đến 18/12/2029 |
| Ribarin 400 | 893114871924 (cũ: VD-31506-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| Ribarin 200 | 893114871824 (cũ: VD-31505-19) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược Apimed | Việt Nam | 26/08/2024 | Đến 26/08/2029 |
| A.T Ribavirin | 893114590924 (cũ: VD-29688-18) | Dung dịch uống | Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên | Việt Nam | 23/07/2024 | Đến 23/07/2029 |
| Vixbarin | 893114551324 (cũ: VD-23865-15) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 01/07/2024 | Đến 01/07/2029 |
| Ribastad 200 | 893114462924 (cũ: VD-32403-19) | Viên nén bao phim | Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2029 |
| Ribatagin 400 | 893114467924 (cũ: VD-24713-16) | Viên nang cứng | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 17/06/2024 | Đến 17/06/2027 |
| Amribazin | 893110343024 (cũ: VD-25938-16) | Viên nén bao phim | Công ty Liên doanh Meyer-BPC | Việt Nam | 26/05/2024 | Đến 26/05/2027 |
| Ribatagin 500 | 893114145624 (cũ: VD-28833-18) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2029 |
| Vixbarin 400mg | 893114216124 (cũ: VD-30909-18) | Viên nang cứng | Công Ty Cổ Phần Pymepharco | Việt Nam | 20/03/2024 | Đến 20/03/2027 |
| Ribanic 500 | 893114330023 (cũ: VD-25472-16) | Viên nén bao phim | Công ty TNHH Dược phẩm USA-NIC | Việt Nam | 08/10/2023 | Đến 08/10/2028 |
| Ribavirin-VMG 200 | VD3-124-21 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Vimedimex 2 | Việt Nam | 02/06/2021 | Không ghi |
| Ribazole Capsules 400mg | VN-22401-19 | Viên nang cứng | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 22/10/2019 | Không ghi |
| Ribazole Capsules 200mg | VN3-142-19 | Viên nang cứng | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 19/03/2019 | Không ghi |
| RIHIB | VN2-245-14 | Viên nang cứng | L.B.S Laboratories Ltd., Part. | Ấn Độ | 16/07/2014 | Không ghi |
| Hanavizin | VN-17550-13 | Viên nang cứng | Pharmaunity Co., Ltd | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Rivarus | VN-17480-13 | Viên nang cứng | Kolon Global Corp | Hàn Quốc | 26/12/2013 | Không ghi |
| Barivir 400 mg | VD-19596-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Không ghi |
| Syntervir-500 | VN-16539-13 | Viên nén bao phim | Synmedic Laboratories | Ấn Độ | 31/03/2013 | Không ghi |
| Vixbarin 400mg | VD-18474-13 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 17/01/2013 | Không ghi |
| Durativ 400mg | VN1-743-12 | viên nén bao phim | APC Pharmaceuticals & Chemical Ltd. | Ấn Độ | 09/10/2012 | Không ghi |
| Ribavin 200 | VN-15522-12 | Viên nang cứng | Lupin Ltd. | Ấn Độ | 21/06/2012 | Không ghi |
| Vixzol 400 mg | VD-17154-12 | -- | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Vixzol 500 mg | VD-17155-12 | -- | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 06/06/2012 | Không ghi |
| Superiba 400 | VD-16602-12 | -- | Công ty cổ phần dược phẩm trung ương VIDIPHA | Việt Nam | 21/03/2012 | Không ghi |
| Ribazole | VN-14679-12 | Viên nang cứng | Getz Pharma (Pvt) Ltd. | Pakistan | 11/01/2012 | Không ghi |
| Ribasren | VN-13524-11 | Viên nang | BRN science Co., Ltd. | Hàn Quốc | 06/09/2011 | Không ghi |
| Genixime | VN-13079-11 | Viên nang | Công ty TNHH Y dược Cali-U.S.A | Pakistan | 11/07/2011 | Không ghi |
| Evorin Tablets 400mg | VN-11981-11 | Viên nén bao phim | PharmEvo Private Limited | Pakistan | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ribabutin 200 | VD-13898-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ribabutin 400 | VD-13899-11 | — | Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | 09/02/2011 | Không ghi |
| Ribatagin | VD-11509-10 | — | Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm | Việt Nam | 15/06/2010 | Không ghi |
| Rebetol (đóng gói tại Schering-Plough - Belgium) | VN-9854-10 | Viên nang | Schering - Plough Ltd. | Puerto Rico | 14/04/2010 | Không ghi |
| Vixbarin | VD-11262-10 | — | Công ty cổ phần Pymepharco | Việt Nam | 14/04/2010 | Không ghi |
| Ribazid 500 | VN-5123-10 | Viên nén bao phim | Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ribazid 400 | VN-5124-10 | Viên nang | Công ty TNHH dược phẩm Đồng Tâm | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Ribamac | VN-5332-10 | Viên nang | Dasan Medichem Co., Ltd. | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Nicevir | VN-5326-10 | Viênnén | Dasan Medichem Co., Ltd. | Pakistan | 06/01/2010 | Không ghi |
| Opeviro 500 | 893110281900 (cũ: VD-21881-14) | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/12/2024 | Hết hạn |
| Razirax | VD-24520-16 | Viên nén bao phim | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠT VI PHÚ | Việt Nam | 22/03/2016 | Hết hạn |
| Opeviro 400 | VD-21679-14 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm OPV | Việt Nam | 18/09/2014 | Hết hạn |
| Flazole 400 | VD-21004-14 | Viên nang cứng | Công ty cổ phần SPM | Việt Nam | 11/06/2014 | Hết hạn |
| Barivir 500 mg | VD-19597-13 | Viên nén dài bao phim | Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam | Việt Nam | 09/09/2013 | Hết hạn |
| Ribavirin DWP 600mg | 893114149200 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar | Việt Nam | 21/11/2024 | Đã rút |
| Ribazole Tablets 500mg | 896114006700 (cũ: VN-15055-12) | Viên nén bao phim | Getz Pharma (Private) Limited | Pakistan | 14/10/2024 | Đã rút |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Viên nén bao phim | Patheon Inc. | Thụy Sĩ | 05/10/2015 | Đã rút |
| Copegus (Đóng gói: F.Hoffmann-La Roche Ltd, địa chỉ: Wurmisweg CH-4303 Kaiseraugst,Thuỵ sỹ) | VN-19153-15 | Viên nén bao phim | F. Hoffmann-La Roche Ltd. | Canada | 05/10/2015 | Đã rút |
| Ikorib-500 | VN-16613-13 | Viên nén bao phim | Công ty cổ phần dược phẩm Ánh Sao | Ấn Độ | 04/07/2013 | Đã rút |
Mỗi dòng là một công bố nguyên liệu gắn với một thuốc cụ thể của một cơ sở sản xuất.
| Tên nguyên liệu | Cơ sở sản xuất nguyên liệu | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hạn |
|---|---|---|---|---|---|
| Ribavirin Kiểm soát đặc biệt | Star Lake Bioscience Co., Inc. Zhaoqing Guangdong Star Lake Bio-Chemical Pharmaceutical Factory | CHINA | EP 10.0 | Ribastad 500 | 14/08/2030 |
| Ribavirin Kiểm soát đặc biệt | Xinxiang Pharmaceutical Co., Ltd., | CHINA | USP hiện hành | Ribavirin Dwp 600mg | 21/11/2029 |
| Ribavirin Kiểm soát đặc biệt | Xinxiang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Ribavirin Kiểm soát đặc biệt | Xinxiang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Ribavirin Kiểm soát đặc biệt | Xinxiang Pharmaceutical Co., Ltd. | CHINA | USP 40 | N/A | 26/02/2024 |
| Ribavirin Kiểm soát đặc biệt | Star Lake Bioscience Co., Inc. Zhaoqing Guangdong Star Lake Bio-Chemical Pharmaceutical Factory | CHINA | EP 8.0 | N/A | 26/02/2024 |
Hoạt chất này xuất hiện trong các công bố nguyên liệu được đánh dấu thuộc danh mục phải kiểm soát đặc biệt. Nhóm này chịu thêm một lớp quy định riêng về kê đơn, bảo quản, giao nhận, huỷ thuốc và chế độ báo cáo, ngoài các quy định chung với thuốc thường.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 20/2017/TT-BYT
20/2017/TT-BYT |
Hướng dẫn Luật Dược về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt. |
|
Nghị định 163/2025/NĐ-CP
163/2025/NĐ-CP |
Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Dược; THAY THẾ Nghị định 54/2017/NĐ-CP. |
|
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược
44/2024/QH15 |
Hiệu lực từ 01/7/2025; sửa nhiều quy định về đăng ký, kinh doanh và quản lý giá thuốc. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Hoạt chất | Số bản ghi |
|---|---|
| Pravastatin natri | 53 |
| Cimetidin | 53 |
| Metformin hydrochloride | 52 |
| Quetiapin | 52 |
| Dexamethason acetat | 54 |
| Amoxicilin trihydrat | 51 |
| Mecobalamin | 55 |
| Metformin hydroclorid | 51 |
| Cefixim trihydrat | 51 |
| Citicolin | 55 |
| Cefoperazone Sodium, Sulbactam sodium | 51 |
| Aceclofenac | 51 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.